Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thierry Correia 16 | |
David Costas (Kiến tạo: Thiago Fernandez) 30 | |
Unai Nunez 32 | |
Thiago Fernandez 36 | |
Nacho Vidal 41 | |
Luka Ilic 42 | |
Nacho Vidal 43 | |
Hugo Duro (Thay: Umar Sadiq) 56 | |
Andre Almeida (Thay: Filip Ugrinic) 56 | |
Luis Rioja (Thay: Arnaut Danjuma) 56 | |
Nicolas Fonseca 59 | |
Nicolas Fonseca 61 | |
Ilyas Chaira (Thay: Luka Ilic) 63 | |
Santiago Colombatto (Thay: Nicolas Fonseca) 70 | |
Haissem Hassan (Thay: Thiago Fernandez) 70 | |
Diego Lopez (Thay: Javier Guerra) 70 | |
Santiago Colombatto (Thay: Nicolas Fonseca) 72 | |
Haissem Hassan (Thay: Thiago Fernandez) 72 | |
Alberto Reina (VAR check) 77 | |
Lucas Beltran (Thay: Jose Gaya) 80 | |
Dani Calvo (Thay: Nacho Vidal) 85 | |
Santi Cazorla (Thay: Alberto Reina) 85 |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Valencia


Diễn biến Real Oviedo vs Valencia
Kiểm soát bóng: Real Oviedo: 42%, Valencia: 58%.
David Costas từ Real Oviedo chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dani Calvo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Largie Ramazani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Oviedo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thổi phạt Guido Rodriguez của Valencia vì phạm lỗi với Federico Vinas.
Largie Ramazani của Valencia bị bắt việt vị.
Kiểm soát bóng: Real Oviedo: 42%, Valencia: 58%.
David Costas chặn cú sút thành công.
Cú sút của Eray Coemert bị chặn lại.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Eric Bailly từ Real Oviedo cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.
Dani Calvo của Real Oviedo chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
Thierry Correia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào.
David Costas thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào.
Thierry Correia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào.
David Costas từ Real Oviedo cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre Almeida từ Valencia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Valencia
Real Oviedo (4-4-2): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), Eric Bailly (2), David Costas (4), Javi López (25), Thiago Fernández (15), Kwasi Sibo (6), Nicolas Fonseca (23), Luka Ilic (21), Alberto Reina (5), Federico Vinas (9)
Valencia (4-2-3-1): Stole Dimitrievski (1), Thierry Correia (12), Unai Núñez (4), Eray Comert (24), José Gayà (14), Javi Guerra (8), Guido Rodríguez (2), Largie Ramazani (17), Filip Ugrinic (23), Arnaut Danjuma (7), Umar Sadiq (6)


| Thay người | |||
| 63’ | Luka Ilic Ilyas Chaira | 56’ | Arnaut Danjuma Luis Rioja |
| 70’ | Nicolas Fonseca Santiago Colombatto | 56’ | Umar Sadiq Hugo Duro |
| 70’ | Thiago Fernandez Haissem Hassan | 56’ | Filip Ugrinic André Almeida |
| 85’ | Nacho Vidal Dani Calvo | 70’ | Javier Guerra Diego López |
| 85’ | Alberto Reina Santi Cazorla | 80’ | Jose Gaya Lucas Beltrán |
| Cầu thủ dự bị | |||
Horațiu Moldovan | Luis Rioja | ||
Miguel Narváez | Cristian Rivero | ||
Abdel Rahim Alhassane Bonkano | Cesar Tarrega | ||
Dani Calvo | Renzo Saravia | ||
David Carmo | Pepelu | ||
Santi Cazorla | Baptiste Santamaria | ||
Santiago Colombatto | Hugo Duro | ||
Pablo Agudín | Daniel Raba | ||
Ilyas Chaira | Jesús Vázquez | ||
Haissem Hassan | André Almeida | ||
Alex Fores | Lucas Beltrán | ||
Diego López | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lucas Ahijado Va chạm | Julen Agirrezabala Chấn thương sụn khớp | ||
Leander Dendoncker Va chạm | Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | ||
Thiago Borbas Va chạm | Ruben Iranzo Chấn thương đầu gối | ||
Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | |||
José Copete Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Oviedo vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | H H T H H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B T H H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
