Paris Saint-Germain đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Keito Nakamura 9 | |
Willian Pacho 37 | |
Marshall Munetsi 44 | |
Yaya Fofana 47 | |
Ousmane Dembele (Thay: Desire Doue) 65 | |
Nhoa Sangui (Thay: Yaya Fofana) 67 | |
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Joao Neves) 68 | |
Fabian Ruiz (Thay: Vitinha) 70 | |
Teddy Teuma (Thay: Valentin Atangana Edoa) 77 | |
Amine Salama (Thay: Oumar Diakite) 77 | |
Reda Khadra (Thay: Keito Nakamura) 78 | |
Senny Mayulu (Thay: Kang-In Lee) 83 | |
Nuno Mendes (Thay: Lucas Beraldo) 83 | |
Thibault De Smet (Thay: Reda Khadra) 88 |
Thống kê trận đấu Reims vs PSG


Diễn biến Reims vs PSG
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Reims: 22%, Paris Saint-Germain: 78%.
Junya Ito giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng
Junya Ito bị phạt vì xô ngã Joao Neves.
Marshall Munetsi thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Paris Saint-Germain.
XÀ NGANG! Một cú sút của Nhoa Sangui đã chạm xà ngang!
Sergio Akieme của Reims tung cú sút chệch mục tiêu
Amine Salama tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Reims bắt đầu phản công.
Emmanuel Agbadou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đường chuyền của Fabian Ruiz từ Paris Saint-Germain đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Yehvann Diouf của Reims chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ousmane Dembele tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Reims: 22%, Paris Saint-Germain: 78%.
Cú sút của Senny Mayulu bị chặn lại.
Thibault De Smet của Reims chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Bradley Barcola bị chặn lại.
Đường chuyền của Nuno Mendes từ Paris Saint-Germain đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Reims vs PSG
Reims (4-3-3): Yehvann Diouf (94), Aurelio Buta (23), Cédric Kipré (21), Emmanuel Agbadou (5), Sergio Akieme (18), Marshall Munetsi (15), Valentin Atangana (6), Yaya Fofana (71), Junya Ito (7), Oumar Diakite (22), Keito Nakamura (17)
PSG (4-3-3): Matvey Safonov (39), Warren Zaïre-Emery (33), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Beraldo (35), Lee Kang-in (19), Vitinha (17), João Neves (87), Randal Kolo Muani (23), Desire Doue (14), Bradley Barcola (29)


| Thay người | |||
| 67’ | Yaya Fofana Nhoa Sangui | 65’ | Desire Doue Ousmane Dembélé |
| 77’ | Oumar Diakite Amine Salama | 70’ | Vitinha Fabián Ruiz |
| 77’ | Valentin Atangana Edoa Teddy Teuma | 83’ | Lucas Beraldo Nuno Mendes |
| 78’ | Thibault De Smet Reda Khadra | 83’ | Kang-In Lee Senny Mayulu |
| 88’ | Reda Khadra Thibault De Smet | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Diakhon | Ousmane Dembélé | ||
Reda Khadra | Fabián Ruiz | ||
Amine Salama | Nuno Mendes | ||
Teddy Teuma | Ibrahim Mbaye | ||
Nhoa Sangui | Senny Mayulu | ||
Kobi Joseph Henry | Naoufel El Hannach | ||
Thibault De Smet | Yoram Zague | ||
Mohammed Daramy | Milan Škriniar | ||
Alexandre Olliero | Arnau Tenas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joseph Okumu Chấn thương háng | Gianluigi Donnarumma Chấn thương đùi | ||
Abdoul Kone Chấn thương gân kheo | Presnel Kimpembe Chấn thương gân Achilles | ||
Amadou Kone Thẻ đỏ trực tiếp | Lucas Hernández Chấn thương đầu gối | ||
Gabriel Moscardo Chấn thương háng | Gonçalo Ramos Chấn thương mắt cá | ||
Marco Asensio Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Reims vs PSG
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reims
Thành tích gần đây PSG
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
