Thứ Năm, 29/10/2026
Cristiano Ronaldo
21'
Javier Hernandez (assist) Alvaro Arbeloa
31'
Didac Vila
41'
Mikel Arruabarrena
49'
Derek Boateng
80'
Jese Rodriguez
83'

Tổng thuật Real Madrid vs Eibar

* Thông tin bên lề

- Real đã để thua 6 trận kể từ đầu năm mới 2015, gấp đôi số trận thua của họ trong năm 2014 của mùa giải này.
- Real Madrid đã rớt khỏi ngôi đầu BXH La Liga trong mùa giải này sớm hơn mùa 2013/14 khi họ bị Barcelona vượt lên ở vòng 26. Mùa trước Real bị mất ngôi đầu ở vòng 30.
- 27 bàn thua của Real Madrid là thành tích tệ nhất nhất trong 4 đội dẫn đầu La Liga mùa giải này.
- Eibar mới thắng được 1/12 trận gần nhất và đã không thắng liên tiếp 6 trận trên sân khách ở La Liga.
- Real đã thắng 11/12 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Navas; Arbeloa, Varane, Ramos, Marcelo;Modric, Illarramendi, Isco; Javier Hernandez, Jese Rodriguez, Ronaldo
Eibar: Irureta; Lillo, Raul Navas, Anibarro, Didac; Borja Fernandez, Dani Garcia; Capa, Manu, Javi Lara; Berjon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
23/11 - 2014
11/04 - 2015
30/11 - 2015
09/04 - 2016
02/10 - 2016
04/03 - 2017
23/10 - 2017
10/03 - 2018
24/11 - 2018
06/04 - 2019
10/11 - 2019
15/06 - 2020
21/12 - 2020
03/04 - 2021

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
26/10 - 2026
Champions League
22/10 - 2026
La Liga
19/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
La Liga
11/10 - 2026
20/09 - 2026
16/09 - 2026
13/09 - 2026
Champions League
09/09 - 2026
La Liga
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/10 - 2026
H1: 0-0
17/10 - 2026
H1: 0-0
12/10 - 2026
03/10 - 2026
H1: 1-0
27/09 - 2026
19/09 - 2026
15/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 2-0
30/08 - 2026
23/08 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona109012927T T T T B
2AtleticoAtletico108111225T T T T T
3Real MadridReal Madrid108021524T B T T T
4Real BetisReal Betis10622220T H T B H
5SociedadSociedad10613119B T T T T
6SevillaSevilla10523017T B H B T
7AlavesAlaves10334312B H B B H
8Athletic ClubAthletic Club9333312H H H B T
9Celta VigoCelta Vigo10262312H T H T H
10VillarrealVillarreal10334112T T B H T
11Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna10253011B H B H B
12OsasunaOsasuna10325-1011B H B T B
13Racing SantanderRacing Santander10325-1111B B H B T
14LevanteLevante10244-310B H H T B
15ElcheElche10244-310B T H H T
16VallecanoVallecano9234-89B T H H B
17GetafeGetafe10235-109B T B H B
18EspanyolEspanyol10226-28B B H B B
19ValenciaValencia10136-106T B H H B
20MalagaMalaga10055-125B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow