Thứ Tư, 28/01/2026
Rodrygo (Kiến tạo: Federico Valverde)
4
Julian Alvarez
32
Brahim Diaz (Kiến tạo: Ferland Mendy)
55
Brahim Diaz
56
Luka Modric (Thay: Eduardo Camavinga)
62
Conor Gallagher (Thay: Giuliano Simeone)
64
Nahuel Molina (Thay: Samuel Dias Lino)
64
Robin Le Normand (Thay: Antoine Griezmann)
71
Angel Correa (Thay: Pablo Barrios)
75
Alexander Soerloth (Thay: Rodrigo De Paul)
75
Lucas Vazquez (Thay: Federico Valverde)
82
Endrick (Thay: Brahim Diaz)
89

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Atletico

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Atletico
Atletico
51 Kiểm soát bóng 49
10 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 10
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Atletico

Tất cả (274)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 77.261.

90+5'

Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Thống kê kiểm soát bóng: Real Madrid: 52%, Atletico Madrid: 48%.

90+4'

Lucas Vazquez bị phạt vì đẩy Marcos Llorente.

90+4'

Aurelien Tchouameni bị phạt vì đã đẩy Jose Gimenez.

90+4'

Conor Gallagher từ Atletico Madrid cắt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Luka Modric treo bóng từ một quả phạt góc bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+4'

Jose Gimenez thành công trong việc chặn cú sút.

90+4'

Một cú sút của Vinicius Junior bị chặn lại.

90+4'

Real Madrid bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Jan Oblak của Atletico Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Alexander Soerloth bị phạt vì đẩy Ferland Mendy.

90+2'

Phạt góc cho Real Madrid.

90+1'

Cú dứt điểm tốt của Luka Modric khi anh hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+1'

Marcos Llorente giải tỏa áp lực với một cú phá bóng.

90+1'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Quả đá goal cho Atletico Madrid.

90+1'

Jose Gimenez giải tỏa áp lực với một cú phá bóng.

90'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Atletico

Real Madrid (4-4-2): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (35), Antonio Rüdiger (22), Ferland Mendy (23), Rodrygo (11), Aurélien Tchouaméni (14), Eduardo Camavinga (6), Brahim Díaz (21), Kylian Mbappé (9), Vinicius Junior (7)

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), José María Giménez (2), Clément Lenglet (15), Javi Galán (21), Giuliano Simeone (22), Rodrigo De Paul (5), Lino (12), Julián Álvarez (19), Antoine Griezmann (7)

Real Madrid
Real Madrid
4-4-2
1
Thibaut Courtois
8
Federico Valverde
35
Raul Asencio
22
Antonio Rüdiger
23
Ferland Mendy
11
Rodrygo
14
Aurélien Tchouaméni
6
Eduardo Camavinga
21
Brahim Díaz
9
Kylian Mbappé
7
Vinicius Junior
7
Antoine Griezmann
19
Julián Álvarez
12
Lino
5
Rodrigo De Paul
22
Giuliano Simeone
21
Javi Galán
15
Clément Lenglet
2
José María Giménez
14
Marcos Llorente
13
Jan Oblak
Atletico
Atletico
4-4-2
Thay người
62’
Eduardo Camavinga
Luka Modrić
64’
Giuliano Simeone
Conor Gallagher
82’
Federico Valverde
Lucas Vázquez
64’
Samuel Dias Lino
Nahuel Molina
89’
Brahim Diaz
Endrick
71’
Antoine Griezmann
Robin Le Normand
75’
Rodrigo De Paul
Alexander Sørloth
75’
Pablo Barrios
Ángel Correa
Cầu thủ dự bị
Andriy Lunin
Juan Musso
David Alaba
Antonio Gomis
Luka Modrić
Conor Gallagher
Arda Güler
Alexander Sørloth
Endrick
Ángel Correa
Lucas Vázquez
Thomas Lemar
Fran García
Nahuel Molina
Fran González
Rodrigo Riquelme
Axel Witsel
Reinildo
Robin Le Normand
Tình hình lực lượng

Jesús Vallejo

Chấn thương đùi

César Azpilicueta

Không xác định

Dani Carvajal

Chấn thương đầu gối

Pablo Barrios

Angel Correa

Éder Militão

Chấn thương dây chằng chéo

Koke

Không xác định

Jude Bellingham

Kỷ luật

Dani Ceballos

Không xác định

Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Diego Simeone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
29/09 - 2019
Siêu cúp Tây Ban Nha
10/01 - 2020
H1: 0-0 | HP: 0-0
La Liga
01/02 - 2020
13/12 - 2020
07/03 - 2021
13/12 - 2021
09/05 - 2022
19/09 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2023
H1: 0-1 | HP: 2-0
La Liga
26/02 - 2023
25/09 - 2023
Siêu cúp Tây Ban Nha
11/01 - 2024
H1: 2-2 | HP: 2-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/01 - 2024
H1: 1-1 | HP: 2-0
La Liga
05/02 - 2024
30/09 - 2024
09/02 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
27/09 - 2025
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2026
La Liga
05/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow