Brest có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời
(Pen) Romain Faivre 4 | |
Kenny Lala (Thay: Luck Zogbe) 15 | |
Mama Balde (Kiến tạo: Romain Faivre) 18 | |
Joseph Okumu (Kiến tạo: Junya Ito) 29 | |
Marco Bizot 45+2' | |
Jordan Amavi (Thay: Massadio Haidara) 46 | |
Pierre Lees-Melou (Thay: Edimilson Fernandes) 60 | |
Ludovic Ajorque (Thay: Romain Faivre) 60 | |
Yaya Fofana 63 | |
Pierre Lees-Melou 65 | |
Mamadou Diakhon (Thay: Yaya Fofana) 68 | |
Mahdi Camara (Thay: Mama Balde) 76 | |
Amine Salama (Thay: Oumar Diakite) 80 | |
Nhoa Sangui (Thay: Sergio Akieme) 80 | |
Hugo Magnetti (Thay: Jonas Martin) 85 | |
Amadou Kone (Thay: Valentin Atangana Edoa) 87 | |
Mamadou Diakhon 88 | |
Emmanuel Agbadou 90 |
Thống kê trận đấu Reims vs Brest


Diễn biến Reims vs Brest
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Reims: 53%, Brest: 47%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Reims: 54%, Brest: 46%.
Marshall Munetsi bị phạt vì đẩy Marco Bizot.
Junya Ito tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội của anh.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Reims: 54%, Brest: 46%.
Pierre Lees-Melou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Soumaila Coulibaly của Brest chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Reims đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Reims được hưởng quả phát bóng.
Pierre Lees-Melou của đội Brest cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi trúng đích.
Marshall Munetsi đã cản phá thành công cú sút
Cú sút của Jordan Amavi bị chặn lại.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Emmanuel Agbadou của Reims chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trò chơi được bắt đầu lại.
Ludovic Ajorque bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trọng tài thứ tư thông báo có thêm 5 phút để bù giờ.
Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Reims vs Brest
Reims (4-2-3-1): Yehvann Diouf (94), Aurelio Buta (23), Joseph Okumu (2), Emmanuel Agbadou (5), Sergio Akieme (18), Marshall Munetsi (15), Valentin Atangana (6), Junya Ito (7), Yaya Fofana (71), Keito Nakamura (17), Oumar Diakite (22)
Brest (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Luck Zogbé (12), Brendan Chardonnet (5), Massadio Haïdara (22), Edimilson Fernandes (6), Kamory Doumbia (9), Jonas Martin (28), Romain Faivre (21), Ibrahim Salah (34), Mama Baldé (14)


| Thay người | |||
| 68’ | Yaya Fofana Mamadou Diakhon | 15’ | Luck Zogbe Kenny Lala |
| 80’ | Oumar Diakite Amine Salama | 46’ | Massadio Haidara Jordan Amavi |
| 80’ | Sergio Akieme Nhoa Sangui | 60’ | Romain Faivre Ludovic Ajorque |
| 87’ | Valentin Atangana Edoa Amadou Kone | 60’ | Edimilson Fernandes Pierre Lees Melou |
| 76’ | Mama Balde Mahdi Camara | ||
| 85’ | Jonas Martin Hugo Magnetti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Diakhon | Julien Le Cardinal | ||
Amadou Kone | Ludovic Ajorque | ||
Gabriel Moscardo | Mahdi Camara | ||
Amine Salama | Mathias Pereira Lage | ||
Nhoa Sangui | Pierre Lees Melou | ||
Thibault De Smet | Hugo Magnetti | ||
Cédric Kipré | Jordan Amavi | ||
Alexandre Olliero | Kenny Lala | ||
Niama Pape Sissoko | Grégoire Coudert | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdoul Kone Chấn thương gân kheo | Bradley Locko Chấn thương gân Achilles | ||
Reda Khadra Chấn thương đầu gối | |||
Mohammed Daramy Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Reims vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reims
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
