Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 62%, RB Leipzig: 38%.
Bernardo Silva (Kiến tạo: Arda Guler) 44 | |
Arda Guler (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 52 | |
Andrija Maksimovic (Thay: Brajan Gruda) 63 | |
Rocco Reitz (Thay: Neil El Aynaoui) 63 | |
Alvaro Carreras 68 | |
Rocco Reitz 70 | |
Yan Diomande (Thay: Vinicius Junior) 70 | |
Marc Cucurella (Thay: Alvaro Carreras) 70 | |
Max Finkgrafe (Thay: Antonio Nusa) 73 | |
Tidiam Gomis (Thay: David Raum) 73 | |
Christoph Baumgartner (Thay: Christopher Nkunku) 78 | |
Brahim Diaz (Thay: Arda Guler) 78 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Yan Diomande) 83 | |
Tidiam Gomis (Kiến tạo: Christoph Baumgartner) 85 | |
Yan Diomande (Kiến tạo: Brahim Diaz) 87 | |
Carlos Espi (Thay: Kylian Mbappe) 88 | |
Endrick (Thay: Jude Bellingham) 88 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs RB Leipzig


Diễn biến Real Madrid vs RB Leipzig
Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 61%, RB Leipzig: 39%.
Willi Orban của RB Leipzig cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Brahim Diaz thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Max Finkgrafe từ RB Leipzig cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ridle Baku giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eduardo Camavinga thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Maarten Vandevoordt từ RB Leipzig cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Madrid đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Romulo Cruz từ RB Leipzig đã đi quá xa khi kéo ngã Bernardo Silva.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Willi Orban từ RB Leipzig đã đi quá xa khi kéo ngã Yan Diomande.
Dean Huijsen từ Real Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
RB Leipzig đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 64%, RB Leipzig: 36%.
Phát bóng lên cho RB Leipzig.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs RB Leipzig
Real Madrid (4-2-3-1): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (4), Álvaro Fernández Carreras (18), Bernardo Silva (20), Eduardo Camavinga (6), Arda Güler (15), Jude Bellingham (5), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)
RB Leipzig (4-2-3-1): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Neil El Aynaoui (21), Nicolas Seiwald (13), Brajan Gruda (10), Christopher Nkunku (28), Antonio Nusa (7), Rômulo (40)


| Thay người | |||
| 70’ | Alvaro Carreras Marc Cucurella | 63’ | Neil El Aynaoui Rocco Reitz |
| 70’ | Vinicius Junior Yan Diomande | 63’ | Brajan Gruda Andrija Maksimovic |
| 78’ | Arda Guler Brahim Díaz | 73’ | Antonio Nusa Max Finkgrafe |
| 88’ | Jude Bellingham Endrick | 73’ | David Raum Tidiam Gomis |
| 88’ | Kylian Mbappe Carlos Espi | 78’ | Christopher Nkunku Christoph Baumgartner |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andriy Lunin | Ørjan Nyland | ||
Éder Militão | Abdoul Kone | ||
Trent Alexander-Arnold | Maxime Esteve | ||
Ibrahima Konaté | Lukas Klostermann | ||
Marc Cucurella | Max Finkgrafe | ||
Denzel Dumfries | Benjamin Henrichs | ||
Aurélien Tchouaméni | Ezechiel Banzuzi | ||
Thiago Pitarch Pinar | Christoph Baumgartner | ||
Endrick | Rocco Reitz | ||
Carlos Espi | Andrija Maksimovic | ||
Brahim Díaz | Johan Bakayoko | ||
Yan Diomande | Tidiam Gomis | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ferland Mendy Chấn thương đùi | Assan Ouedraogo Chấn thương vai | ||
Raul Asencio Không xác định | Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | ||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | Marc Guiu Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs RB Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây RB Leipzig
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 13 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 14 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 20 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 21 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 30 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 31 | 3 | 0 | 2 | 1 | -6 | 2 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -12 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
