Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vinicius Junior 17 | |
Diego Llorente (Thay: Marc Bartra) 32 | |
Sofyan Amrabat 38 | |
Dean Huijsen 40 | |
Marc Roca (Thay: Alvaro Fidalgo) 46 | |
Juan Hernandez (Thay: Cedric Bakambu) 46 | |
Giovani Lo Celso (Thay: Pablo Fornals) 68 | |
Trent Alexander-Arnold 72 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Thiago Pitarch) 73 | |
David Alaba (Thay: Dean Huijsen) 73 | |
Isco (Thay: Sofyan Amrabat) 73 | |
Gonzalo Garcia (Thay: Kylian Mbappe) 81 | |
Manuel Angel (Thay: Brahim Diaz) 82 | |
Hector Bellerin (Kiến tạo: Giovani Lo Celso) 90+4' |
Thống kê trận đấu Real Betis vs Real Madrid


Diễn biến Real Betis vs Real Madrid
Một cú sút của Jude Bellingham bị chặn lại.
Antonio Ruediger từ Real Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
V À A A O O O O - Hector Bellerin ghi bàn bằng chân phải!
Giovani Lo Celso đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hector Bellerin ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Hector Bellerin ghi bàn bằng chân phải!
Antonio Ruediger từ Real Madrid cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
V À A A A O O O Real Madrid ghi bàn.
Cú sút của Antony bị chặn lại.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis đang kiểm soát bóng.
Marc Roca thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ferland Mendy giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Có tình huống cản trở khi Vinicius Junior cắt đứt đường chạy của Abdessamad Ezzalzouli. Một quả đá phạt được trao.
Abdessamad Ezzalzouli đã chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Eduardo Camavinga bị chặn lại.
Vinicius Junior tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Isco của Real Betis đã đi hơi xa khi kéo ngã Eduardo Camavinga.
Đội hình xuất phát Real Betis vs Real Madrid
Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Héctor Bellerín (2), Marc Bartra (5), Natan (4), Ricardo Rodriguez (12), Álvaro Fidalgo (15), Sofyan Amrabat (14), Antony (7), Pablo Fornals (8), Abde Ezzalzouli (10), Cedric Bakambu (11)
Real Madrid (4-4-2): Andriy Lunin (13), Trent Alexander-Arnold (12), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (24), Ferland Mendy (23), Brahim Díaz (21), Jude Bellingham (5), Federico Valverde (8), Thiago Pitarch Pinar (45), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 32’ | Marc Bartra Diego Llorente | 73’ | Thiago Pitarch Eduardo Camavinga |
| 46’ | Cedric Bakambu Cucho | 73’ | Dean Huijsen David Alaba |
| 46’ | Alvaro Fidalgo Marc Roca | 81’ | Kylian Mbappe Gonzalo García |
| 68’ | Pablo Fornals Giovani Lo Celso | ||
| 73’ | Sofyan Amrabat Isco | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pau Lopez | Eduardo Camavinga | ||
Diego Llorente | Álvaro Fernández Carreras | ||
Sergi Altimira | Javier Navarro | ||
Rodrigo Riquelme | Dani Carvajal | ||
Nelson Deossa | David Alaba | ||
Isco | Raul Asencio | ||
Cucho | Fran García | ||
Ezequiel Ávila | Diego Aguado | ||
Giovani Lo Celso | Jorge Cestero | ||
Marc Roca | Manuel Ángel | ||
Diego Gomez | Gonzalo García | ||
Aitor Ruibal | Franco Mastantuono | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Angel Ortiz Chấn thương vai | Thibaut Courtois Chấn thương cơ | ||
Junior Firpo Va chạm | Éder Militão Chấn thương gân kheo | ||
Arda Güler Chấn thương cơ | |||
Aurélien Tchouaméni Chấn thương gân kheo | |||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Betis vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Betis
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 29 | 1 | 4 | 58 | 88 | T T T T T | |
| 2 | 34 | 24 | 5 | 5 | 39 | 77 | B H T H T | |
| 3 | 34 | 21 | 5 | 8 | 25 | 68 | B T H T T | |
| 4 | 34 | 19 | 6 | 9 | 21 | 63 | B B B T T | |
| 5 | 34 | 13 | 14 | 7 | 11 | 53 | H H T H T | |
| 6 | 34 | 12 | 11 | 11 | 4 | 47 | T B B B T | |
| 7 | 34 | 13 | 5 | 16 | -8 | 44 | T B T B B | |
| 8 | 34 | 13 | 5 | 16 | -10 | 44 | B B T B T | |
| 9 | 34 | 11 | 10 | 13 | -1 | 43 | T H B H B | |
| 10 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | H H B T B | |
| 11 | 34 | 10 | 12 | 12 | -6 | 42 | T B T H T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -13 | 39 | B B H T B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | H B B H B | |
| 14 | 34 | 9 | 11 | 14 | -8 | 38 | B T T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 8 | 16 | -9 | 38 | T T H B T | |
| 16 | 34 | 9 | 11 | 14 | -15 | 38 | T H B B B | |
| 17 | 34 | 10 | 7 | 17 | -14 | 37 | B T B B T | |
| 18 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | H H B T B | |
| 19 | 34 | 8 | 9 | 17 | -17 | 33 | B T T H B | |
| 20 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
