Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Denis Bouanga (Kiến tạo: Heung-Min Son) 14 | |
Saba Lobjanidze (Kiến tạo: Noel Caliskan) 18 | |
Juan Jose Arias 30 | |
Heung-Min Son (Kiến tạo: Denis Bouanga) 39 | |
Luca Moisa 61 | |
Aiden Hezarkhani (Thay: Saba Lobjanidze) 67 | |
DeAndre Yedlin (Thay: Juan Jose Arias) 67 | |
Colin Guske (Thay: Luca Moisa) 70 | |
Noel Caliskan 75 | |
Colin Guske 77 | |
Armindo Sieb (Thay: Tyler Boyd) 82 | |
Ryan Raposo (Thay: Jacob Shaffelburg) 82 | |
Jason Shokalook (Thay: Sergi Solans) 88 |
Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Los Angeles FC


Diễn biến Real Salt Lake vs Los Angeles FC
Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Jason Shokalook.
Jacob Shaffelburg rời sân và được thay thế bởi Ryan Raposo.
Tyler Boyd rời sân và được thay thế bởi Armindo Sieb.
Thẻ vàng cho Colin Guske.
V À A A O O O - Noel Caliskan đã ghi bàn!
Luca Moisa rời sân và được thay thế bởi Colin Guske.
Juan Jose Arias rời sân và được thay thế bởi DeAndre Yedlin.
Saba Lobjanidze rời sân và được thay thế bởi Aiden Hezarkhani.
Thẻ vàng cho Luca Moisa.
Thẻ vàng cho Luca Moisa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Denis Bouanga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Heung-Min Son đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Juan Jose Arias.
Noel Caliskan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!
Heung-Min Son đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Denis Bouanga đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Los Angeles FC
Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), Philip Quinton (26), Juan Jose Arias (21), Lukas Engel (4), Alexandros Katranis (98), Noel Caliskan (92), Luca Moisa (34), Juan Sanabria (8), Saba Lobzhanidze (12), Sergi Solans (22), Diego Luna (10)
Los Angeles FC (3-4-2-1): Hugo Lloris (1), Aaron Long (33), Nkosi Tafari (91), Yevgen Cheberko (23), Ryan Hollingshead (24), Mathieu Choinière (66), Mark Delgado (8), Jacob Shaffelburg (18), Tyler Boyd (19), Denis Bouanga (99), Son (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Juan Jose Arias DeAndre Yedlin | 82’ | Jacob Shaffelburg Ryan Raposo |
| 67’ | Saba Lobjanidze Aiden Hezarkhani | 82’ | Tyler Boyd Armindo Sieb |
| 70’ | Luca Moisa Colin Guske | ||
| 88’ | Sergi Solans Jason Shokalook | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mason Stajduhar | Cabral Carter | ||
DeAndre Yedlin | Eddie Segura | ||
Jason Shokalook | Jeremy Ebobisse | ||
Aiden Hezarkhani | Ryan Raposo | ||
Colin Guske | Sergi Palencia | ||
Lineker Rodrigues dos Santos | Jude Terry | ||
Kobi Joseph Henry | Kenny Nielsen | ||
Tommy Mihalic | |||
Armindo Sieb | |||
Nhận định Real Salt Lake vs Los Angeles FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Thành tích gần đây Los Angeles FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 5 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 7 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 8 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 15 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 16 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 18 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 24 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 25 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 8 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
