Quả phát bóng lên cho Las Palmas.
Lucas Vazquez (Thay: David Alaba) 41 | |
Brahim Diaz (Kiến tạo: Lucas Vazquez) 45+3' | |
Kirian Rodriguez (Thay: Omenuke Mfulu) 46 | |
Sergi Cardona (Thay: Daley Sinkgraven) 46 | |
Joselu (Kiến tạo: Rodrygo) 54 | |
Daniel Ceballos (Thay: Brahim Diaz) 57 | |
Vinicius Junior (Thay: Joselu) 57 | |
Marvin Park (Thay: Sory Kaba) 57 | |
Francisco Garcia (Thay: Ferland Mendy) 77 | |
Toni Kroos (Thay: Eduardo Camavinga) 77 | |
Maximo Perrone (Thay: Jonathan Viera) 77 | |
Enzo Loiodice (Thay: Javier Munoz) 77 | |
Saul Coco 79 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Las Palmas


Diễn biến Real Madrid vs Las Palmas
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 45%, Las Palmas: 55%.
Marvin Park của Las Palmas tung cú sút đi chệch mục tiêu
Las Palmas đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Las Palmas.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Maximo Perrone của Las Palmas vấp ngã Daniel Ceballos
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Maximo Perrone của Las Palmas vấp ngã Toni Kroos
Toni Kroos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 47%, Las Palmas: 53%.
Daniel Ceballos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Sergi Cardona giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Real Madrid bắt đầu phản công.
Nacho Fernandez cản phá thành công cú sút
Cú sút của Kirian Rodriguez bị cản phá.
Julian Araujo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Toni Kroos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Las Palmas đang kiểm soát bóng.
Rodrygo của Real Madrid bị phạt việt vị.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Las Palmas
Real Madrid (4-3-1-2): Kepa Arrizabalaga (25), Nacho (6), Antonio Rudiger (22), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (15), Aurelien Tchouameni (18), Eduardo Camavinga (12), Brahim Diaz (21), Joselu (14), Rodrygo (11)
Las Palmas (4-5-1): Alvaro Valles (13), Julian Araujo (28), Saul Coco (23), Eric Curbelo (6), Daley Sinkgraven (18), Munir El Haddadi (17), Javi Munoz (5), Omenuke Mfulu (22), Jonathan Viera (21), Cristian Herrera (7), Sory Kaba (16)


| Thay người | |||
| 41’ | David Alaba Lucas Vazquez | 46’ | Omenuke Mfulu Kirian Rodriguez |
| 57’ | Joselu Vinicius Junior | 46’ | Daley Sinkgraven Sergi Cardona |
| 57’ | Brahim Diaz Dani Ceballos | 57’ | Sory Kaba Marvin Park |
| 77’ | Eduardo Camavinga Toni Kroos | 77’ | Javier Munoz Enzo Loiodice |
| 77’ | Ferland Mendy Francisco Garcia | 77’ | Jonathan Viera Maximo Perrone |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jude Bellingham | Aaron Escandell | ||
Vinicius Junior | Alex Gonzales | ||
Dani Ceballos | Alvaro Lemos | ||
Luka Modric | Juan Herzog | ||
Toni Kroos | Marc Cardona | ||
Francisco Garcia | Pejino | ||
Dani Carvajal | Marvin Park | ||
Fran Gonzalez | Enzo Loiodice | ||
Andriy Lunin | Maximo Perrone | ||
Lucas Vazquez | Kirian Rodriguez | ||
Sergi Cardona | |||
Alex Suarez | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Las Palmas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Las Palmas
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | H H T H H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B T H H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
