Số người tham dự hôm nay là 12887.
Marshall Munetsi (Kiến tạo: Amir Richardson) 17 | |
Thibault De Smet (Thay: Josh Wilson-Esbrand) 61 | |
Mohamed Daramy (Thay: Keito Nakamura) 61 | |
Yohann Magnin (Thay: Johan Gastien) 61 | |
Komnen Andric (Thay: Grejohn Kyei) 62 | |
Cheick Oumar Konate (Thay: Mehdi Zeffane) 72 | |
Jeremie Bela (Thay: Jim Allevinah) 72 | |
Teddy Teuma (Thay: Amir Richardson) 73 | |
Mamadou Diakhon (Thay: Oumar Diakite) 73 | |
Mohamed Daramy (Kiến tạo: Junya Ito) 84 | |
Bilal Boutobba (Thay: Mateusz Wieteska) 85 | |
Valentin Atangana Edoa (Thay: Marshall Munetsi) 86 | |
Bilal Boutobba (Thay: Mateusz Wieteska) 87 |
Thống kê trận đấu Reims vs Clermont


Diễn biến Reims vs Clermont
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Reims: 46%, Clermont Foot: 54%.
Quả phát bóng lên cho Reims.
Yohann Magnin không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Emmanuel Agbadou của Reims chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Clermont Foot thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Reims.
Bilal Boutobba không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Clermont Foot đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Reims thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Thomas Foket từ Reims đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Jeremie Bela
Quả phát bóng lên cho Reims.
Một cơ hội đến với Maxime Gonalons từ Clermont Foot nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Jeremie Bela từ Clermont Foot thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Emmanuel Agbadou của Reims chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Quả phát bóng lên cho Reims.
Yohann Magnin từ Clermont Foot tung cú sút xa về phía mục tiêu
Kiểm soát bóng: Reims: 48%, Clermont Foot: 52%.
Clermont Foot thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả tạt của Bilal Boutobba từ Clermont Foot đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Đội hình xuất phát Reims vs Clermont
Reims (4-2-3-1): Yehvann Diouf (94), Thomas Foket (32), Emmanuel Agbadou (24), Yunis Abdelhamid (5), Josh Wilson-Esbrand (19), Amir Richardson (8), Azor Matusiwa (21), Junya Ito (7), Marshall Munetsi (15), Keito Nakamura (17), Oumar Diakite (22)
Clermont (3-4-2-1): Mory Diaw (99), Alidu Seidu (36), Mateusz Wieteska (4), Andy Pelmard (17), Mehdi Zeffane (2), Maxime Gonalons (12), Johan Gastien (25), Neto Borges (3), Muhammed-Cham Saracevic (10), Jim Allevinah (11), Grejohn Kyei (95)


| Thay người | |||
| 61’ | Keito Nakamura Mohammed Daramy | 61’ | Johan Gastien Yohann Magnin |
| 61’ | Josh Wilson-Esbrand Thibault De Smet | 62’ | Grejohn Kyei Komnen Andric |
| 73’ | Amir Richardson Teddy Teuma | 72’ | Mehdi Zeffane Cheick Oumar Konate |
| 73’ | Oumar Diakite Mamadou Diakhon | 72’ | Jim Allevinah Jeremie Bela |
| 86’ | Marshall Munetsi Valentin Atangana Edoa | 85’ | Mateusz Wieteska Bilal Boutobba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cheick Keita | Massamba Ndiaye | ||
Valentin Atangana Edoa | Cheick Oumar Konate | ||
Teddy Teuma | Florent Ogier | ||
Amine Salama | Yoel Armougom | ||
Reda Khadra | Habib Keita | ||
Mohammed Daramy | Yohann Magnin | ||
Mamadou Diakhon | Bilal Boutobba | ||
Thibault De Smet | Komnen Andric | ||
Alexandre Olliero | Jeremie Bela | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Reims vs Clermont
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reims
Thành tích gần đây Clermont
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
