Số lượng khán giả hôm nay là 73599.
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Federico Valverde) 5 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Vinicius Junior) 26 | |
Denis Zakaria 33 | |
Jude Bellingham 44 | |
Dani Ceballos (Thay: Raul Asencio) 46 | |
Franco Mastantuono (Kiến tạo: Vinicius Junior) 51 | |
(og) Thilo Kehrer 55 | |
Kassoum Ouattara (Thay: Vanderson) 61 | |
Mamadou Coulibaly (Thay: Ansu Fati) 61 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Arda Guler) 63 | |
Gonzalo Garcia (Thay: Franco Mastantuono) 71 | |
Jordan Teze 72 | |
Aladji Bamba (Thay: Denis Zakaria) 73 | |
George Ilenikhena (Thay: Folarin Balogun) 73 | |
Francisco Garcia (Thay: Eduardo Camavinga) 76 | |
Daniel Carvajal (Thay: Arda Guler) 76 | |
Jude Bellingham (Kiến tạo: Federico Valverde) 80 | |
Dani Meso (Thay: Federico Valverde) 83 | |
Lucas Michal (Thay: Aleksandr Golovin) 84 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs AS Monaco


Diễn biến Real Madrid vs AS Monaco
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 53%, Monaco: 47%.
Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Real Madrid: 54%, Monaco: 46%.
Dani Ceballos giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Aurelien Tchouameni giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Jude Bellingham từ Real Madrid cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Caio Henrique thực hiện cú treo bóng từ quả phạt góc bên cánh phải, nhưng không đến được đồng đội.
Cú sút của Lucas Michal bị chặn lại.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Philipp Koehn của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Dani Ceballos treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Kassoum Ouattara đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Vinicius Junior bị chặn lại.
Real Madrid bắt đầu một pha phản công.
Jude Bellingham của Real Madrid cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Maghnes Akliouche của Monaco thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Aurelien Tchouameni từ Real Madrid chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs AS Monaco
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), Eduardo Camavinga (6), Arda Güler (15), Aurélien Tchouaméni (14), Jude Bellingham (5), Franco Mastantuono (30), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)
AS Monaco (4-2-3-1): Philipp Köhn (16), Vanderson (2), Thilo Kehrer (5), Eric Dier (3), Caio Henrique (12), Denis Zakaria (6), Jordan Teze (4), Maghnes Akliouche (11), Ansu Fati (31), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Raul Asencio Dani Ceballos | 61’ | Vanderson Kassoum Ouattara |
| 71’ | Franco Mastantuono Gonzalo García | 61’ | Ansu Fati Mamadou Coulibaly |
| 76’ | Arda Guler Dani Carvajal | 73’ | Denis Zakaria Aladji Bamba |
| 76’ | Eduardo Camavinga Fran García | 73’ | Folarin Balogun George Ilenikhena |
| 84’ | Aleksandr Golovin Lucas Michal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andriy Lunin | Jules Stawiecki | ||
Fran González | Yann Lienard | ||
Dani Carvajal | Kassoum Ouattara | ||
David Alaba | Stanis Idumbo-Muzambo | ||
Dani Ceballos | Aladji Bamba | ||
Pol Fortuny | Mamadou Coulibaly | ||
Dani Meso | Ilane Touré | ||
Gonzalo García | Samuel Kondi Nibombe | ||
Fran García | Mika Biereth | ||
George Ilenikhena | |||
Lucas Michal | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Álvaro Fernández Carreras Kỷ luật | Lukas Hradecky Chấn thương đầu gối | ||
Trent Alexander-Arnold Chấn thương cơ | Christian Mawissa Chấn thương gân kheo | ||
Éder Militão Chấn thương đùi | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ferland Mendy Chấn thương bắp chân | Krépin Diatta Không xác định | ||
Brahim Díaz Không xác định | Lamine Camara Không xác định | ||
Rodrygo Va chạm | Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | ||
Pape Cabral Chấn thương gân kheo | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 18 | 21 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 13 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 15 | ||
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | ||
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | ||
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 8 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | ||
| 9 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | ||
| 12 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 13 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 6 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | ||
| 18 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 19 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | ||
| 20 | 7 | 2 | 3 | 2 | -4 | 9 | ||
| 21 | 7 | 2 | 3 | 2 | -6 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | ||
| 23 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 26 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | ||
| 27 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | ||
| 28 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 30 | 7 | 1 | 3 | 3 | -6 | 6 | ||
| 31 | 7 | 2 | 0 | 5 | -10 | 6 | ||
| 32 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 33 | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | ||
| 34 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -14 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
