Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Daniel Parejo 12 | |
(Pen) Nicolas Pepe 13 | |
Aaron Escandell 37 | |
G. Mikautadze (Thay: T. Buchanan) 45 | |
Georges Mikautadze (Thay: Tajon Buchanan) 46 | |
Alberto Moleiro (Thay: Alfon Gonzalez) 63 | |
Ayoze Perez (Thay: Tani Oluwaseyi) 63 | |
Ilyas Chaira 69 | |
Haissem Hassan (Thay: Thiago Fernandez) 71 | |
Ovie Ejaria (Thay: Kwasi Sibo) 71 | |
Santi Cazorla (Thay: Alberto Reina) 72 | |
Thomas Partey (Thay: Daniel Parejo) 78 | |
Alex Freeman (Thay: Santiago Mourino) 78 | |
Rahim Alhassane (Thay: Javi Lopez) 90 | |
Pablo Agudin (Thay: Ilyas Chaira) 90 | |
Alberto Moleiro 90+6' |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Villarreal


Diễn biến Real Oviedo vs Villarreal
Thống kê kiểm soát bóng: Real Oviedo: 58%, Villarreal: 42%.
Phạt góc cho Villarreal.
Một cơ hội xuất hiện cho Federico Vinas từ Real Oviedo nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Santi Cazorla từ Real Oviedo đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Một cơ hội xuất hiện cho Federico Vinas từ Real Oviedo nhưng cú đánh đầu của anh đã đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Santi Cazorla từ Real Oviedo đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Thẻ vàng cho Alberto Moleiro.
Alberto Moleiro của Villarreal đã có một pha phạm lỗi hơi quá tay khi kéo ngã Pablo Agudin.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng dành cho Alberto Moleiro.
Alberto Moleiro của Villarreal đã có một pha vào bóng hơi quá mức khi kéo ngã Pablo Agudin.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Santiago Colombatto giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Thomas Partey.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Real Oviedo: 58%, Villarreal: 42%.
Renato Veiga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Oviedo với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Real Oviedo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Villarreal.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Villarreal
Real Oviedo (4-4-2): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), Eric Bailly (2), Dani Calvo (12), Javi López (25), Thiago Fernández (15), Kwasi Sibo (6), Santiago Colombatto (11), Ilyas Chaira (7), Alberto Reina (5), Federico Vinas (9)
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Santiago Mouriño (15), Pau Navarro (6), Renato Veiga (12), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Dani Parejo (10), Pape Gueye (18), Alfonso Gonzales (11), Nicolas Pepe (19), Tani Oluwaseyi (21)


| Thay người | |||
| 71’ | Thiago Fernandez Haissem Hassan | 46’ | Tajon Buchanan Georges Mikautadze |
| 71’ | Kwasi Sibo Ovie Ejaria | 63’ | Alfon Gonzalez Alberto Moleiro |
| 72’ | Alberto Reina Santi Cazorla | 63’ | Tani Oluwaseyi Ayoze Pérez |
| 90’ | Javi Lopez Abdel Rahim Alhassane Bonkano | 78’ | Santiago Mourino Alex Freeman |
| 78’ | Daniel Parejo Thomas Partey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Horațiu Moldovan | Alex Freeman | ||
Miguel Narváez | Rafa Marín | ||
Abdel Rahim Alhassane Bonkano | Willy Kambwala | ||
David Costas | Alfonso Pedraza | ||
David Carmo | Thomas Partey | ||
Lucas Ahijado | Alberto Moleiro | ||
Santi Cazorla | Alassane Diatta | ||
Pablo Agudín | Ayoze Pérez | ||
Haissem Hassan | Gerard Moreno | ||
Ovie Ejaria | Georges Mikautadze | ||
Thiago Borbas | Luiz Júnior | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolas Fonseca Kỷ luật | Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | ||
Luka Ilic Chấn thương gân Achilles | Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | ||
Leander Dendoncker Va chạm | Santi Comesaña Kỷ luật | ||
Alex Fores Va chạm | Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Oviedo vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
