Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Luismi 33 | |
Viti (Kiến tạo: Raul Moro) 38 | |
Oier Luengo 48 | |
Sergio Bermejo (Kiến tạo: Francho Serrano) 57 | |
Hugo Rama (Thay: Raul Moro) 68 | |
Pau Sans (Thay: Ivan Azon Monzon) 68 | |
David Costas 68 | |
Pau Sans (Thay: Ivan Azon) 68 | |
Leonardo Sequeira (Thay: Manuel Vallejo) 76 | |
Masca 77 | |
Marcelo Flores 77 | |
Masca (Thay: Sergi Enrich) 77 | |
Marcelo Flores (Thay: Viti) 77 | |
Gaizka Larrazabal (Thay: Fran Gamez) 77 | |
Valentin Vada (Thay: Miguel Puche) 77 | |
Mangel (Thay: Luismi) 85 | |
Yayo (Thay: Victor Camarasa) 86 | |
Alberto Zapater (Thay: Jaume Grau) 87 | |
Masca 90+2' | |
Lluis Lopez 90+3' |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Real Zaragoza


Diễn biến Real Oviedo vs Real Zaragoza
Thẻ vàng cho Lluis Lopez.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Masca là mục tiêu!
G O O O A A A L - Leonardo Sequeira đã trúng mục tiêu!
Jaume Grau rời sân nhường chỗ cho Alberto Zapater.
Victor Camarasa rời sân và anh ấy được thay thế bởi Yayo.
Luismi rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mangel.
Luismi rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mangel.
Miguel Puche rời sân, vào thay là Valentin Vada.
Manuel Vallejo rời sân nhường chỗ cho Leonardo Sequeira.
Fran Gamez rời sân và vào thay là Gaizka Larrazabal.
Viti rời sân nhường chỗ cho Marcelo Flores
Sergi Enrich rời sân và anh ấy được thay thế bởi Masca.
Viti rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sergi Enrich rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Manuel Vallejo rời sân nhường chỗ cho Leonardo Sequeira.
Ivan Azon rời sân và vào thay là Pau Sans.
Raul Moro rời sân nhường chỗ cho Hugo Rama.
Thẻ vàng cho David Costas.
Francho Serrano đã kiến tạo thành bàn.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Real Zaragoza
Real Oviedo (4-4-2): Tomeu Nadal (13), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Oier Luengo (15), Abel Bretones Cruz (2), Viti (7), Victor Camarasa (16), Luismi (5), Raul Moro (40), Manu Vallejo (8), Sergi Enrich (23)
Real Zaragoza (4-4-2): Alvaro Raton (13), Fran Gamez (18), Lluis Lopez (24), Jair Amador (3), Carlos Nieto (17), Sergio Bermejo (10), Francho Serrano Gracia (14), Jaume Grau (5), Bebe (4), Miguel Puche Garcia (7), Ivan Azon Monzon (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Raul Moro Hugo Rama | 68’ | Ivan Azon Pau Sans |
| 76’ | Manuel Vallejo Leonardo Sequeira | 77’ | Miguel Puche Valentin Vada |
| 77’ | Sergi Enrich Masca | 77’ | Fran Gamez Gaizka Larrazabal |
| 85’ | Luismi Mangel | 87’ | Jaume Grau Alberto Zapater |
| 86’ | Victor Camarasa Yayo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Quentin Braat | Eugeni Valderrama | ||
Borja Sanchez | Valentin Vada | ||
Masca | Gaizka Larrazabal | ||
Yayo | Jairo Quinteros | ||
Mangel | Tomás Alarcon | ||
Juanfran | Makhtar Gueye | ||
Carlos Pomares | Alberto Zapater | ||
Hugo Rama | Manu Molina | ||
Koba Koindredi | Pau Sans | ||
Leonardo Sequeira | Alejandro Frances | ||
Marcelo Flores Dorrell | Gabriel Rafael Fuentes Gomez | ||
Daniel Rebollo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 16 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch