Thứ Ba, 15/09/2026
Zavier Gozo (Kiến tạo: Diego Luna)
1
Diego Luna
4
Brian White (Kiến tạo: Sebastian Berhalter)
20
(Pen) Brian White
25
William Agada
45+4'
Philip Quinton (Thay: Brayan Vera)
55
Noel Caliskan
59
Dominik Marczuk
62
Alexandros Katranis
65
Tate Johnson (Thay: Sam Adekugbe)
68
Emmanuel Sabbi (Thay: Jayden Nelson)
68
Ariath Piol (Thay: William Agada)
71
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
71
Braian Ojeda (Thay: Pablo Ruiz)
72
Ali Ahmed
77
Mathias Laborda (Thay: Edier Ocampo)
81
Bode Hidalgo (Thay: Noel Caliskan)
81
Ralph Priso-Mbongue
83
J.C. Ngando (Thay: Ralph Priso-Mbongue)
85
Daniel Rios (Thay: Ali Ahmed)
85
Pedro Vite
90
Emeka Eneli
90+4'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 6
4 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (146)
90+6'

Zavier Gozo của Salt Lake đã thoát xuống tại America First Field. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+6'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Sandy, UT.

90+5'

Tại Sandy, UT, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.

90+5'

Vancouver tiến lên nhanh chóng nhưng Filip Dujic đã thổi phạt việt vị.

90+5'

Ném biên cho Salt Lake tại America First Field.

90+4' Tại sân America First Field, Emeka Eneli đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân America First Field, Emeka Eneli đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+4'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Vancouver ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân của Vancouver.

90+2'

Vancouver được hưởng quả phát bóng lên tại sân America First Field.

90+2'

Salt Lake sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Vancouver.

90+1'

Liệu Salt Lake có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Vancouver không?

90'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Emmanuel Sabbi.

90' V À A A O O O! Pedro Vite giúp Vancouver dẫn trước 2-3.

V À A A O O O! Pedro Vite giúp Vancouver dẫn trước 2-3.

88'

Filip Dujic cho Vancouver hưởng quả phát bóng lên.

88'

Ariath Piol của Salt Lake tung cú sút, nhưng không chính xác.

87'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

87'

Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của Vancouver.

85'

Ariath Piol của Salt Lake đã đứng dậy trở lại tại America First Field.

85'

Đội khách đã thay Ali Ahmed bằng Daniel Rios. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Jesper Sorensen trong ngày hôm nay.

85'

Đội khách đã thay Ralph Priso bằng J.C. Ngando. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Jesper Sorensen trong ngày hôm nay.

84'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Sandy, UT để kiểm tra tình trạng của Ariath Piol, người đang nhăn nhó vì đau.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Vancouver Whitecaps

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Dominik Marczuk (11), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Bjorn Utvik (15), Sam Adekugbe (3), Pedro Vite (45), Sebastian Berhalter (16), Ralph Priso (13), Ali Ahmed (22), Brian White (24), Jayden Nelson (7)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
7
Pablo Ruiz
11
Dominik Marczuk
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
9
William Agada
7
Jayden Nelson
24
Brian White
22
Ali Ahmed
13
Ralph Priso
16
Sebastian Berhalter
45
Pedro Vite
3
Sam Adekugbe
15
Bjorn Utvik
33
Tristan Blackmon
18
Edier Ocampo
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
Thay người
55’
Brayan Vera
Philip Quinton
68’
Sam Adekugbe
Tate Johnson
71’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
68’
Jayden Nelson
Emmanuel Sabbi
71’
William Agada
Ariath Piol
81’
Edier Ocampo
Mathias Laborda
72’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
85’
Ali Ahmed
Daniel Rios
72’
Pablo Ruiz
Braian Ojeda
85’
Ralph Priso-Mbongue
J.C. Ngando
81’
Noel Caliskan
Bode Hidalgo
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Isaac Boehmer
Sam Junqua
Daniel Rios
Bode Hidalgo
Ranko Veselinovic
Braian Ojeda
Mathias Laborda
Johnny Russell
J.C. Ngando
Philip Quinton
Jeevan Badwal
Nelson Palacio
Tate Johnson
Ariath Piol
Giuseppe Bovalina
Aiden Hezarkhani
Emmanuel Sabbi
Braian Ojeda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow