Thứ Tư, 04/11/2026
Aritz Aldasoro
26
Aaron Escandell
29
Alberto Reina
32
Enzo Pérez (Thay: Jacobo González)
58
Unai Vencedor (Thay: Álex Forés)
58
Jon Karrikaburu (Thay: P. Galdames)
58
Jon Karrikaburu
67
Grego Sierra
69
Victor Mingo (Thay: Alexandru Isfan)
72
Victor Mollejo (Thay: Curro Sanchez)
72
Youness Lachhab (Thay: Daniel Villahermosa)
72
Kevin Appin (Thay: Jose Gragera)
72
Estanis Pedrola (Thay: Aisar Ahmed)
75
David Jimenez (Thay: Pablo Saenz)
75
Saul del Cerro (Thay: Grego Sierra)
81
Alberto Dadie
85
Estanis Pedrola
87
Victor Mollejo
90

Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Burgos CF

số liệu thống kê
Real Oviedo
Real Oviedo
Burgos CF
Burgos CF
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 7
9 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 21
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
10 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Oviedo vs Burgos CF

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Victor Mollejo.

Thẻ vàng cho Victor Mollejo.

87' Thẻ vàng cho Estanis Pedrola.

Thẻ vàng cho Estanis Pedrola.

85' Thẻ vàng cho Alberto Dadie.

Thẻ vàng cho Alberto Dadie.

81'

Grego Sierra rời sân và được thay thế bởi Saul del Cerro.

75'

Pablo Saenz rời sân và được thay thế bởi David Jimenez.

75'

Aisar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Estanis Pedrola.

72'

Jose Gragera rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.

72'

Daniel Villahermosa rời sân và được thay thế bởi Youness Lachhab.

72'

Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Victor Mollejo.

72'

Alexandru Isfan rời sân và được thay thế bởi Victor Mingo.

69' Thẻ vàng cho Grego Sierra.

Thẻ vàng cho Grego Sierra.

67' Thẻ vàng cho Jon Karrikaburu.

Thẻ vàng cho Jon Karrikaburu.

58'

Pablo Galdames rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.

58'

Alex Fores rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.

58'

Jacobo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Enzo Perez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Alberto Reina.

Thẻ vàng cho Alberto Reina.

29' Thẻ vàng cho Aaron Escandell.

Thẻ vàng cho Aaron Escandell.

26' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Aritz Aldasoro nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Aritz Aldasoro nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Burgos CF

Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Aisar Ahmed Ahmed (2), Dani Calvo (12), Carlos Domínguez (23), Samu Rodríguez (15), Alberto Reina (10), Aritz Aldasoro (16), Pablo Saenz (20), Daniel Villahermosa (6), Jacobo Gonzalez (11), Alexandru Isfan (24)

Burgos CF (4-2-3-1): Ander Cantero (13), Alberto Dadie (23), Sergio Gonzalez (6), Grego Sierra (8), Ignasi Vilarrasa (3), Pablo Galdámes (4), Jose Gragera (20), David Gonzalez Ballesteros (14), Curro Sánchez (16), Javier Llabrés (19), Alex Fores (9)

Real Oviedo
Real Oviedo
4-2-3-1
13
Aarón Escandell
2
Aisar Ahmed Ahmed
12
Dani Calvo
23
Carlos Domínguez
15
Samu Rodríguez
10
Alberto Reina
16
Aritz Aldasoro
20
Pablo Saenz
6
Daniel Villahermosa
11
Jacobo Gonzalez
24
Alexandru Isfan
9
Alex Fores
19
Javier Llabrés
16
Curro Sánchez
14
David Gonzalez Ballesteros
20
Jose Gragera
4
Pablo Galdámes
3
Ignasi Vilarrasa
8
Grego Sierra
6
Sergio Gonzalez
23
Alberto Dadie
13
Ander Cantero
Burgos CF
Burgos CF
4-2-3-1
Thay người
72’
Daniel Villahermosa
Youness Lachhab
58’
Pablo Galdames
Jon Karrikaburu
75’
Aisar Ahmed
Estanis
58’
Alex Fores
Unai Vencedor
72’
Jose Gragera
Kevin Appin
72’
Curro Sanchez
Victor Mollejo
Cầu thủ dự bị
Marco Esteban
Bruno Iribarne
MIguel de Jesus Narvaez Lopez
Marcelo Exposito
Juan Cruz
Jon Karrikaburu
Youness Lachhab
Kevin Appin
Mikel Goti
Victor Mollejo
Estanis
Unai Vencedor
Víctor Mingo
Mario Cantero
David Jimenez
Fermin Garcia
Diego Menéndez
Brais Martinez Prado
Enzo Pérez
Ivan Martinez
Irian Ribas
Saul Del Cerro Garcia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
22/10 - 2021
20/02 - 2022
Giao hữu
28/07 - 2022
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/09 - 2022
12/02 - 2023
26/08 - 2023
17/02 - 2024
03/11 - 2024
22/02 - 2025
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Real Oviedo

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/11 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
03/10 - 2026
28/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/11 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
27/10 - 2026
19/10 - 2026
12/10 - 2026
03/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon128311827H B T T H
2AlmeriaAlmeria128221326T T T H H
3EibarEibar12723723T B H B H
4GranadaGranada12723623T T T T T
5MallorcaMallorca12642822H T H H T
6Sporting GijonSporting Gijon12714022T T T B T
7GironaGirona126331121H H T T B
8Burgos CFBurgos CF12633421B B T T H
9Real OviedoReal Oviedo12534218B T T H B
10SabadellSabadell12453117H T B H B
11Las PalmasLas Palmas12525-417H B B T T
12CordobaCordoba12516-316T B T T H
13ValladolidValladolid12435115H T B B T
14TenerifeTenerife11353-214H B H H H
15CD EldenseCD Eldense12426-414T T T B B
16Celta Vigo BCelta Vigo B12345-513B T H B H
17LeganesLeganes12336-1012B B B H B
18Real Sociedad BReal Sociedad B12327-711B B B B T
19CadizCadiz12246-110T B B T B
20FC AndorraFC Andorra11317-510T H T B B
21AlbaceteAlbacete12219-137B B B T T
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC12129-175H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow