Chủ Nhật, 13/09/2026
Ariath Piol
23
Pablo Ruiz
26
Petar Musa
27
(Pen) Luciano Acosta
34
Luciano Acosta
45+7'
Tyler Wolff (Thay: Pablo Ruiz)
46
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Patrickson Delgado)
46
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
66
Lachlan Brook (Thay: Nelson Palacio)
66
Logan Farrington (Thay: Leo Chu)
66
Forster Ajago
68
Logan Farrington
74
Brayan Vera
74
Philip Quinton
75
Kobi Henry (Thay: Forster Ajago)
81
Ramiro
88
Lalas Abubakar (Thay: Sebastian Lletget)
90
Sebastien Ibeagha
90+2'
Luciano Acosta
90+6'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs FC Dallas

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
FC Dallas
FC Dallas
44 Kiểm soát bóng 56
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs FC Dallas

Tất cả (98)
90+7'

Salt Lake bị thổi phạt việt vị.

90+6' Tại sân America First Field, Luciano Acosta đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân America First Field, Luciano Acosta đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+5'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Dallas được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Salt Lake được hưởng ném biên.

90+3'

Lalas Abubakar vào sân thay Sebastian Lletget cho Dallas.

90+3'

Eric Quill thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại sân America First Field với Lalas Abubakar thay thế Sebastian Lletget.

90+2' Sebastien Ibeagha của Dallas đã bị Serhii Boiko phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Sebastien Ibeagha của Dallas đã bị Serhii Boiko phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Serhii Boiko ra hiệu cho Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Dallas không?

89'

Salt Lake được hưởng ném biên tại sân America First Field.

89'

Serhii Boiko trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

88' Ramiro (Dallas) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ramiro (Dallas) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

87'

Dallas được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

87'

Serhii Boiko trao cho đội khách một quả ném biên.

86'

Salt Lake được hưởng phạt góc.

86'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

84'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Dallas.

83'

Liệu Salt Lake có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dallas không?

82'

Ném biên cho Dallas tại America First Field.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs FC Dallas

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Pablo Ruiz (7), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Nelson Palacio (13), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Forster Wekem Ajago (27), Forster Wekem Ajago (27), Ariath Piol (23)

FC Dallas (4-3-1-2): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Marco Farfan (4), Sebastian Lletget (8), Ramiro (17), Patrickson Delgado (6), Luciano Acosta (10), Leo Chu (7), Petar Musa (9)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
26
Philip Quinton
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
29
Sam Junqua
7
Pablo Ruiz
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
13
Nelson Palacio
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
27
Forster Wekem Ajago
27
Forster Wekem Ajago
23
Ariath Piol
9
Petar Musa
7
Leo Chu
10
Luciano Acosta
6
Patrickson Delgado
17
Ramiro
8
Sebastian Lletget
4
Marco Farfan
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
30
Michael Collodi
FC Dallas
FC Dallas
4-3-1-2
Thay người
46’
Pablo Ruiz
Tyler Wolff
46’
Patrickson Delgado
Tsiki Ntsabeleng
66’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
66’
Leo Chu
Logan Farrington
66’
Nelson Palacio
Lachlan Brook
90’
Sebastian Lletget
Lalas Abubakar
81’
Forster Ajago
Kobi Joseph Henry
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Antonio Carrera
Bode Hidalgo
Lalas Abubakar
Javain Brown
Bernard Kamungo
Tyler Wolff
Tsiki Ntsabeleng
Griffin Dillon
Pedrinho
Alexandros Katranis
Logan Farrington
Lachlan Brook
Enzo Newman
Kobi Joseph Henry
Show
Kaick Ferreira
Show

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/05 - 2021
28/10 - 2021
24/07 - 2022
28/08 - 2022
16/04 - 2023
21/09 - 2023
26/05 - 2024
19/09 - 2024
23/03 - 2025
11/05 - 2025
Atlantic Cup
30/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/05 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
09/08 - 2026
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
5FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
7St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
8New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
15New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
16FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
17San DiegoSan Diego248610530B T T B B
18Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23DC UnitedDC United246117-729B B H T H
24Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
25Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
26Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
8FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
9Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego248610530B T T B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
14Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow