Ném biên dành cho Oviedo tại Carlos Tartiere.
Borja Sanchez (Kiến tạo: Borja Baston) 18 | |
David Morillas 18 | |
Alejandro Claverias 52 | |
Borja Baston (Kiến tạo: Jose Mossa) 57 | |
Davo (Thay: Cristian Herrera) 60 | |
Raul Sanchez (Thay: Alejandro Claverias) 60 | |
Nono (Thay: Ekain Zenitagoia) 60 | |
Javi Mier (Thay: Samuel Obeng) 67 | |
Marco Sangalli (Thay: Viti) 67 | |
Davo (Kiến tạo: Raul Sanchez) 70 | |
Pape Kouli Diop (Thay: Ruben Gonzalez) 75 | |
Gonzalo Escobar (Thay: David Morillas) 75 | |
Matheus Aias (Thay: Gaston Brugman) 77 | |
Jonathan Montiel (Thay: Jose Mossa) 77 | |
Miguel Angel Guerrero 88 | |
Jorge Pombo (Thay: Luismi) 88 | |
Javi Lara 90 | |
(Pen) Borja Baston 90 | |
Juan Ibiza 90+1' | |
Javi Lara 90+4' | |
(Pen) Borja Baston 90+5' |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs UD Ibiza


Diễn biến Real Oviedo vs UD Ibiza
Mục tiêu! Borja Baston đưa Oviedo dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỉ số hiện là 3-2.
Javi Lara (Ibiza) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Oviedo.
Juan Ibiza của Ibiza đã được đặt ở Oviedo.
Ekain Zenitagoia Arana của Oviedo dùng đầu áp sát nhưng nỗ lực của anh ta đã bị chặn lại.
Miguel Ángel Guerrero của Ibiza đã được đặt ở Oviedo.
Đá phạt cho Oviedo ở nửa Ibiza.
Ibiza được hưởng quả phạt góc của Gorka Sagues Oscoz.
Ibiza có một quả phát bóng lên.
Cú đánh đầu của Ekain Zenitagoia Arana đi chệch mục tiêu đối với Oviedo.
Phạt góc cho Oviedo.
Miguel Ángel Guerrero của Ibiza đã bị Gorka Sagues Oscoz phạt thẻ vàng đầu tiên.
Gorka Sagues Oscoz ra hiệu cho Oviedo đá phạt.
Cuco Ziganda (Oviedo) thay người thứ năm, Jorge Pombo vào thay Luismi.
Oviedo được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Oviedo.
Ibiza đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của David Goldar Gomez lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Ibiza được hưởng quả phạt góc của Gorka Sagues Oscoz.
Quả phạt góc được trao cho Ibiza.
Oviedo cần phải thận trọng. Ibiza thực hiện quả ném biên tấn công.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs UD Ibiza
Real Oviedo (4-4-2): Joan Femenias (1), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Dani Calvo (12), Jose Mossa (23), Viti (7), Luismi (5), Gaston Brugman (15), Borja Sanchez (10), Samuel Obeng (16), Borja Baston (9)
UD Ibiza (3-5-2): Alex Dominguez (13), David Goldar (4), Juan Ibiza (12), David Morillas (3), Miki (22), Ruben Gonzalez (5), Alejandro Claverias (32), Javi Lara (15), Cristian Herrera (21), Miguel Angel Guerrero (11), Ekain Zenitagoia (10)


| Thay người | |||
| 67’ | Samuel Obeng Javi Mier | 60’ | Ekain Zenitagoia Nono |
| 67’ | Viti Marco Sangalli | 60’ | Cristian Herrera Davo |
| 77’ | Gaston Brugman Matheus Aias | 60’ | Alejandro Claverias Raul Sanchez |
| 77’ | Jose Mossa Joni Montiel | 75’ | Ruben Gonzalez Pape Kouli Diop |
| 88’ | Luismi Jorge Pombo | 75’ | David Morillas Gonzalo Escobar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fernandez | Pape Kouli Diop | ||
Carlos Munoz | Gonzalo Escobar | ||
Jorge Pombo | Nono | ||
Matheus Aias | Jorge Chanza | ||
Joni Montiel | German Parreno | ||
Tomeu Nadal | Alvaro Jimenez | ||
Hugo Rama | Davo | ||
Rodrigo Tarin | Mike Cevallos | ||
Javi Mier | Cifu | ||
Marco Sangalli | Raul Sanchez | ||
Erik Jirka | Fran Grima | ||
Jimmy Suarez | Julia Aguilar | ||
Nhận định Real Oviedo vs UD Ibiza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây UD Ibiza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 5 | 7 | 18 | 50 | ||
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 19 | 49 | ||
| 3 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | ||
| 4 | 27 | 13 | 7 | 7 | 12 | 46 | ||
| 5 | 27 | 13 | 5 | 9 | 9 | 44 | ||
| 6 | 27 | 10 | 12 | 5 | 9 | 42 | ||
| 7 | 26 | 11 | 8 | 7 | 5 | 41 | ||
| 8 | 27 | 12 | 5 | 10 | 2 | 41 | ||
| 9 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 5 | 10 | -5 | 38 | ||
| 11 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | ||
| 12 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | ||
| 13 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | ||
| 14 | 27 | 9 | 7 | 11 | -6 | 34 | ||
| 15 | 27 | 8 | 9 | 10 | 1 | 33 | ||
| 16 | 27 | 7 | 11 | 9 | 0 | 32 | ||
| 17 | 27 | 8 | 8 | 11 | -8 | 32 | ||
| 18 | 27 | 8 | 6 | 13 | -10 | 30 | ||
| 19 | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | ||
| 20 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | ||
| 21 | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | ||
| 22 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
