Thứ Hai, 16/03/2026
Sergi Enrich (Kiến tạo: Patrick Soko)
15
Jaime Seoane
17
Javier Hernandez
31
Javi Mier (Thay: Patrick Soko)
38
Sergi Enrich
48
Daniel Paraschiv (Thay: Alexandre Zurawski)
55
Ilyas Chaira (Thay: Sebas Moyano)
55
Dani Calvo
55
Federico Vinas (Thay: Jaime Seoane)
55
Iker Unzueta (Thay: Sergi Enrich)
60
Joaquin Munoz (Thay: Iker Kortajarena)
60
Oscar Sielva
63
Toni Abad (Thay: Gerard Valentin)
68
Jordi Martin (Thay: Javier Hernandez)
68
Francisco Portillo (Thay: Rahim Alhassane)
70
Oier Luengo
77
Carlos Pomares
78
Carlos Pomares (Thay: David Costas)
78
Haissem Hassan
80
Joaquin Munoz (Kiến tạo: Ignasi Vilarrasa)
81
Ignasi Vilarrasa
88

Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Huesca

số liệu thống kê
Real Oviedo
Real Oviedo
Huesca
Huesca
67 Kiểm soát bóng 33
4 Sút trúng đích 9
13 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Oviedo vs Huesca

Tất cả (34)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88' Thẻ vàng dành cho Ignasi Vilarrasa.

Thẻ vàng dành cho Ignasi Vilarrasa.

81'

Ignasi Vilarrasa đã kiến tạo nên bàn thắng.

81' G O O O A A A L - Joaquin Munoz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Joaquin Munoz đã trúng đích!

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

80' Thẻ vàng cho Haissem Hassan.

Thẻ vàng cho Haissem Hassan.

78'

David Costas rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

David Costas rời sân và được thay thế bởi Carlos Pomares.

77' Thẻ vàng cho Oier Luengo.

Thẻ vàng cho Oier Luengo.

70'

Rahim Alhassane rời sân và được thay thế bởi Francisco Portillo.

68'

Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Toni Abad.

68'

Javier Hernandez rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.

63' Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

60'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Joaquin Munoz.

60'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.

56'

Jaime Seoane rời sân và được thay thế bởi Federico Vinas.

56'

Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Ilyas Chaira.

55'

Jaime Seoane rời sân và được thay thế bởi Federico Vinas.

55'

Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Ilyas Chaira.

Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Huesca

Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Oier Luengo (15), David Costas (4), Dani Calvo (12), Rahim Alhassane (3), Jaime Seoane (20), Santiago Colombatto (11), Sebas Moyano (7), Santi Cazorla (8), Haissem Hassan (23), Alemao (9)

Huesca (3-5-2): Dani Jimenez (13), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Gerard Valentín (7), Javier Hernandez (27), Oscar Sielva (23), Iker Kortajarena (22), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Sergi Enrich (9), Serge Patrick Njoh Soko (19)

Real Oviedo
Real Oviedo
4-2-3-1
13
Aarón Escandell
15
Oier Luengo
4
David Costas
12
Dani Calvo
3
Rahim Alhassane
20
Jaime Seoane
11
Santiago Colombatto
7
Sebas Moyano
8
Santi Cazorla
23
Haissem Hassan
9
Alemao
19
Serge Patrick Njoh Soko
9
Sergi Enrich
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
22
Iker Kortajarena
23
Oscar Sielva
27
Javier Hernandez
7
Gerard Valentín
14
Pulido
15
Jeremy Blasco
5
Miguel Loureiro Ameijenda
13
Dani Jimenez
Huesca
Huesca
3-5-2
Thay người
55’
Alexandre Zurawski
Daniel Paraschiv
38’
Patrick Soko
Javi Mier
55’
Jaime Seoane
Federico Vinas
60’
Iker Kortajarena
Joaquin Munoz
55’
Sebas Moyano
Ilyas Chaira
60’
Sergi Enrich
Iker Unzueta Arregui
70’
Rahim Alhassane
Francisco Portillo
68’
Javier Hernandez
Jordi Martín
78’
David Costas
Carlos Pomares
68’
Gerard Valentin
Toni Abad
Cầu thủ dự bị
Jaime Vazquez
Juan Manuel Perez
Carlos Dotor
Hugo Anglada
Carlos Pomares
Javi Mier
Daniel Paraschiv
Joaquin Munoz
Federico Vinas
Jordi Martín
Quentin Braat
Iker Unzueta Arregui
Alex Cardero
Ruben Pulido Penas
Francisco Portillo
Toni Abad
Ilyas Chaira
Ayman Arguigue
Lucas Ahijado
Willy Chatiliez
Kwasi Sibo
Diego Gonzalez
Alberto del Moral
Huấn luyện viên

Guillermo Almada

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/09 - 2021
13/02 - 2022
12/10 - 2022
23/01 - 2023
05/10 - 2023
04/05 - 2024
30/11 - 2024
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Real Oviedo

La Liga
15/03 - 2026
10/03 - 2026
05/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas29121251648
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14CadizCadiz3010812-538
15GranadaGranada3081210136
16AlbaceteAlbacete299911-636
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow