Chủ Nhật, 15/03/2026
Tyler Roberts
7
Kelvin Ehibhatiomhan (Thay: Paddy Lane)
61
Kelvin Abrefa (Thay: Ashqar Ahmed)
61
Matt Ritchie (Thay: Daniel Kyerewaa)
61
Ryan Sweeney (Thay: Stephen McLaughlin)
65
Finley Burns
66
George Maris (Thay: Tyler Roberts)
70
Joseph Gardner (Thay: Rhys Oates)
70
Jack Marriott (Kiến tạo: Matt Ritchie)
71
Dominic Dwyer (Thay: Nathan Moriah-Welsh)
81
Max Dickov (Thay: Will Evans)
81
Mark O'Mahony (Thay: Kamari Doyle)
89
Matt Ritchie
90+2'
Kyle Knoyle
90+6'

Thống kê trận đấu Reading vs Mansfield Town

số liệu thống kê
Reading
Reading
Mansfield Town
Mansfield Town
61 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 25
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
11 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Mansfield Town

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Kyle Knoyle.

Thẻ vàng cho Kyle Knoyle.

90+2' Thẻ vàng cho Matt Ritchie.

Thẻ vàng cho Matt Ritchie.

89'

Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Mark O'Mahony.

81'

Will Evans rời sân và được thay thế bởi Max Dickov.

81'

Nathan Moriah-Welsh rời sân và được thay thế bởi Dominic Dwyer.

71'

Matt Ritchie đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Jack Marriott ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Marriott ghi bàn!

70'

Rhys Oates rời sân và được thay thế bởi Joseph Gardner.

70'

Tyler Roberts rời sân và được thay thế bởi George Maris.

66' Thẻ vàng cho Finley Burns.

Thẻ vàng cho Finley Burns.

65'

Stephen McLaughlin rời sân và được thay thế bởi Ryan Sweeney.

61'

Daniel Kyerewaa rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.

61'

Ashqar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Kelvin Abrefa.

61'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ehibhatiomhan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

7' V À A A O O O - Liam Roberts ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Roberts ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Reading vs Mansfield Town

Reading (4-3-3): Joel Pereira (1), Ashqar Ahmed (39), Finley Burns (12), Jeriel Dorsett (3), Matty Jacob (5), Kamari Doyle (29), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Daniel Kyerewaa (11), Jack Marriott (7), Patrick Lane (32)

Mansfield Town (4-2-3-1): Liam Roberts (1), Kyle Knoyle (2), Deji Oshilaja (23), Frazer Blake-Tracy (20), Stephen McLaughlin (3), Jamie McDonnell (15), Aaron Lewis (8), Nathan Moriah-Welsh (22), Tyler Roberts (29), Rhys Oates (18), Will Evans (11)

Reading
Reading
4-3-3
1
Joel Pereira
39
Ashqar Ahmed
12
Finley Burns
3
Jeriel Dorsett
5
Matty Jacob
29
Kamari Doyle
10
Lewis Wing
8
Charlie Savage
11
Daniel Kyerewaa
7
Jack Marriott
32
Patrick Lane
11
Will Evans
18
Rhys Oates
29
Tyler Roberts
22
Nathan Moriah-Welsh
8
Aaron Lewis
15
Jamie McDonnell
3
Stephen McLaughlin
20
Frazer Blake-Tracy
23
Deji Oshilaja
2
Kyle Knoyle
1
Liam Roberts
Mansfield Town
Mansfield Town
4-2-3-1
Thay người
61’
Daniel Kyerewaa
Matt Ritchie
65’
Stephen McLaughlin
Ryan Sweeney
61’
Paddy Lane
Kelvin Ehibhatiomhan
70’
Rhys Oates
Joe Gardner
61’
Ashqar Ahmed
Kelvin Abrefa
70’
Tyler Roberts
George Maris
89’
Kamari Doyle
Mark O'Mahony
81’
Nathan Moriah-Welsh
Dom Dwyer
81’
Will Evans
Max Dickov
Cầu thủ dự bị
Matt Ritchie
Dom Dwyer
Michael George Stickland
Joe Gardner
Mark O'Mahony
Max Dickov
Kelvin Ehibhatiomhan
George Maris
Benjamin Njongoue Elliott
Kyle McAdam
Kelvin Abrefa
Ryan Sweeney
Jack Stevens
Owen Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
29/12 - 2024
21/04 - 2025
04/10 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Mansfield Town

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
Cúp FA
07/03 - 2026
Hạng 3 Anh
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng 3 Anh
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City3724853780T T T T T
2Cardiff CityCardiff City3723773476B T B H T
3Bolton WanderersBolton Wanderers37171461765H H T T H
4Bradford CityBradford City3719711664T B T T B
5StevenageStevenage3616911357B T T B T
6HuddersfieldHuddersfield37168131056B T B T H
7Stockport CountyStockport County3516811256B T B B B
8ReadingReading37141310655H T T B H
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers371411121253T T T B B
10Plymouth ArgylePlymouth Argyle3716516353T B T T H
11Luton TownLuton Town3714914251H H B H T
12BarnsleyBarnsley35131012049T B T H H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3614715-449T H T T B
14Peterborough UnitedPeterborough United3614418046B B H H B
15Mansfield TownMansfield Town35111212345B H H T H
16Burton AlbionBurton Albion37111016-1043T B H B T
17Doncaster RoversDoncaster Rovers3612717-1943T B B H T
18Exeter CityExeter City3711917-742B H B B B
19Leyton OrientLeyton Orient3612618-1142T B B T T
20Wigan AthleticWigan Athletic36101115-1241B T H B T
21BlackpoolBlackpool3710819-1838H B H B B
22Rotherham UnitedRotherham United369918-1536B T H B H
23Northampton TownNorthampton Town379820-1935B B H B B
24Port ValePort Vale3461018-2028H T H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow