Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thiemoko Diarra (Kiến tạo: Patrick Zabi) 9 | |
Enzo Tacafred 17 | |
Sergio Akieme 29 | |
Keito Nakamura 31 | |
J. Evans (Thay: E. Tacafred) 33 | |
Jimmy Evans (Thay: Enzo Tacafred) 33 | |
Teddy Bouriaud 37 | |
Cazim Suljic 47 | |
Zakaria Fdaouch (Thay: Faitout Maouassa) 63 | |
Cazim Suljic 65 | |
Yassine Benhattab (Thay: Thiemoko Diarra) 66 | |
Bakari Camara (Thay: Teddy Bouriaud) 75 | |
Maxence Carlier (Thay: Elydjah Mendy) 75 | |
Victor Orakpo (Thay: Brandon Bokangu) 75 | |
Bakari Camara 83 | |
Zakaria Fdaouch (Kiến tạo: Martin Experience) 85 | |
Zakaria Fdaouch 85 | |
Adama Bojang (Thay: Keito Nakamura) 88 | |
Yaya Fofana (Thay: Theo Leoni) 88 | |
Mory Gbane 89 | |
Jimmy Evans 90+5' |
Thống kê trận đấu Reims vs Nancy


Diễn biến Reims vs Nancy
Thẻ vàng cho Jimmy Evans.
Thẻ vàng cho Mory Gbane.
Thẻ vàng cho Mory Gbane.
Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi Yaya Fofana.
Keito Nakamura rời sân và được thay thế bởi Adama Bojang.
Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi Yaya Fofana.
Keito Nakamura rời sân và được thay thế bởi Adama Bojang.
Thẻ vàng cho Zakaria Fdaouch.
Thẻ vàng cho Zakaria Fdaouch.
Martin Experience đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Zakaria Fdaouch đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bakari Camara.
Thẻ vàng cho Bakari Camara.
Brandon Bokangu rời sân và được thay thế bởi Victor Orakpo.
Elydjah Mendy rời sân và được thay thế bởi Maxence Carlier.
Teddy Bouriaud rời sân và được thay thế bởi Bakari Camara.
Thiemoko Diarra rời sân và được thay thế bởi Yassine Benhattab.
THẺ ĐỎ! - Cazim Suljic nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Faitout Maouassa rời sân và được thay thế bởi Zakaria Fdaouch.
Đội hình xuất phát Reims vs Nancy
Reims (4-2-3-1): Ewen Jaouen (29), Maxime Busi (4), Elie (28), Samuel Kotto (22), Sergio Akieme (18), Mory Gbane (24), Theo Leoni (6), Thiemoko Diarra (7), Patrick Zabi (86), Mohammed Daramy (9), Keito Nakamura (17)
Nancy (5-4-1): Enzo Basilio (1), Enzo Tacafred (44), Enzo Tacafred (44), Nehemiah Fernandez (4), Nicolas Saint-Ruf (14), Elydjah Mendy (21), Faitout Maouassa (27), Rayan Bamba (23), Cazim Suljic (5), Teddy Bouriaud (6), Martin Experience (19), Brandon Bokangu (20)


| Thay người | |||
| 66’ | Thiemoko Diarra Yassine Benhattab | 33’ | Enzo Tacafred Jimmy Evans |
| 88’ | Theo Leoni Yaya Fofana | 63’ | Faitout Maouassa Zakaria Fdaouch |
| 88’ | Keito Nakamura Bojang | 75’ | Teddy Bouriaud Bakari Camara |
| 75’ | Elydjah Mendy Maxence Carlier | ||
| 75’ | Brandon Bokangu Victor Orakpo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandre Olliero | Bakari Camara | ||
Hiroki Sekine | Geoffrey Lembet | ||
Yaya Fofana | Zakaria Fdaouch | ||
Ange Martial Tia | Maxence Carlier | ||
Yassine Benhattab | Jimmy Evans | ||
John Finn | Victor Orakpo | ||
Bojang | Zakaria Ztouti | ||
Yannis Nahounou | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reims
Thành tích gần đây Nancy
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 7 | 6 | 24 | 64 | T H B T T | |
| 2 | 32 | 15 | 13 | 4 | 17 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 32 | 17 | 6 | 9 | 17 | 57 | T H T B B | |
| 4 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | T H T B T | |
| 5 | 32 | 13 | 13 | 6 | 16 | 52 | T H H T H | |
| 6 | 32 | 13 | 13 | 6 | 4 | 52 | H H T T H | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | H H H T T | |
| 8 | 32 | 14 | 7 | 11 | 10 | 49 | B T H T T | |
| 9 | 32 | 12 | 9 | 11 | -10 | 45 | H B T T B | |
| 10 | 32 | 11 | 10 | 11 | 10 | 43 | B H B B T | |
| 11 | 32 | 10 | 10 | 12 | -5 | 40 | B B H B B | |
| 12 | 32 | 9 | 9 | 14 | -13 | 36 | H H H B B | |
| 13 | 32 | 6 | 15 | 11 | -8 | 33 | B H H B H | |
| 14 | 32 | 7 | 10 | 15 | -8 | 31 | B H H B H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | H H H B H | |
| 16 | 32 | 5 | 14 | 13 | -15 | 29 | T H H T H | |
| 17 | 32 | 4 | 13 | 15 | -18 | 25 | H H B T H | |
| 18 | 32 | 6 | 6 | 20 | -21 | 24 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch