Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Saul Garcia 32 | |
Sinan Bakis 38 | |
Clement Grenier (Kiến tạo: Inigo Vicente) 40 | |
German Valera 45+2' | |
Clement Grenier 52 | |
Marco Sangalli (Thay: Clement Grenier) 60 | |
Juan Carlos Arana (Thay: Ekain Zenitagoia) 60 | |
Gerard Fernandez (Thay: Clement Grenier) 60 | |
Ivan Azon (Thay: Manuel Vallejo) 62 | |
Jaume Grau (Thay: Marc Aguado) 62 | |
Andres Martin 72 | |
Victor Mollejo (Thay: Maikel Mesa) 75 | |
Sergi Enrich (Thay: Sinan Bakis) 75 | |
Marco Sangalli (Thay: Andres Martin) 76 | |
Sergio Bermejo (Thay: German Valera) 80 | |
Jokin Ezkieta 87 | |
Inigo Sainz-Maza (Thay: Inigo Vicente) 89 | |
German Sanchez 90 | |
Pol Moreno (Thay: Ivan Morante) 90 | |
Antonio Moya 90+5' |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Racing Santander


Diễn biến Real Zaragoza vs Racing Santander
Thẻ vàng dành cho Antonio Moya.
Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Inigo Sainz-Maza.
Thẻ vàng dành cho Sanchez của Đức.
Ivan Morante rời sân và được thay thế bởi Pol Moreno.
Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Inigo Sainz-Maza.
Ivan Morante rời sân và được thay thế bởi Pol Moreno.
Thẻ vàng dành cho Jokin Ezkieta.
Thẻ vàng cho [player1].
Valera người Đức rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Valera người Đức rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Andres Martin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sinan Bakis rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Maikel Mesa rời sân và được thay thế bởi Victor Mollejo.
Thẻ vàng dành cho Andres Martin.
Marc Aguado rời sân và được thay thế bởi Jaume Grau.
Marc Aguado rời sân và được thay thế bởi Jaume Grau.
Manuel Vallejo rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.
Clement Grenier rời sân và được thay thế bởi Gerard Fernandez.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Racing Santander
Real Zaragoza (4-4-2): Cristian Alvarez (1), Marcos Luna (27), Santiago Mourino (15), Jair Amador (3), Fran Gamez (18), German Valera (7), Toni Moya (21), Marc Aguado (8), Maikel Mesa (11), Sinan Bakis (12), Manu Vallejo (19)
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Alvaro Mantilla Perez (2), German Sanchez (5), Ruben Gonzalez Alves (15), Saul Garcia (3), Ivan Morante Ruiz (16), Clement Grenier (19), Andres Martín (11), Aritz Aldasoro (21), Inigo Vicente (10), Ekain Zenitagoia Arana (14)


| Thay người | |||
| 62’ | Marc Aguado Jaume Grau | 60’ | Clement Grenier Gerard Fernandez Castellano |
| 62’ | Manuel Vallejo Ivan Azon Monzon | 60’ | Ekain Zenitagoia Juan Carlos Arana |
| 75’ | Sinan Bakis Sergi Enrich | 76’ | Andres Martin Marco Sangalli |
| 75’ | Maikel Mesa Victor Mollejo | 89’ | Inigo Vicente Inigo Sainz Maza Serna |
| 80’ | German Valera Sergio Bermejo | 90’ | Ivan Morante Pol Moreno Sanchez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alejandro Frances | Mario Garcia Alvear | ||
Sergio Bermejo | Yeray Cabanzon | ||
Jaume Grau | Juan Gutierrez Martinez | ||
Sergi Enrich | Gerard Fernandez Castellano | ||
Andres Borge | Juan Carlos Arana | ||
Juan Sebastian | Marco Sangalli | ||
Alberto Vaquero Aguilar | Inigo Sainz Maza Serna | ||
Lluis Lopez | Pol Moreno Sanchez | ||
Daniel Rebollo | Miquel Parera | ||
Gaetan Poussin | |||
Ivan Azon Monzon | |||
Victor Mollejo | |||
Nhận định Real Zaragoza vs Racing Santander
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T B T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T B B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H B T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B T H H T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T B H | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T B T B | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T T B B | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B H B H T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B H T B | |
| 18 | 5 | 1 | 0 | 4 | -2 | 3 | T B B B B | |
| 19 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H H B B | |
| 20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B T B B B | |
| 21 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | B B B B H | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
