Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
David Costas 10 | |
Lucas Ahijado (Thay: Oier Luengo) 46 | |
Victor Mollejo 60 | |
Victor Camarasa (Thay: Santi Cazorla) 64 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Borja Baston) 64 | |
Manuel Vallejo (Thay: Victor Mollejo) 65 | |
Francho Serrano 65 | |
Francho Serrano (Thay: Marc Aguado) 65 | |
Sergi Enrich (Thay: Maikel Mesa) 65 | |
Pau de la Fuente (Thay: Jaime Seoane) 75 | |
Masca (Thay: Sebas Moyano) 82 | |
Sergio Bermejo (Thay: German Valera) 84 |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Real Oviedo


Diễn biến Real Zaragoza vs Real Oviedo
Điểm G O O O O A A L Real Zaragoza.
Valera người Đức rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Valera người Đức rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Masca.
Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi [player2].
Jaime Seoane vào sân và được thay thế bởi Pau de la Fuente.
Jaime Seoane vào sân và được thay thế bởi Pau de la Fuente.
Maikel Mesa rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Marc Aguado rời sân và được thay thế bởi Francho Serrano.
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.
Santi Cazorla rời sân và được thay thế bởi Victor Camarasa.
Thẻ vàng dành cho Victor Mollejo.
Thẻ vàng cho [player1].
Oier Luengo rời sân và được thay thế bởi Lucas Ahijado.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho David Costas.
Thẻ vàng dành cho David Costas.
Ném biên cho Oviedo trên La Romareda.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Real Oviedo
Real Zaragoza (4-2-3-1): Daniel Rebollo (35), Andres Borge (38), Alejandro Frances (6), Jair Amador (3), Quentin Lecoeuche (22), Jaume Grau (5), Marc Aguado (8), German Valera (7), Maikel Mesa (11), Victor Mollejo (20), Ivan Azon Monzon (9)
Real Oviedo (4-2-3-1): Leonardo Roman Riquelme (31), Oier Luengo (15), David Costas (4), Dani Calvo (12), Abel Bretones Cruz (23), Santi Cazorla (8), Santiago Colombatto (11), Viti (7), Jaime Seoane (16), Sebas Moyano (17), Borja Baston (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Marc Aguado Francho Serrano Gracia | 46’ | Oier Luengo Lucas Ahijado |
| 65’ | Maikel Mesa Sergi Enrich | 64’ | Borja Baston Alexandre Zurawski |
| 65’ | Victor Mollejo Manu Vallejo | 64’ | Santi Cazorla Victor Camarasa |
| 84’ | German Valera Sergio Bermejo | 75’ | Jaime Seoane Paulino De la Fuente Gomez |
| 82’ | Sebas Moyano Masca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Sebastian | Jimmy | ||
Francho Serrano Gracia | Alex Cardero | ||
Marcos Luna Ruiz | Carlos Pomares | ||
Alberto Vaquero Aguilar | Masca | ||
Sergi Enrich | Mario Sese Vera | ||
Lluis Lopez | Quentin Braat | ||
Santiago Mourino | Paulino De la Fuente Gomez | ||
Sergio Bermejo | Lucas Ahijado | ||
Guillermo Acin | Alexandre Zurawski | ||
Gaetan Poussin | Victor Camarasa | ||
Toni Moya | |||
Manu Vallejo | |||
Nhận định Real Zaragoza vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 16 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
