Ivan Azon Monzon (Zaragoza) đánh đầu nâng tỷ số lên 1-1 tại La Romareda.
Iker Seguin 29 | |
Jon Irazabal 44 | |
Koldo Obieta (Thay: Sergio Moreno) 63 | |
Oscar Gil 64 | |
Alvaro Pena (Thay: Iker Bilbao) 64 | |
Ivan Azon (Thay: Sabin Merino) 65 | |
Miguel Puche (Thay: Borja Sainz) 65 | |
Markel Lozano (Thay: Aitor Aldalur Agirrezabala) 75 | |
Carlos Nieto (Thay: Eugeni Valderrama) 75 | |
Oscar Gil (Kiến tạo: Iker Seguin) 78 | |
Oier Luengo (Thay: Lander Olaetxea) 82 | |
Iosu Ozkoidi (Thay: Gorka Guruzeta) 82 | |
Nano Mesa (Thay: Josep Chavarria) 87 | |
Peru Nolaskoain 89 | |
Koldo Obieta 90+1' | |
Valentin Vada 90+3' | |
Ivan Azon (Kiến tạo: Fran Gamez) 90+7' |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs SD Amorebieta


Diễn biến Real Zaragoza vs SD Amorebieta
Amorebieta thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Amorebieta thực hiện quả ném biên trong khu vực Zaragoza.
Quả phát bóng lên cho Amorebieta tại La Romareda.
Ném biên dành cho Zaragoza trong hiệp một của Amorebieta.
Valentin Vada (Zaragoza) nhận thẻ vàng.
Tại La Romareda, Koldo Obieta đã bị thẻ vàng vì đội khách.
Koldo Obieta (Zaragoza) nhận thẻ vàng.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Saragossa.
Anh ấy đi rồi! Valentin Vada bị phạt thẻ vàng thứ hai.
Peru Nolaskoain của Amorebieta đã được đặt ở Saragossa.
Koldo Obieta của Amorebieta đã được đặt ở Saragossa.
Oscar Gil của Amorebieta đã được đặt ở Saragossa.
Ở Saragossa, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Ném biên Amorebieta.
Juan Ignacio Martinez Jimenez đang có sự thay thế thứ tư của đội tại La Romareda với Nano thay thế cho Pep Chavarria.
Zaragoza được hưởng quả phạt góc của Ruben Avalos Barrera.
Juan Ignacio Martinez Jimenez đang có sự thay thế thứ tư của đội tại La Romareda với Josu Ozkoidi thay thế Gorka Guruzeta.
Được hưởng phạt góc cho Zaragoza.
Zaragoza được hưởng quả phạt góc của Ruben Avalos Barrera.
Ruben Avalos Barrera cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs SD Amorebieta
Real Zaragoza (4-3-3): Cristian Alvarez (1), Fran Gamez (18), Lluis Lopez (24), Jair Amador (3), Josep Chavarria (15), Valentin Vada (11), Alberto Zapater (21), Eugeni Valderrama (8), Borja Sainz (26), Alvaro Gimenez (20), Sabin Merino (10)
SD Amorebieta (5-3-2): Roberto Santamaria (13), Aitor Aldalur Agirrezabala (2), Oscar Gil (22), Peru Nolaskoain (17), Jon Irazabal (19), Iker Seguin (11), Lander Olaetxea (5), Mikel San Jose (12), Iker Bilbao (6), Gorka Guruzeta (24), Sergio Moreno (29)


| Thay người | |||
| 65’ | Sabin Merino Ivan Azon | 63’ | Sergio Moreno Koldo Obieta |
| 65’ | Borja Sainz Miguel Puche | 64’ | Iker Bilbao Alvaro Pena |
| 75’ | Eugeni Valderrama Carlos Nieto | 75’ | Aitor Aldalur Agirrezabala Markel Lozano |
| 87’ | Josep Chavarria Nano Mesa | 82’ | Gorka Guruzeta Iosu Ozkoidi |
| 82’ | Lander Olaetxea Oier Luengo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaiah Navarro | Asier Etxaburu | ||
Alvaro Raton | Unai Marino | ||
Carlos Nieto | Markel Lozano | ||
Ivan Azon | Inigo Orozco | ||
Daniel Lasure | Iosu Ozkoidi | ||
Alberto Vaquero | Aimar Sagastibelza | ||
Javi Hernandez | Iker Unzueta | ||
Miguel Puche | Oier Luengo | ||
Nano Mesa | Gorka Larrucea | ||
Alvaro Pena | |||
Koldo Obieta | |||
Mikel Alvaro | |||
Nhận định Real Zaragoza vs SD Amorebieta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | H B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T B H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T T B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T B H H | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | T B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H B | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B T B B | |
| 20 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H B H | |
| 21 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| 22 | 4 | 0 | 0 | 4 | -11 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
