Thứ Hai, 14/09/2026
Cristiano Ronaldo
21'
Javier Hernandez (assist) Alvaro Arbeloa
31'
Didac Vila
41'
Mikel Arruabarrena
49'
Derek Boateng
80'
Jese Rodriguez
83'

Tổng thuật Real Madrid vs Eibar

* Thông tin bên lề

- Real đã để thua 6 trận kể từ đầu năm mới 2015, gấp đôi số trận thua của họ trong năm 2014 của mùa giải này.
- Real Madrid đã rớt khỏi ngôi đầu BXH La Liga trong mùa giải này sớm hơn mùa 2013/14 khi họ bị Barcelona vượt lên ở vòng 26. Mùa trước Real bị mất ngôi đầu ở vòng 30.
- 27 bàn thua của Real Madrid là thành tích tệ nhất nhất trong 4 đội dẫn đầu La Liga mùa giải này.
- Eibar mới thắng được 1/12 trận gần nhất và đã không thắng liên tiếp 6 trận trên sân khách ở La Liga.
- Real đã thắng 11/12 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Navas; Arbeloa, Varane, Ramos, Marcelo;Modric, Illarramendi, Isco; Javier Hernandez, Jese Rodriguez, Ronaldo
Eibar: Irureta; Lillo, Raul Navas, Anibarro, Didac; Borja Fernandez, Dani Garcia; Capa, Manu, Javi Lara; Berjon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
23/11 - 2014
11/04 - 2015
30/11 - 2015
09/04 - 2016
02/10 - 2016
04/03 - 2017
23/10 - 2017
10/03 - 2018
24/11 - 2018
06/04 - 2019
10/11 - 2019
15/06 - 2020
21/12 - 2020
03/04 - 2021

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
13/09 - 2026
Champions League
09/09 - 2026
La Liga
05/09 - 2026
30/08 - 2026
27/08 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026
13/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
06/09 - 2026
H1: 2-0
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 1-2
Giao hữu
26/07 - 2026
19/07 - 2026
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
H1: 1-0
24/05 - 2026
H1: 2-0
16/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona55001715T T T T T
2Real MadridReal Madrid54011012T T T B T
3AlavesAlaves5311610T H T T B
4AtleticoAtletico5311410T H T B T
5SevillaSevilla5311210T T B H T
6Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna523039H H T T H
7Real BetisReal Betis430109T T B T
8EspanyolEspanyol521237T B B H T
9Athletic ClubAthletic Club521217B B T T H
10Racing SantanderRacing Santander521207H B T B T
11OsasunaOsasuna5212-37H T T B B
12SociedadSociedad6213-57B T H T B
13LevanteLevante5122-25B H T H B
14GetafeGetafe5122-35B T B H H
15Celta VigoCelta Vigo6042-34B B H H H
16VallecanoVallecano5113-64B H B T B
17MalagaMalaga5032-63B H B H H
18VillarrealVillarreal4022-22H H B B
19ElcheElche5023-72H B B B H
20ValenciaValencia5014-91H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow