Thẻ vàng cho Jari Vlak.
Ousmane Nana Camara (Kiến tạo: Alvaro Martin) 7 | |
Jon Garro 57 | |
Diego Barri 58 | |
Adam Jakobsen 60 | |
A. Gala (Thay: A. Jakobsen) 66 | |
Iñigo Córdoba (Thay: Pablo Santiago) 66 | |
Arkaitz Mariezkurrena (Thay: Dani Díaz) 66 | |
Antonio Gala (Thay: Adam Jakobsen) 66 | |
Jon Eceizabarrena (Thay: Ibai Aguirre) 73 | |
Jon Balda (Thay: Iker Calderon) 73 | |
Marc-Olivier Doue (Thay: Diego Barri) 78 | |
Hamza Bellari (Thay: Raul Sanchez) 78 | |
Inigo Cordoba 83 | |
Ekain Orobengoa (Thay: Gorka Carrera) 83 | |
Javier Soroeta (Thay: Gorka Gorosabel) 83 | |
Unax Agote 86 | |
Jari Vlak (Thay: Alvaro Martin) 87 | |
Jari Vlak 90+2' |
Thống kê trận đấu Real Sociedad B vs Castellon


Diễn biến Real Sociedad B vs Castellon
Alvaro Martin rời sân và được thay thế bởi Jari Vlak.
Thẻ vàng cho Unax Agote.
Thẻ vàng cho Inigo Cordoba.
Gorka Gorosabel rời sân và được thay thế bởi Javier Soroeta.
Gorka Carrera rời sân và được thay thế bởi Ekain Orobengoa.
Raul Sanchez rời sân và được thay thế bởi Hamza Bellari.
Diego Barri rời sân và được thay thế bởi Marc-Olivier Doue.
Iker Calderon rời sân và được thay thế bởi Jon Balda.
Ibai Aguirre rời sân và được thay thế bởi Jon Eceizabarrena.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Inigo Cordoba.
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Antonio Gala.
Dani Diaz rời sân và được thay thế bởi Arkaitz Mariezkurrena.
Thẻ vàng cho Adam Jakobsen.
Thẻ vàng cho Diego Barri.
Thẻ vàng cho Jon Garro.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alvaro Martin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ousmane Nana Camara đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Real Sociedad B vs Castellon
Real Sociedad B (4-2-3-1): Aitor Fraga (1), Jon Garro (2), Iker Calderon (15), Kazunari Kita (5), Unax Agote (23), Tomas Carbonell Del Rio (14), Ibai Aguirre Basurco (8), Daniel Diaz Gandara (7), Gorka Gorosabel (16), Lander Astiazaran (17), Gorka Carrera (18)
Castellon (3-4-3): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Alberto Jimenez (5), Agustin Sienra (4), Pablo Santiago (18), Álvaro Martín (21), Diego Barri (8), Juanjo Nieto (2), Adam Jakobsen (16), Ousmane Camara (9), Raul Sanchez (7)


| Thay người | |||
| 66’ | Dani Diaz Arkaitz Mariezkurrena | 66’ | Pablo Santiago Inigo Cordoba |
| 73’ | Iker Calderon Jon Balda | 78’ | Diego Barri Marc Olivier Doue |
| 73’ | Ibai Aguirre Jon Eceizabarrena | 78’ | Raul Sanchez Hamza Bellari |
| 83’ | Gorka Carrera Ekain Orobengoa | 87’ | Alvaro Martin Jari Vlak |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jon Balda | Jari Vlak | ||
Unax Ayo Larranaga | Israel Suero | ||
Oihan Telletxea | Amir Saipi | ||
Javier Soroeta | David Muale Nzanza | ||
Sydney Osazuwa | Álvaro García | ||
Ekain Orobengoa | Antonio Gala | ||
Joan Oleaga Arregi | Rodrigo Rego | ||
Lander Olasagasti | Marc Olivier Doue | ||
Eloy Nebreda | Inigo Cordoba | ||
Arkaitz Mariezkurrena | Fran Castillo | ||
Beñat Isasa | Hamza Bellari | ||
Jon Eceizabarrena | Lucas Alcazar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | H B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T B H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T T B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T B H H | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | T B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H B | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B T B B | |
| 20 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H B H | |
| 21 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| 22 | 4 | 0 | 0 | 4 | -11 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch