Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Keito Nakamura (Kiến tạo: Theo Leoni) 6 | |
Sergio Akieme (Kiến tạo: Patrick Zabi) 24 | |
Mory Gbane 27 | |
Mohamed Daramy 42 | |
Dembo Sylla 42 | |
M. Huard (Thay: S. Khaoui) 46 | |
Matthieu Huard (Thay: Saif-Eddine Khaoui) 46 | |
Keito Nakamura 55 | |
Bradley Danger 58 | |
Patrick Zabi 58 | |
Abdoul Kone 63 | |
Jovany Ikanga A Ngele (Kiến tạo: Bradley Danger) 65 | |
Pape Meissa Ba (Thay: Kevin Cabral) 72 | |
Theo Magnin (Thay: Dembo Sylla) 72 | |
Yassine Benhattab (Thay: Thiemoko Diarra) 73 | |
John Patrick (Thay: Theo Leoni) 79 | |
Adama Bojang (Thay: Keito Nakamura) 79 | |
Abdelsamad Hachem (Thay: Jovany Ikanga A Ngele) 83 | |
Yaya Fofana (Thay: Mohamed Daramy) 88 | |
Ange Martial Tia (Thay: Patrick Zabi) 88 | |
Josue Escartin (Thay: Ryad Hachem) 90 | |
Ange Martial Tia (Kiến tạo: Yaya Fofana) 90+3' | |
Abdelsamad Hachem (Kiến tạo: Pierre Lemonnier) 90+5' |
Thống kê trận đấu Reims vs Red Star


Diễn biến Reims vs Red Star
Pierre Lemonnier đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdelsamad Hachem đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Yaya Fofana đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ange Martial Tia đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ryad Hachem rời sân và được thay thế bởi Josue Escartin.
Patrick Zabi rời sân và được thay thế bởi Ange Martial Tia.
Mohamed Daramy rời sân và được thay thế bởi Yaya Fofana.
Jovany Ikanga A Ngele rời sân và được thay thế bởi Abdelsamad Hachem.
Keito Nakamura rời sân và được thay thế bởi Adama Bojang.
Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi John Patrick.
Thiemoko Diarra rời sân và được thay thế bởi Yassine Benhattab.
Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Theo Magnin.
Kevin Cabral rời sân và được thay thế bởi Pape Meissa Ba.
Bradley Danger đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jovany Ikanga A Ngele đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Abdoul Kone.
Thẻ vàng cho Patrick Zabi.
Thẻ vàng cho Bradley Danger.
Đội hình xuất phát Reims vs Red Star
Reims (4-3-3): Ewen Jaouen (29), Maxime Busi (4), Abdoul Kone (92), Samuel Kotto (22), Sergio Akieme (18), Patrick Zabi (86), Mory Gbane (24), Theo Leoni (6), Thiemoko Diarra (7), Keito Nakamura (17), Mohammed Daramy (9)
Red Star (3-4-1-2): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Bradley Danger (27), Pierre Lemonnier (24), Dembo Sylla (22), Balthazar Pierret (4), Ryad Hachem (98), Damien Durand (7), Saif-Eddine Khaoui (10), Kévin Cabral (91), Jovany Ikanga (23)


| Thay người | |||
| 73’ | Thiemoko Diarra Yassine Benhattab | 46’ | Saif-Eddine Khaoui Matthieu Huard |
| 79’ | Theo Leoni John Finn | 72’ | Dembo Sylla Theo Magnin |
| 79’ | Keito Nakamura Bojang | 72’ | Kevin Cabral Pape Meissa Ba |
| 88’ | Patrick Zabi Ange Martial Tia | 83’ | Jovany Ikanga A Ngele Abdelsamad Hachem |
| 88’ | Mohamed Daramy Yaya Fofana | 90’ | Ryad Hachem Josue Escartin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandre Olliero | Quentin Beunardeau | ||
Hiroki Sekine | Matthieu Huard | ||
Ange Martial Tia | Josue Escartin | ||
Yassine Benhattab | Theo Magnin | ||
Yaya Fofana | Guillaume Trani | ||
John Finn | Abdelsamad Hachem | ||
Bojang | Pape Meissa Ba | ||
Matthieu Huard | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reims
Thành tích gần đây Red Star
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 7 | 6 | 21 | 61 | T T H B T | |
| 2 | 30 | 17 | 6 | 7 | 22 | 57 | T H T H T | |
| 3 | 31 | 15 | 12 | 4 | 17 | 57 | T T T H T | |
| 4 | 31 | 13 | 12 | 6 | 16 | 51 | B T H H T | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 8 | 51 | T T H T B | |
| 6 | 31 | 13 | 12 | 6 | 4 | 51 | T H H T T | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 9 | 47 | T H H H T | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 6 | 46 | B B T H T | |
| 9 | 31 | 12 | 9 | 10 | -6 | 45 | T H B T T | |
| 10 | 30 | 10 | 10 | 10 | 8 | 40 | H B B H B | |
| 11 | 31 | 10 | 10 | 11 | -4 | 40 | T B B H B | |
| 12 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | T H H H B | |
| 13 | 31 | 6 | 14 | 11 | -8 | 32 | H B H H B | |
| 14 | 31 | 7 | 9 | 15 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -20 | 30 | B H H H B | |
| 16 | 30 | 4 | 13 | 13 | -17 | 25 | H B T H H | |
| 17 | 31 | 6 | 6 | 19 | -19 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 30 | 3 | 12 | 15 | -20 | 21 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch