Thứ Năm, 30/07/2026
Braian Ojeda (Kiến tạo: Justen Glad)
45
Alexandros Katranis
45+2'
DeAndre Yedlin (Kiến tạo: Diogo Goncalves)
49
Daniel Pereira (Thay: Nicolas Dubersarsky)
62
Myrto Uzuni (Thay: CJ Fodrey)
62
Osman Bukari (Thay: Jader Obrian)
62
Owen Wolff (Thay: Diego Rubio)
62
Tyler Wolff (Thay: Diogo Goncalves)
70
Victor Olatunji
71
Owen Wolff
74
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
81
Emeka Eneli (Thay: Rwan Cruz)
81
Victor Olatunji (Kiến tạo: Diego Luna)
82
Robert Taylor (Thay: Mateja Djordjevic)
83
Ariath Piol (Thay: Victor Olatunji)
87
Guilherme Biro
89
Besard Sabovic (Kiến tạo: Daniel Pereira)
90+2'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Austin FC

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Austin FC
Austin FC
60 Kiểm soát bóng 40
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 10
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 9

Diễn biến Real Salt Lake vs Austin FC

Tất cả (116)
90+6'

Austin đẩy lên phía trước qua Robert Taylor, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+3'

Salt Lake có một quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Daniel Pereira đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+2' V À A A O O O! Austin rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1 nhờ cú đánh đầu của Besard Sabovic.

V À A A O O O! Austin rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1 nhờ cú đánh đầu của Besard Sabovic.

90+1'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90'

Austin được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

89' Guilherme Biro (Austin) nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Guilherme Biro (Austin) nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

89'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake.

88'

Austin được hưởng một quả đá phạt.

87'

Ariath Piol (Salt Lake) đã thay thế Victor Olatunji có thể bị chấn thương.

86'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Sandy, UT để kiểm tra tình trạng của Victor Olatunji, người đang nhăn nhó vì đau.

85'

Robert Taylor vào sân thay cho Mateja Djordjevic của Austin.

84'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

84'

Rubiel Vazquez trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

82'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Diego Luna.

82' V À A A O O O! Salt Lake nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Victor Olatunji.

V À A A O O O! Salt Lake nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Victor Olatunji.

82'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Emeka Eneli thay thế Rwan Cruz cho Salt Lake tại sân America First Field.

81'

Sam Junqua vào sân thay cho Alexandros Katranis của Salt Lake.

81'

Sam Junqua vào sân thay cho Rwan Cruz của Salt Lake.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Austin FC

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Diogo Gonçalves (10), Braian Ojeda (6), Noel Caliskan (92), Diego Luna (8), Rwan (12), Victor Olatunji (17)

Austin FC (3-4-3): Brad Stuver (1), Mateja Djordjevic (35), Julio Cascante (18), Brendan Hines-Ike (4), Jon Gallagher (17), Besard Sabovic (14), Nicolas Dubersarsky (20), Guilherme Biro (29), Jader Obrian (7), CJ Fodrey (19), Diego Rubio (21)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
10
Diogo Gonçalves
6
Braian Ojeda
92
Noel Caliskan
8
Diego Luna
12
Rwan
17
Victor Olatunji
21
Diego Rubio
19
CJ Fodrey
7
Jader Obrian
29
Guilherme Biro
20
Nicolas Dubersarsky
14
Besard Sabovic
17
Jon Gallagher
4
Brendan Hines-Ike
18
Julio Cascante
35
Mateja Djordjevic
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
3-4-3
Thay người
70’
Diogo Goncalves
Tyler Wolff
62’
Nicolas Dubersarsky
Daniel Pereira
81’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
62’
Diego Rubio
Owen Wolff
81’
Rwan Cruz
Emeka Eneli
62’
Jader Obrian
Osman Bukari
87’
Victor Olatunji
Ariath Piol
62’
CJ Fodrey
Myrto Uzuni
83’
Mateja Djordjevic
Robert Taylor
Cầu thủ dự bị
Sam Junqua
Stefan Cleveland
Pablo Ruiz
Daniel Pereira
Johnny Russell
Owen Wolff
William Agada
Robert Taylor
Tyler Wolff
Ilie Sanchez
Philip Quinton
Zan Kolmanic
Emeka Eneli
Osman Bukari
Ariath Piol
Oleksandr Svatok
Kevon Lambert
Myrto Uzuni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/08 - 2021
03/10 - 2021
15/05 - 2022
15/09 - 2022
12/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
29/09 - 2024
29/05 - 2025
28/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow