Thứ Sáu, 01/05/2026
Noel Caliskan
6
Conrad Wallem
17
Johnny Russell
32
Diogo Goncalves (Kiến tạo: William Agada)
43
Joao Klauss (Kiến tạo: Marcel Hartel)
51
Dominik Marczuk (Thay: Johnny Russell)
60
Tyson Pearce (Thay: Tomas Ostrak)
63
(og) Joshua Yaro
64
Celio Pompeu (Thay: Cedric Teuchert)
71
Joseph Zalinsky (Thay: Tomas Totland)
71
Jaziel Orozco (Kiến tạo: Marcel Hartel)
81
Brayan Vera (Thay: Alexandros Katranis)
82
Ariath Piol (Thay: William Agada)
90
Braian Ojeda (Thay: Pablo Ruiz)
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs St. Louis City

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
St. Louis City
St. Louis City
54 Kiểm soát bóng 46
7 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 10
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs St. Louis City

Tất cả (96)
90+8'

Joao Klauss của Saint Louis đánh đầu nhưng cú dứt điểm của anh không trúng đích.

90+6'

Salt Lake sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Saint Louis.

90+6'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

90+5'

Braian Ojeda vào sân thay cho Pablo Ruiz bên phía Salt Lake.

90+5'

Đội chủ nhà thay William Agada bằng Ariath Piol.

90+3'

Salt Lake có một quả phát bóng từ cầu môn.

90+3'

Joao Klauss (Saint Louis) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.

90+3'

Saint Louis thực hiện đá phạt góc từ bên trái.

90+2'

Đá phạt góc được trao cho Saint Louis.

90'

Đá phạt cho Salt Lake.

89'

Tại Sandy, UT, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

87'

Salt Lake được hưởng một quả phát bóng lên tại America First Field.

87'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân của Salt Lake.

87'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Brayan Vera vào sân thay cho Alexandros Katranis bên phía đội chủ nhà.

84'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm khi Xande Silva vào thay Jake Gordwood-Reich.

83'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Sandy, UT.

83'

Salt Lake đang tiến lên và William Agada tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

81' Joshua Yaro đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

Joshua Yaro đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2.

80'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm với việc Xande Silva thay thế Jake Gordwood-Reich.

80'

Marcel Hartel đã có một pha kiến tạo ở đó.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs St. Louis City

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Nelson Palacio (13), Pablo Ruiz (7), Johnny Russell (77), Zavier Gozo (72), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), William Agada (9)

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (91), Joshua Yaro (15), Jake Girdwood-Reich (3), Tomas Totland (14), Tomas Ostrak (7), Marcel Hartel (17), Conrad Wallem (6), Simon Becher (11), Klauss (9), Cedric Teuchert (36)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
29
Sam Junqua
98
Alexandros Katranis
13
Nelson Palacio
7
Pablo Ruiz
77
Johnny Russell
72
Zavier Gozo
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
9
William Agada
36
Cedric Teuchert
9
Klauss
11
Simon Becher
6
Conrad Wallem
17
Marcel Hartel
7
Tomas Ostrak
14
Tomas Totland
3
Jake Girdwood-Reich
15
Joshua Yaro
91
Jaziel Orozco
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
Thay người
60’
Johnny Russell
Dominik Marczuk
63’
Tomas Ostrak
Tyson Pearce
82’
Alexandros Katranis
Brayan Vera
71’
Cedric Teuchert
Celio Pompeu
90’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
71’
Tomas Totland
Joey Zalinsky
90’
William Agada
Ariath Piol
90’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Ben Lundt
Bode Hidalgo
Akil Watts
Braian Ojeda
MyKhi Joyner
Philip Quinton
Kyle Hiebert
Brayan Vera
Celio Pompeu
Lachlan Brook
Jayden Reid
Dominik Marczuk
Tyson Pearce
Jesus Barea
Xande Silva
Ariath Piol
Joey Zalinsky
Braian Ojeda
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/03 - 2023
22/06 - 2023
25/02 - 2024
31/03 - 2024
06/07 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow