Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Gutierrez 28 | |
Hugo Rincon 36 | |
Ager Aketxe 45+1' | |
Raul Guti 51 | |
Pau Sans (Thay: Adu Ares) 61 | |
Pau Sans (Thay: Malcom Ares) 61 | |
Urko Iruretagoiena Lertxundi (Thay: Joel Roca) 66 | |
Urko Izeta (Thay: Joel Roca) 66 | |
Pablo Tomeo (Thay: Alberto Rodriguez) 69 | |
Alberto Mari (Thay: Samed Bazdar) 75 | |
Adrian Liso (Thay: Ager Aketxe) 75 | |
Dani Tasende (Thay: Enrique Clemente) 76 | |
Jair Amador (Kiến tạo: Dani Tasende) 78 | |
Mathis Lachuer 85 | |
Sebastian Kosa (Thay: Mario Soberon) 86 | |
Alex Calvo (Thay: Juan Gutierrez) 86 | |
Adrian Butzke (Thay: Hugo Rincon) 86 | |
Julio Alonso (Thay: Mathis Lachuer) 88 |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Mirandes


Diễn biến Real Zaragoza vs Mirandes
Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Julio Alonso.
Hugo Rincon rời sân và được thay thế bởi Adrian Butzke.
Juan Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.
Mario Soberon rời sân và được thay thế bởi Sebastian Kosa.
Thẻ vàng cho Mathis Lachuer.
Dani Tasende đã kiến tạo cho bàn thắng.
Francho Serrano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jair Amador đã ghi bàn!
Enrique Clemente rời sân và được thay thế bởi Dani Tasende.
Ager Aketxe rời sân và được thay thế bởi Adrian Liso.
Samed Bazdar rời sân và được thay thế bởi Alberto Mari.
Alberto Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Pablo Tomeo.
Joel Roca rời sân và được thay thế bởi Urko Izeta.
Malcom Ares rời sân và được thay thế bởi Pau Sans.
Thẻ vàng cho Raul Guti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ager Aketxe.
Thẻ vàng cho Hugo Rincon.
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Mirandes
Real Zaragoza (5-3-2): Gaetan Poussin (13), Francho Serrano (14), Bernardo Vital (15), Jair Amador (3), Enrique Clemente (5), Malcom Adu Ares (20), Raul Guti (10), Kervin Arriaga (16), Ager Aketxe (23), Mario Soberon Gutierrez (7), Samed Bazdar (11)
Mirandes (3-4-3): Raúl Fernández (13), Juan Gutierrez (22), Tachi (5), Unai Eguiluz (4), Mathis Lachuer (19), Jon Gorrotxategi (6), Hugo Rincon (2), Iker Benito (29), Alberto Reina (10), Joel Roca (27), Joaquin Panichelli (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Malcom Ares Pau Sans | 66’ | Joel Roca Urko Izeta |
| 75’ | Ager Aketxe Adrian Liso | 69’ | Alberto Rodriguez Pablo Tomeo |
| 75’ | Samed Bazdar Alberto Marí | 86’ | Hugo Rincon Adrian Butzke |
| 76’ | Enrique Clemente Dani Tasende | 86’ | Juan Gutierrez Alex Calvo |
| 86’ | Mario Soberon Sebastián Kóša | 88’ | Mathis Lachuer Julio Alonso |
| Cầu thủ dự bị | |||
Guillermo Acin Labrador | Adrian Butzke | ||
Pau Sans | Julio Alonso | ||
Lucas Terrer | Pablo Tomeo | ||
Marcos Luna | Ander Martin | ||
Dani Tasende | Carlos Adriano | ||
Dani Gomez | Urko Izeta | ||
Joan Femenias | Alberto Dadie | ||
Adrian Liso | Sergio Postigo | ||
Alberto Marí | Victor Parada | ||
Sebastián Kóša | Luis López | ||
Alex Calvo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 16 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch