Thứ Hai, 16/03/2026
Gareth Bale
18'
Luka Modric
30'
Gareth Bale (assist) Cristiano Ronaldo
40'
Sergio Ramos
86'

Tổng thuật Real Madrid vs Levante

* Thông tin bên lề

- Real Madrid toàn thắng trong 6 trận đối đầu liên tiếp với Levante
- Real Madrid không thắng trong 3 trận liên tiếp gần đây
- Levante thắng 1/13 trên sân khách mùa này
- Real Madrid đã không thắng trong 3 trận gần nhất, gồm 2 trận thua, 1 trận hòa.
- Gareth Bale mùa giải này trung bình có 0,22 pha kiến tạo bàn thắng mỗi trận, chỉ bằng một nửa so với con số 0,44 của anh trong mùa giải 2013-14.


Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Navas, Carvajal, Sergio Ramos, Pepe, Marcelo, Isco, Lucas Silva, Modric, Bale, Benzema, Ronaldo
Levante: Marino, Ivan Lopez, Navarro, Ramis, Tono, Xumetra, Camarasa, Simao, Morales, Barral, Uche

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/11 - 2012
06/04 - 2013
06/10 - 2013
10/03 - 2014
18/10 - 2014
16/03 - 2015
17/10 - 2015
03/03 - 2016
09/09 - 2017
04/02 - 2018
20/10 - 2018
25/02 - 2019
14/09 - 2019
23/02 - 2020
04/10 - 2020
30/01 - 2021
23/08 - 2021
13/05 - 2022
24/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
15/03 - 2026
Champions League
12/03 - 2026
La Liga
07/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
La Liga
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Levante

La Liga
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
19/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2823144970B T T T T
2Real MadridReal Madrid2821343666T B B T T
3AtleticoAtletico2817652257B T T T T
4VillarrealVillarreal2817471855T T B T H
5Real BetisReal Betis2811116844T H H B H
6Celta VigoCelta Vigo2810117741H T T B H
7SociedadSociedad2810810138T B H T B
8EspanyolEspanyol2810711-737H B H H B
9GetafeGetafe2810513-735T B T T B
10Athletic ClubAthletic Club2810513-1035T T H B B
11OsasunaOsasuna289712-234T H T B H
12GironaGirona2881010-1234T H B H T
13ValenciaValencia288812-1232T B T T B
14VallecanoVallecano2771010-631T H H T H
15SevillaSevilla288713-1031H T H H B
16MallorcaMallorca287714-1228B B B H T
17AlavesAlaves287714-1228H H B B H
18ElcheElche2851112-926H B H B B
19LevanteLevante275715-1622B B B T H
20Real OviedoReal Oviedo284915-2621H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow