Thứ Ba, 28/07/2026
Diego Luna
5
Sergi Solans (Kiến tạo: Diego Luna)
6
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Lewis Morgan)
14
Sergi Solans (Kiến tạo: Zavier Gozo)
37
Morgan Guilavogui (Kiến tạo: Sergi Solans)
45
Bryce Duke
45+5'
Pedro Soma (Thay: Anibal Godoy)
46
Alex Mighten (Thay: Bryce Duke)
46
Morgan Guilavogui
51
(Pen) Anders Dreyer
66
David Vazquez (Thay: Onni Valakari)
66
Bryan Zamble (Thay: Marcus Ingvartsen)
66
Aiden Hezarkhani (Thay: Diego Luna)
70
Sam Junqua (Thay: DeAndre Yedlin)
70
Victor Olatunji (Thay: Sergi Solans)
77
Griffin Dillon (Thay: Stijn Spierings)
77
Zach Booth (Thay: Morgan Guilavogui)
82
Amahl Pellegrino (Thay: Lewis Morgan)
84

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs San Diego

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
San Diego
San Diego
48 Kiểm soát bóng 52
9 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 8
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs San Diego

Tất cả (26)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Lewis Morgan rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

82'

Morgan Guilavogui rời sân và được thay thế bởi Zach Booth.

77'

Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Griffin Dillon.

77'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Victor Olatunji.

70'

DeAndre Yedlin rời sân và được thay thế bởi Sam Junqua.

70'

Diego Luna rời sân và được thay thế bởi Aiden Hezarkhani.

66'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

66'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.

66' V À A A A O O O - Anders Dreyer từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Anders Dreyer từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

51' Thẻ vàng cho Morgan Guilavogui.

Thẻ vàng cho Morgan Guilavogui.

46'

Bryce Duke rời sân và được thay thế bởi Alex Mighten.

46'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Pedro Soma.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Bryce Duke.

Thẻ vàng cho Bryce Duke.

45'

Sergi Solans đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Morgan Guilavogui ghi bàn!

V À A A O O O - Morgan Guilavogui ghi bàn!

37'

Zavier Gozo đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Sergi Solans đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sergi Solans đã ghi bàn!

14'

Lewis Morgan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs San Diego

Real Salt Lake (5-4-1): Rafael (1), Zavier Gozo (72), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Lukas Engel (4), Alexandros Katranis (98), Morgan Guilavogui (9), Noel Caliskan (92), Stijn Spierings (6), Diego Luna (10), Sergi Solans (22)

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Bryce Duke (21), Osvald Soe (17), Manu Duah (26), Oscar Verhoeven (33), Anibal Godoy (20), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Lewis Morgan (9)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
5-4-1
1
Rafael
72
Zavier Gozo
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
4
Lukas Engel
98
Alexandros Katranis
9
Morgan Guilavogui
92
Noel Caliskan
6
Stijn Spierings
10
Diego Luna
22
Sergi Solans
9
Lewis Morgan
7
Marcus Ingvartsen
10
Anders Dreyer
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
20
Anibal Godoy
33
Oscar Verhoeven
26
Manu Duah
17
Osvald Soe
21
Bryce Duke
18
Duran Michael Ferree
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
70’
Diego Luna
Aiden Hezarkhani
46’
Bryce Duke
Alex Mighten
70’
DeAndre Yedlin
Sam Junqua
46’
Anibal Godoy
Pedro J Soma
77’
Stijn Spierings
Griffin Dillon
66’
Onni Valakari
David Vazquez
77’
Sergi Solans
Victor Olatunji
66’
Marcus Ingvartsen
Bryan Zamble
82’
Morgan Guilavogui
Zach Booth
84’
Lewis Morgan
Amahl Pellegrino
Cầu thủ dự bị
Pablo Ruiz
CJ Dos Santos
Griffin Dillon
Emmanuel Boateng
Aiden Hezarkhani
David Vazquez
Dominik Marczuk
Amahl Pellegrino
Victor Olatunji
Anisse Saidi
Zach Booth
Alex Mighten
Mason Stajduhar
Pedro J Soma
Sam Junqua
Bryan Zamble

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2025
27/04 - 2025
23/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow