Thứ Hai, 26/10/2026
(Pen) Isco
10
Abdessamad Ezzalzouli (Kiến tạo: Juan Hernandez)
31
Jon Moncayola
41
Unai Santos
45
Juan Hernandez
45+2'
Asier Osambela (Thay: Unai Santos)
46
(og) Ante Budimir
48
Ante Budimir (Kiến tạo: Ruben Garcia)
51
Raul Garcia (Kiến tạo: Alejandro Catena)
56
Valentin Rosier (Thay: Inigo Arguibide)
63
Mauro Echegoyen (Thay: Jon Moncayola)
63
Lucas Torro
64
Isco
67
Antony (Thay: Rodrigo Riquelme)
73
Dani Ceballos (Thay: Isco)
74
Jonathan Dubasin (Thay: Ruben Garcia)
74
Iker Munoz (Thay: Raul Garcia)
79
Marc Roca
81
Troy Parrott (Thay: Juan Hernandez)
81
Nelson Deossa (Thay: Pablo Fornals)
81
Valentin Rosier
88
Jose Antonio Morante (Thay: Abdessamad Ezzalzouli)
90
Jose Antonio Morante (Kiến tạo: Hector Bellerin)
90+6'
Alejandro Catena
90+6'

Thống kê trận đấu Real Betis vs Osasuna

số liệu thống kê
Real Betis
Real Betis
Osasuna
Osasuna
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 10
6 Chuyền dài 3
5 Cú sút bị chặn 4
4 Phát bóng 5

Diễn biến Real Betis vs Osasuna

Tất cả (268)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Betis: 52%, Osasuna: 48%.

90+8'

Ante Budimir của Osasuna cắt bóng từ một đường chuyền vào khu vực 16m50.

90+8'

Dani Ceballos thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội nào.

90+8'

Lucas Torro của Osasuna cắt bóng từ một đường chuyền vào khu vực 16m50.

90+7' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Alejandro Catena của Osasuna vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Alejandro Catena của Osasuna vì pha phạm lỗi trước đó.

90+6' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Alejandro Catena từ Osasuna vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Alejandro Catena từ Osasuna vì pha phạm lỗi trước đó.

90+6'

Nelson Deossa đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

90+6'

Hector Bellerin đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Jose Antonio Morante ghi bàn từ một cú sút bằng chân trái, bóng đã chạm người.

V À A A O O O - Jose Antonio Morante ghi bàn từ một cú sút bằng chân trái, bóng đã chạm người.

90+5'

Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Troy Parrott sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Aitor Fernandez đã kiểm soát được bóng

90+4'

Antony thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+3'

Antony thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Phát bóng lên cho Osasuna.

90+2'

Abdessamad Ezzalzouli rời sân để được thay thế bởi Jose Antonio Morante trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Nelson Deossa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Mauro Echegoyen sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alvaro Valles đã kiểm soát được bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.

90+1'

Alejandro Catena đã chặn thành công cú sút.

90+1'

Cú sút của Nelson Deossa bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Real Betis vs Osasuna

Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Héctor Bellerín (2), Diego Llorente (3), Natan (4), Fran García (11), Pablo Fornals (8), Marc Roca (21), Rodrigo Riquelme (17), Isco (22), Abde Ezzalzouli (10), Cucho (9)

Osasuna (4-4-2): Aitor Fernández (13), Inigo Arguibide (27), Alejandro Catena (24), Unai Santos (35), Abel Bretones (23), Rubén García (14), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Moi Gómez (16), Ante Budimir (17), Raul (9)

Real Betis
Real Betis
4-2-3-1
1
Álvaro Valles
2
Héctor Bellerín
3
Diego Llorente
4
Natan
11
Fran García
8
Pablo Fornals
21
Marc Roca
17
Rodrigo Riquelme
22
Isco
10
Abde Ezzalzouli
9
Cucho
9
Raul
17
Ante Budimir
16
Moi Gómez
6
Lucas Torró
7
Jon Moncayola
14
Rubén García
23
Abel Bretones
35
Unai Santos
24
Alejandro Catena
27
Inigo Arguibide
13
Aitor Fernández
Osasuna
Osasuna
4-4-2
Thay người
73’
Rodrigo Riquelme
Antony
46’
Unai Santos
Asier Osambela
74’
Isco
Dani Ceballos
63’
Inigo Arguibide
Valentin Rosier
81’
Pablo Fornals
Nelson Deossa
79’
Raul Garcia
Iker Muñoz
81’
Juan Hernandez
Troy Parrott
Cầu thủ dự bị
Antony
Iker Muñoz
Nelson Deossa
Diego Rico
Angel Ortiz
Asier Osambela
Diego Conde
Valentin Rosier
Marc Bartra
Sergio Herrera
Diego Gomez
Flavien Boyomo
Facundo Bernal
Rockson Yeboah
Álvaro Fidalgo
Mauro Echegoyen
Giovani Lo Celso
Jonathan Dubasin
Dani Ceballos
Troy Parrott
Jose Antonio Morante
Tình hình lực lượng

Junior Firpo

Chấn thương cơ

Jorge Herrando

Chấn thương cơ

Aitor Ruibal

Chấn thương đầu gối

Aimar Oroz

Chấn thương gân kheo

Raul Moro

Chấn thương cơ

Romain Del Castillo

Chấn thương háng

Kike Barja

Chấn thương cơ

Asier Bonel

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Manuel Pellegrini

Luis Miguel Ramis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/11 - 2014
05/04 - 2015
La Liga
22/10 - 2016
19/03 - 2017
21/09 - 2019
09/07 - 2020
06/12 - 2020
02/02 - 2021
24/09 - 2021
H1: 1-1
03/04 - 2022
H1: 2-0
27/08 - 2022
H1: 1-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/01 - 2023
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
La Liga
22/04 - 2023
H1: 3-1
29/10 - 2023
H1: 1-0
05/05 - 2024
H1: 0-2
19/10 - 2024
H1: 0-1
12/05 - 2025
H1: 0-0
29/09 - 2025
12/04 - 2026
11/10 - 2026

Thành tích gần đây Real Betis

La Liga
25/10 - 2026
Champions League
22/10 - 2026
La Liga
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
La Liga
11/10 - 2026
20/09 - 2026
18/09 - 2026
15/09 - 2026
Champions League
09/09 - 2026
La Liga
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Osasuna

La Liga
18/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
17/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 2-0
01/09 - 2026
H1: 1-0
28/08 - 2026
25/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
09/08 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona109012927T T T T B
2AtleticoAtletico108111225T T T T T
3Real MadridReal Madrid108021524T B T T T
4Real BetisReal Betis10622220T H T B H
5SociedadSociedad10613119B T T T T
6SevillaSevilla9423-214T T B H B
7AlavesAlaves10334312B H B B H
8Athletic ClubAthletic Club9333312H H H B T
9Celta VigoCelta Vigo10262312H T H T H
10VillarrealVillarreal10334112T T B H T
11Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna10253011B H B H B
12OsasunaOsasuna9324-811B B H B T
13Racing SantanderRacing Santander10325-1111B B H B T
14LevanteLevante10244-310B H H T B
15ElcheElche10244-310B T H H T
16VallecanoVallecano9234-89B T H H B
17GetafeGetafe10235-109B T B H B
18EspanyolEspanyol10226-28B B H B B
19ValenciaValencia10136-106T B H H B
20MalagaMalaga10055-125B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow