Thứ Năm, 29/01/2026
Jose Corpas
4
Jon Bautista (Kiến tạo: Stoichkov)
42
Borja Baston
49
Luismi
52
Yanis Rahmani (Thay: Mario Soriano)
67
Sebas Moyano (Thay: Pau de la Fuente)
75
Konrad de la Fuente (Thay: Stoichkov)
76
Unai Vencedor (Thay: Ager Aketxe)
76
David Costas
80
Alexandre Zurawski (Thay: Borja Baston)
82
Masca (Thay: Borja Baston)
82
Alexandre Zurawski (Thay: Lucas Ahijado)
82
Masca (Thay: Lucas Ahijado)
82
Jose Rios (Thay: Cristian Gutierrez)
86
Frederico Venancio (Thay: Jose Corpas)
86
Dani Calvo
87
(Pen) Santiago Colombatto
89
Alexandre Zurawski
89
Juan Berrocal
89
Jimmy Suarez (Thay: Santiago Colombatto)
90
Mario Sese (Thay: Viti)
90
Matheus Pereira
90+6'

Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Eibar

số liệu thống kê
Real Oviedo
Real Oviedo
Eibar
Eibar
53 Kiểm soát bóng 47
11 Phạm lỗi 15
28 Ném biên 20
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Oviedo vs Eibar

Tất cả (32)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Matheus Pereira.

Thẻ vàng dành cho Matheus Pereira.

90+1'

Viti rời sân và được thay thế bởi Mario Sese.

90+1'

Santiago Colombatto rời sân và được thay thế bởi Jimmy Suarez.

89' Juan Berrocal nhận thẻ vàng.

Juan Berrocal nhận thẻ vàng.

89' Alexandre Zurawski nhận thẻ vàng.

Alexandre Zurawski nhận thẻ vàng.

89' G O O O A A A L - Santiago Colombatto của Real Oviedo thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Santiago Colombatto của Real Oviedo thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

87' Thẻ vàng dành cho Dani Calvo.

Thẻ vàng dành cho Dani Calvo.

86'

Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Frederico Venancio.

86'

Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Jose Rios.

82'

Lucas Ahijado rời sân và được thay thế bởi Masca.

82'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Masca.

82'

Lucas Ahijado rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.

82'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.

80' Thẻ vàng dành cho David Costas.

Thẻ vàng dành cho David Costas.

77'

Ager Aketxe rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.

77'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.

76'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.

76'

Ager Aketxe rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.

75'

Pau de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Sebas Moyano.

67'

Mario Soriano rời sân và được thay thế bởi Yanis Rahmani.

Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Eibar

Real Oviedo (4-4-2): Leonardo Roman Riquelme (31), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Dani Calvo (12), Abel Bretones Cruz (23), Paulino De la Fuente Gomez (18), Luismi (5), Santiago Colombatto (11), Viti (7), Jaime Seoane (16), Borja Baston (9)

Eibar (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Corpas (17), Juan Berrocal (5), Anaitz Arbilla (23), Cristian Gutierrez Vizcaino (2), Sergio Alvarez (6), Matheus Pereira (8), Ager Aketxe (10), Mario Carreno (30), Stoichkov (19), Jon Bautista (18)

Real Oviedo
Real Oviedo
4-4-2
31
Leonardo Roman Riquelme
24
Lucas Ahijado
4
David Costas
12
Dani Calvo
23
Abel Bretones Cruz
18
Paulino De la Fuente Gomez
5
Luismi
11
Santiago Colombatto
7
Viti
16
Jaime Seoane
9
Borja Baston
18
Jon Bautista
19
Stoichkov
30
Mario Carreno
10
Ager Aketxe
8
Matheus Pereira
6
Sergio Alvarez
2
Cristian Gutierrez Vizcaino
23
Anaitz Arbilla
5
Juan Berrocal
17
Corpas
1
Luca Zidane
Eibar
Eibar
4-2-3-1
Thay người
75’
Pau de la Fuente
Sebas Moyano
67’
Mario Soriano
Yanis Rahmani
82’
Borja Baston
Alexandre Zurawski
76’
Stoichkov
Konrad De La Fuente
82’
Lucas Ahijado
Masca
76’
Ager Aketxe
Unai Vencedor
90’
Santiago Colombatto
Jimmy
86’
Cristian Gutierrez
Jose Antonio Ríos
90’
Viti
Mario Sese Vera
86’
Jose Corpas
Frederico Venancio
Cầu thủ dự bị
Quentin Braat
Yoel Rodriguez
Jimmy
Iker Alday
Alexandre Zurawski
Konrad De La Fuente
Sebas Moyano
Stefan Simic
Masca
Jose Antonio Ríos
Carlos Pomares
Frederico Venancio
Mario Sese Vera
Unai Vencedor
Alex Cardero
Jorge Yriarte
Yayo
Yanis Rahmani
Jaime Vazquez
Yacine Qasmi
Diego Menendez
Quique
Angel Troncho
Huấn luyện viên

Guillermo Almada

José Luis Mendilibar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2021
11/01 - 2022
Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng 2 Tây Ban Nha
12/12 - 2022
02/04 - 2023
19/11 - 2023
02/06 - 2024
29/09 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Real Oviedo

La Liga
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
05/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow