Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Arda Guler) 30 | |
Aurelien Tchouameni 35 | |
Antonio Ruediger (Thay: Eder Militao) 45 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Federico Valverde) 50 | |
Franco Mastantuono (Thay: Arda Guler) 58 | |
Brahim Diaz (Thay: Jude Bellingham) 58 | |
Carles Alena (Thay: Jon Guridi) 58 | |
Pablo Ibanez (Thay: Denis Suarez) 58 | |
Daniel Carvajal (Thay: Trent Alexander-Arnold) 63 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Aurelien Tchouameni) 63 | |
Ibrahim Diabate (Thay: Lucas Boye) 66 | |
Calebe (Thay: Youssef Enriquez) 67 | |
Ander Guevara (Thay: Antonio Blanco) 75 | |
Angel Perez 90 | |
Antonio Martinez (Kiến tạo: Ander Guevara) 90+3' |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Alaves


Diễn biến Real Madrid vs Alaves
Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 62%, Deportivo Alaves: 38%.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Angel Perez của Deportivo Alaves đá ngã Brahim Diaz.
Brahim Diaz thực hiện một pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ander Guevara không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Ander Guevara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Antonio Martinez từ Deportivo Alaves ghi bằng chân phải!
Nỗ lực tốt của Jonny Otto khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Brahim Diaz của Real Madrid đá ngã Angel Perez.
Eduardo Camavinga giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Vinicius Junior của Real Madrid sút bóng đi chệch khung thành.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Pablo Ibanez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jonny Otto giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Alaves
Real Madrid (4-3-3): Andriy Lunin (13), Trent Alexander-Arnold (12), Éder Militão (3), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Federico Valverde (8), Aurélien Tchouaméni (14), Jude Bellingham (5), Arda Güler (15), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)
Alaves (4-4-2): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Victor Parada (24), Youssef Enriquez (3), Ángel Pérez (7), Antonio Blanco (8), Denis Suárez (4), Jon Guridi (18), Toni Martínez (11), Lucas Boyé (15)


| Thay người | |||
| 45’ | Eder Militao Antonio Rüdiger | 58’ | Jon Guridi Carles Aleñá |
| 58’ | Arda Guler Franco Mastantuono | 58’ | Denis Suarez Pablo Ibáñez |
| 58’ | Jude Bellingham Brahim Díaz | 75’ | Antonio Blanco Ander Guevara |
| 63’ | Aurelien Tchouameni Eduardo Camavinga | ||
| 63’ | Trent Alexander-Arnold Dani Carvajal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Mestre | Raúl Fernández | ||
David Alaba | Grégoire Swiderski | ||
Fran García | Jon Pacheco | ||
Ferland Mendy | Ville Koski | ||
Eduardo Camavinga | Egoitz Muñoz | ||
Dani Ceballos | Ander Guevara | ||
Thiago Pitarch Pinar | Calebe | ||
Gonzalo García | Mariano Díaz | ||
Franco Mastantuono | Aitor Mañas | ||
Brahim Díaz | Ibrahim Diabate | ||
Antonio Rüdiger | Carles Aleñá | ||
Dani Carvajal | Pablo Ibáñez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Thibaut Courtois Chấn thương cơ | Facundo Garces Hành vi sai trái | ||
Raul Asencio Không xác định | Carlos Benavidez Va chạm | ||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | Abde Rebbach Kỷ luật | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Alaves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
