Thứ Ba, 15/09/2026
Ariath Piol (Kiến tạo: Dominik Marczuk)
17
Franco Negri (Kiến tạo: Tomas Angel)
43
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
55
Ian Pilcher (Thay: Patrick McNair)
55
Onni Valakari (Thay: Tomas Angel)
64
Emmanuel Boateng (Thay: Luca de la Torre)
64
Braian Ojeda
69
Kobi Henry (Thay: Javain Brown)
70
Tyler Wolff (Thay: Diego Luna)
70
Forster Ajago (Thay: Ariath Piol)
70
Luca Bombino (Thay: Franco Negri)
74
William Kumado (Thay: Jasper Loeffelsend)
74
Rafael Cabral
76
Jeppe Tverskov
77
Justen Glad
78
Bode Hidalgo (Thay: Dominik Marczuk)
85
Anders Dreyer
90+1'
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Onni Valakari)
90+7'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs San Diego

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
San Diego
San Diego
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs San Diego

Tất cả (108)
90+9'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+8'

Ném biên cao trên sân cho Salt Lake ở Sandy.

90+8'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Salt Lake.

90+7'

Onni Valakari đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+7' V À A A O O O! Marcus Ingvartsen nâng tỷ số cho San Diego FC lên 1-3.

V À A A O O O! Marcus Ingvartsen nâng tỷ số cho San Diego FC lên 1-3.

90+5'

Tại Sandy, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+4'

Ném biên cho Salt Lake tại sân America First Field.

90+1' Anders Dreyer sút trúng đích để đưa San Diego FC dẫn trước 1-2.

Anders Dreyer sút trúng đích để đưa San Diego FC dẫn trước 1-2.

90'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt.

89'

San Diego FC bị bắt việt vị.

89'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

88'

Tại Sandy, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

87'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

86'

San Diego FC tiến lên và Marcus Ingvartsen có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

85'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên của San Diego FC ở phần sân của Salt Lake.

85'

Bode Hidalgo thay thế Dominik Marczuk cho Salt Lake tại sân America First Field.

85'

Alexis Da Silva trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

85'

Tại Sandy, San Diego FC tấn công qua Marcus Ingvartsen. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

84'

Forster Wekem Ajago của Salt Lake có cú sút trúng đích nhưng không thành công.

83'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân của San Diego FC.

81'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs San Diego

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Javain Brown (91), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9), Marcus Ingvartsen (7)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
91
Javain Brown
26
Philip Quinton
15
Justen Glad
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
11
Dominik Marczuk
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
23
Ariath Piol
7
Marcus Ingvartsen
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
20
Anibal Godoy
22
Franco Negri
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
19
Jasper Loffelsend
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
55’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
55’
Patrick McNair
Ian Pilcher
70’
Javain Brown
Kobi Joseph Henry
64’
Luca de la Torre
Emmanuel Boateng
70’
Ariath Piol
Forster Wekem Ajago
64’
Tomas Angel
Onni Valakari
70’
Ariath Piol
Forster Wekem Ajago
74’
Jasper Loeffelsend
Willy Kumado
70’
Diego Luna
Tyler Wolff
74’
Franco Negri
Luca Bombino
85’
Dominik Marczuk
Bode Hidalgo
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Emmanuel Boateng
Kobi Joseph Henry
Alex Mighten
Sam Junqua
Onni Valakari
Forster Wekem Ajago
Alejandro Alvarado
Forster Wekem Ajago
Ian Pilcher
Brayan Vera
Willy Kumado
Bode Hidalgo
Hamady Diop
Lachlan Brook
Luca Bombino
Tyler Wolff
Pablo Sisniega
Nelson Palacio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2025
27/04 - 2025
23/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow