Thứ Ba, 17/03/2026
J. Mendes
4
Jordan Correia
4
Hafiz Ibrahim (Kiến tạo: Sergio Akieme)
43
Samy Benchamma (Thay: Jordan Correia)
67
Octave Joly (Thay: Mathis Magnin)
67
Octave Joly (Thay: Mathis Saka)
67
Yassine Benhattab (Thay: Thiemoko Diarra)
74
Mehdi Baaloudj (Thay: Kenny Nagera)
80
Clement Jolibois (Thay: Evans Jean-Lambert)
80
Nolan Galves
81
Mohamed Daramy (Thay: Hafiz Ibrahim)
82
Ange Martial Tia (Thay: John Patrick)
82
Mehdi Baaloudj (Kiến tạo: Nolan Galves)
87
Alexis Trouillet (Thay: Wilitty Younoussa)
88
Hiroki Sekine
90+2'
Abdoul Kone
90+5'
Mory Gbane
90+5'
(Pen) Tairyk Arconte
90+7'

Thống kê trận đấu Reims vs Rodez

số liệu thống kê
Reims
Reims
Rodez
Rodez
66 Kiểm soát bóng 34
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reims vs Rodez

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A A O O O - Tairyk Arconte từ Rodez thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A A O O O - Tairyk Arconte từ Rodez thực hiện thành công quả phạt đền!

90+7' V À A A O O O - Rodez ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Rodez ghi bàn từ chấm phạt đền.

90+5' Thẻ vàng cho Mory Gbane.

Thẻ vàng cho Mory Gbane.

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdoul Kone nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdoul Kone nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

90+2' Thẻ vàng cho Hiroki Sekine.

Thẻ vàng cho Hiroki Sekine.

88'

Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Alexis Trouillet.

87'

Nolan Galves đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Mehdi Baaloudj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mehdi Baaloudj đã ghi bàn!

82'

John Patrick rời sân và được thay thế bởi Ange Martial Tia.

82'

Hafiz Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Mohamed Daramy.

81' Thẻ vàng cho Nolan Galves.

Thẻ vàng cho Nolan Galves.

80'

Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Clement Jolibois.

80'

Kenny Nagera rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.

74'

Thiemoko Diarra rời sân và Yassine Benhattab vào thay thế.

67'

Mathis Saka rời sân và được thay thế bởi Octave Joly.

67'

Mathis Magnin rời sân và được thay thế bởi Octave Joly.

67'

Jordan Correia rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

43'

Sergio Akieme đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Reims vs Rodez

Reims (4-4-2): Ewen Jaouen (29), Hiroki Sekine (3), Abdoul Kone (92), Samuel Kotto (22), Sergio Akieme (18), Thiemoko Diarra (7), Mory Gbane (24), Theo Leoni (6), Keito Nakamura (17), John Finn (30), Hafiz Umar Ibrahim (85)

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Loni Laurent (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Jordan Mendes Correia (6), Mathis Saka (28), Kenny Nagera (9), Tairyk Arconte (11)

Reims
Reims
4-4-2
29
Ewen Jaouen
3
Hiroki Sekine
92
Abdoul Kone
22
Samuel Kotto
18
Sergio Akieme
7
Thiemoko Diarra
24
Mory Gbane
6
Theo Leoni
17
Keito Nakamura
30
John Finn
85
Hafiz Umar Ibrahim
11
Tairyk Arconte
9
Kenny Nagera
28
Mathis Saka
6
Jordan Mendes Correia
8
Wilitty Younoussa
15
Jean Lambert Evans
3
Raphael Lipinski
4
Mathis Magnin
24
Loni Laurent
25
Nolan Galves
1
Quentin Braat
Rodez
Rodez
5-3-2
Thay người
74’
Thiemoko Diarra
Yassine Benhattab
67’
Jordan Correia
Samy Benchamma
82’
Hafiz Ibrahim
Mohammed Daramy
67’
Mathis Saka
Octave Joly
82’
John Patrick
Ange Martial Tia
80’
Evans Jean-Lambert
Clement Jolibois
80’
Kenny Nagera
Mehdi Baaloudj
88’
Wilitty Younoussa
Alexis Trouillet
Cầu thủ dự bị
Alexandre Olliero
Lucas Margueron
Nicolas Pallois
Clement Jolibois
Maxime Busi
Alexis Trouillet
Patrick Zabi
Samy Benchamma
Yassine Benhattab
Octave Joly
Mohammed Daramy
Mehdi Baaloudj
Ange Martial Tia
Corentin Issanchou Roubiou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
18/10 - 2025
H1: 1-1
14/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Reims

Ligue 2
14/03 - 2026
H1: 1-0
10/03 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
04/03 - 2026
Ligue 2
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0
14/02 - 2026
H1: 0-0
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
H1: 1-0
Ligue 2
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
14/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 2-2

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2716651754H T T T T
2Saint-EtienneSaint-Etienne2715571750T T T T H
3Le MansLe Mans27121141147B H H T T
4Red StarRed Star271287744T B H B T
5ReimsReims27111061343H H H H B
6RodezRodez2711106243T T H T T
7MontpellierMontpellier2712510841T B H T T
8DunkerqueDunkerque2710981339T H B H B
9FC AnnecyFC Annecy2711610539H T T B B
10GuingampGuingamp271098039B H H H T
11PauPau271089-438B B B H T
12BoulogneBoulogne279612-833T B H T T
13GrenobleGrenoble276129-630H H H B H
14Clermont Foot 63Clermont Foot 63277713-628B T T B B
15NancyNancy277614-1627B H H B B
16AmiensAmiens276516-1623B H B B B
17LavalLaval2731113-1820H B H H B
18SC BastiaSC Bastia2731014-1919H H B H B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow