Thứ Tư, 29/07/2026
Corey Baird
16
Teenage Lingani Hadebe
27
Alexandros Katranis
31
Brayan Vera
39
Gilberto Flores
42
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
46
William Agada (Thay: Ariath Piol)
62
Emeka Eneli (Thay: Pablo Ruiz)
62
Luca Orellano (Thay: Gerardo Valenzuela)
63
DeAndre Yedlin (Thay: Alvas Elvis Powell)
63
Kei Ansu Kamara (Thay: Corey Baird)
63
Johnny Russell (Thay: Zavier Gozo)
71
DeAndre Yedlin
73
Sergio Santos (Thay: Teenage Lingani Hadebe)
74
Matt Miazga (Thay: Lukas Engel)
85
Luca Orellano (Kiến tạo: Brian Anunga)
87

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs FC Cincinnati

Tất cả (82)
90+4'

Phạt góc cho Cincinnati tại America First Field.

90+4'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

90'

Đội chủ nhà ở Sandy, UT được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Lorenzo Hernandez cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

88'

Ném biên cho Cincinnati tại sân America First Field.

87'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Brian Anunga.

87' V À A A O O O! Luca Orellano giúp Cincinnati dẫn trước 0-1.

V À A A O O O! Luca Orellano giúp Cincinnati dẫn trước 0-1.

85'

Salt Lake được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Matt Miazga vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati.

85'

Đội chủ nhà ở Sandy, UT được hưởng một quả phát bóng lên.

84'

Ném biên cho Salt Lake.

83'

Liệu Cincinnati có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

76'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

76'

Diogo Goncalves của Salt Lake tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

74'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Sergio Santos thay cho Roman Celentano.

74'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân America First Field.

73' DeAndre Yedlin (Cincinnati) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

DeAndre Yedlin (Cincinnati) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

73'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

71'

Đội chủ nhà thay Zavier Gozo bằng Johnny Russell.

70'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs FC Cincinnati

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Diego Luna (8), Ariath Piol (23), Zavier Gozo (72)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Gilberto Flores (3), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), Lukas Engel (29), Evander (10), Brian Anunga (27), Pavel Bucha (20), Corey Baird (11), Gerardo Valenzuela (22)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
8
Diego Luna
23
Ariath Piol
72
Zavier Gozo
22
Gerardo Valenzuela
11
Corey Baird
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
10
Evander
29
Lukas Engel
16
Teenage Hadebe
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
2
Alvas Powell
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
46’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
63’
Corey Baird
Kei Kamara
62’
Ariath Piol
William Agada
63’
Alvas Elvis Powell
DeAndre Yedlin
62’
Pablo Ruiz
Emeka Eneli
63’
Gerardo Valenzuela
Luca Orellano
71’
Zavier Gozo
Johnny Russell
74’
Teenage Lingani Hadebe
Sergio Santos
85’
Lukas Engel
Matt Miazga
85’
Lukas Engel
Matt Miazga
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Evan Louro
Sam Junqua
Kei Kamara
Bode Hidalgo
Brad Smith
Johnny Russell
Matt Miazga
William Agada
Sergio Santos
Philip Quinton
DeAndre Yedlin
Emeka Eneli
Luca Orellano
Dominik Marczuk
Kenji Mboma Dem
Jesus Barea
Stefan Chirila
Matt Miazga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/09 - 2022
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow