Thứ Sáu, 30/01/2026
Rodrygo (Kiến tạo: Jude Bellingham)
23
Rodrygo (Kiến tạo: Jude Bellingham)
34
Vinicius Junior
42
Kylian Mbappe
48
Vinicius Junior (Kiến tạo: Luka Modric)
55
Kamil Piatkowski (Thay: Nene Dorgeles)
63
Mamady Diambou (Thay: Moussa Kounfolo Yeo)
63
David Alaba (Thay: Jude Bellingham)
64
Arda Guler (Thay: Daniel Ceballos)
64
Endrick (Thay: Rodrygo)
71
Brahim Diaz (Thay: Kylian Mbappe)
71
Vinicius Junior (Kiến tạo: Federico Valverde)
77
Jacobo Ramon (Thay: Antonio Ruediger)
78
Takumu Kawamura (Thay: Nicolas Capaldo)
82
Lucas Gourna-Douath (Thay: Oscar Gloukh)
82
Mads Bidstrup (Kiến tạo: Amar Dedic)
85
Petar Ratkov (Thay: Adam Daghim)
88

Thống kê trận đấu Real Madrid vs RB Salzburg

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
RB Salzburg
RB Salzburg
70 Kiểm soát bóng 30
11 Phạm lỗi 9
17 Ném biên 12
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs RB Salzburg

Tất cả (238)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 73692.

90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 66%, Salzburg: 34%.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90+1'

Thibaut Courtois đã bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90'

Jacobo Ramon từ Real Madrid đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.

90'

Lucas Gourna-Douath giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90'

Thống kê quyền kiểm soát bóng: Real Madrid: 66%, Salzburg: 34%.

90'

Salzburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Samson Baidoo từ Salzburg cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90'

Arda Guler thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

89'

Endrick thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

89'

Salzburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Adam Daghim rời sân để được thay thế bởi Petar Ratkov trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Quả phát bóng lên cho Salzburg.

88'

Vinicius Junior từ Real Madrid sút bóng ra ngoài mục tiêu.

87'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

Quả phát bóng cho Real Madrid.

86'

Salzburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

85'

Amar Dedic đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Mads Bidstrup vô lê bóng vào lưới bằng chân trái. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - Mads Bidstrup vô lê bóng vào lưới bằng chân trái. Một pha kết thúc tuyệt vời!

Đội hình xuất phát Real Madrid vs RB Salzburg

Real Madrid (4-2-3-1): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (35), Antonio Rüdiger (22), Ferland Mendy (23), Dani Ceballos (19), Luka Modrić (10), Rodrygo (11), Jude Bellingham (5), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (9)

RB Salzburg (4-4-2): Janis Blaswich (1), Amar Dedić (70), Samson Baidoo (6), Hendry Blank (4), Aleksa Terzić (3), Moussa Kounfolo Yeo (49), Nicolas Capaldo (7), Mads Bidstrup (18), Oscar Gloukh (30), Nene Dorgeles (45), Adam Daghim (28)

Real Madrid
Real Madrid
4-2-3-1
1
Thibaut Courtois
8
Federico Valverde
35
Raul Asencio
22
Antonio Rüdiger
23
Ferland Mendy
19
Dani Ceballos
10
Luka Modrić
11 2
Rodrygo
5
Jude Bellingham
7 2
Vinicius Junior
9
Kylian Mbappé
28
Adam Daghim
45
Nene Dorgeles
30
Oscar Gloukh
18
Mads Bidstrup
7
Nicolas Capaldo
49
Moussa Kounfolo Yeo
3
Aleksa Terzić
4
Hendry Blank
6
Samson Baidoo
70
Amar Dedić
1
Janis Blaswich
RB Salzburg
RB Salzburg
4-4-2
Thay người
64’
Jude Bellingham
David Alaba
63’
Nene Dorgeles
Kamil Piatkowski
64’
Daniel Ceballos
Arda Güler
63’
Moussa Kounfolo Yeo
Mamady Diambou
71’
Rodrygo
Endrick
82’
Oscar Gloukh
Lucas Gourna-Douath
71’
Kylian Mbappe
Brahim Díaz
82’
Nicolas Capaldo
Takumu Kawamura
78’
Antonio Ruediger
Jacobo Ramón
88’
Adam Daghim
Peter Ratkov
Cầu thủ dự bị
Andriy Lunin
Alexander Schlager
Fran González
Salko Hamzic
David Alaba
Lucas Gourna-Douath
Jesús Vallejo
John Mellberg
Fran García
Leandro Morgalla
Jacobo Ramón
Kamil Piatkowski
Aurélien Tchouaméni
Stefan Bajčetić
Chema
Bobby Clark
Arda Güler
Mamady Diambou
Endrick
Takumu Kawamura
Brahim Díaz
Peter Ratkov
Tình hình lực lượng

Dani Carvajal

Chấn thương đầu gối

Maurits Kjærgaard

Chấn thương mắt cá

Éder Militão

Chấn thương dây chằng chéo

Karim Konate

Va chạm

Lucas Vázquez

Kỷ luật

Eduardo Camavinga

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/01 - 2025
Fifa Club World Cup
27/06 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha

Thành tích gần đây RB Salzburg

Europa League
23/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow