Thứ Ba, 28/07/2026
Noah Allen
42
DeAndre Yedlin
43
Stijn Spierings
45+4'
Diego Luna
58
Micael
58
Juan Sanabria (Thay: Alexandros Katranis)
61
Telasco Segovia
65
Ian Fray (Thay: Noah Allen)
71
Luis Suarez (Thay: Tadeo Allende)
75
Victor Olatunji (Thay: Sergi Solans)
79
Rodrigo De Paul (Kiến tạo: Telasco Segovia)
82
Luis Suarez (Kiến tạo: German Berterame)
84
Aiden Hezarkhani (Thay: Stijn Spierings)
86

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Inter Miami CF
Inter Miami CF
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Inter Miami CF

Tất cả (19)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Aiden Hezarkhani.

84'

German Berterame đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Luis Suarez ghi bàn!

V À A A O O O - Luis Suarez ghi bàn!

82'

Telasco Segovia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Rodrigo De Paul ghi bàn!

V À A A O O O - Rodrigo De Paul ghi bàn!

79'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Victor Olatunji.

75'

Tadeo Allende rời sân và được thay thế bởi Luis Suarez.

71'

Noah Allen rời sân và được thay thế bởi Ian Fray.

65' Thẻ vàng cho Telasco Segovia.

Thẻ vàng cho Telasco Segovia.

61'

Alexandros Katranis rời sân và được thay thế bởi Juan Sanabria.

58' Thẻ vàng cho Micael.

Thẻ vàng cho Micael.

58' Thẻ vàng cho Diego Luna.

Thẻ vàng cho Diego Luna.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Stijn Spierings.

Thẻ vàng cho Stijn Spierings.

43' Thẻ vàng cho DeAndre Yedlin.

Thẻ vàng cho DeAndre Yedlin.

42' Thẻ vàng cho Noah Allen.

Thẻ vàng cho Noah Allen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Inter Miami CF

Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Stijn Spierings (6), Noel Caliskan (92), Alexandros Katranis (98), Diego Luna (10), Sergi Solans (22), Morgan Guilavogui (9)

Inter Miami CF (3-4-3): Dayne St. Clair (97), Gonzalo Lujan (2), Maximiliano Falcon (37), Micael (16), Facundo Mura (4), Rodrigo De Paul (7), Telasco Segovia (8), Noah Allen (32), Tadeo Allende (21), Lionel Messi (10), German Berterame (19)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-3
1
Rafael
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
29
Sam Junqua
72
Zavier Gozo
6
Stijn Spierings
92
Noel Caliskan
98
Alexandros Katranis
10
Diego Luna
22
Sergi Solans
9
Morgan Guilavogui
19
German Berterame
10
Lionel Messi
21
Tadeo Allende
32
Noah Allen
8
Telasco Segovia
7
Rodrigo De Paul
4
Facundo Mura
16
Micael
37
Maximiliano Falcon
2
Gonzalo Lujan
97
Dayne St. Clair
Inter Miami CF
Inter Miami CF
3-4-3
Thay người
61’
Alexandros Katranis
Juan Sanabria
71’
Noah Allen
Ian Fray
79’
Sergi Solans
Victor Olatunji
75’
Tadeo Allende
Luis Suárez
86’
Stijn Spierings
Aiden Hezarkhani
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Rocco Rios Novo
Pablo Ruiz
Ian Fray
Griffin Dillon
David Ochoa
Juan Sanabria
Ezequiel Abadia-Reda
Aiden Hezarkhani
Santiago Morales
Dominik Marczuk
Luis Suárez
Victor Olatunji
Daniel Pinter
Zach Booth
Alexander Shaw
Kobi Joseph Henry
Daniel Sumalla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2024
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow