Thứ Năm, 30/04/2026
Corey Baird
16
Teenage Lingani Hadebe
27
Alexandros Katranis
31
Brayan Vera
39
Gilberto Flores
42
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
46
William Agada (Thay: Ariath Piol)
62
Emeka Eneli (Thay: Pablo Ruiz)
62
Luca Orellano (Thay: Gerardo Valenzuela)
63
DeAndre Yedlin (Thay: Alvas Elvis Powell)
63
Kei Ansu Kamara (Thay: Corey Baird)
63
Johnny Russell (Thay: Zavier Gozo)
71
DeAndre Yedlin
73
Sergio Santos (Thay: Teenage Lingani Hadebe)
74
Matt Miazga (Thay: Lukas Engel)
85
Luca Orellano (Kiến tạo: Brian Anunga)
87

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs FC Cincinnati

Tất cả (82)
90+4'

Phạt góc cho Cincinnati tại America First Field.

90+4'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

90'

Đội chủ nhà ở Sandy, UT được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Lorenzo Hernandez cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

88'

Ném biên cho Cincinnati tại sân America First Field.

87'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Brian Anunga.

87' V À A A O O O! Luca Orellano giúp Cincinnati dẫn trước 0-1.

V À A A O O O! Luca Orellano giúp Cincinnati dẫn trước 0-1.

85'

Salt Lake được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Matt Miazga vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati.

85'

Đội chủ nhà ở Sandy, UT được hưởng một quả phát bóng lên.

84'

Ném biên cho Salt Lake.

83'

Liệu Cincinnati có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

76'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

76'

Diogo Goncalves của Salt Lake tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

74'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Sergio Santos thay cho Roman Celentano.

74'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân America First Field.

73' DeAndre Yedlin (Cincinnati) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

DeAndre Yedlin (Cincinnati) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

73'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

71'

Đội chủ nhà thay Zavier Gozo bằng Johnny Russell.

70'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs FC Cincinnati

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Diego Luna (8), Ariath Piol (23), Zavier Gozo (72)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Gilberto Flores (3), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), Lukas Engel (29), Evander (10), Brian Anunga (27), Pavel Bucha (20), Corey Baird (11), Gerardo Valenzuela (22)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
8
Diego Luna
23
Ariath Piol
72
Zavier Gozo
22
Gerardo Valenzuela
11
Corey Baird
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
10
Evander
29
Lukas Engel
16
Teenage Hadebe
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
2
Alvas Powell
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
46’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
63’
Corey Baird
Kei Kamara
62’
Ariath Piol
William Agada
63’
Alvas Elvis Powell
DeAndre Yedlin
62’
Pablo Ruiz
Emeka Eneli
63’
Gerardo Valenzuela
Luca Orellano
71’
Zavier Gozo
Johnny Russell
74’
Teenage Lingani Hadebe
Sergio Santos
85’
Lukas Engel
Matt Miazga
85’
Lukas Engel
Matt Miazga
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Evan Louro
Sam Junqua
Kei Kamara
Bode Hidalgo
Brad Smith
Johnny Russell
Matt Miazga
William Agada
Sergio Santos
Philip Quinton
DeAndre Yedlin
Emeka Eneli
Luca Orellano
Dominik Marczuk
Kenji Mboma Dem
Jesus Barea
Stefan Chirila
Matt Miazga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/09 - 2022
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow