Thứ Sáu, 30/01/2026
Gautier Larsonneur
1
Paul Eymard (Thay: Mahmoud Jaber)
9
Ange Martial Tia
10
Florian Tardieu
27
Ange Martial Tia
55
Theo Leoni
56
Joao Ferreira (Thay: Chico Lamba)
59
Irvin Cardona (Thay: Aimen Moueffek)
60
Lucas Stassin
66
Hafiz Ibrahim
70
Adama Bojang (Thay: Hafiz Ibrahim)
76
Hiroki Sekine (Thay: Thiemoko Diarra)
84
Joshua Duffus (Thay: Nadir El Jamali)
88
Igor Miladinovic (Thay: Florian Tardieu)
88
Mory Gbane (Thay: Keito Nakamura)
90

Thống kê trận đấu Reims vs Saint-Etienne

số liệu thống kê
Reims
Reims
Saint-Etienne
Saint-Etienne
43 Kiểm soát bóng 57
9 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reims vs Saint-Etienne

Tất cả (20)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Keito Nakamura rời sân và được thay thế bởi Mory Gbane.

88'

Florian Tardieu rời sân và được thay thế bởi Igor Miladinovic.

88'

Nadir El Jamali rời sân và được thay thế bởi Joshua Duffus.

84'

Thiemoko Diarra rời sân và được thay thế bởi Hiroki Sekine.

83'

Thiemoko Diarra rời sân và được thay thế bởi Hiroki Sekine.

76'

Hafiz Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Adama Bojang.

70' V À A A A O O O - Hafiz Ibrahim đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hafiz Ibrahim đã ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Lucas Stassin.

Thẻ vàng cho Lucas Stassin.

60'

Aimen Moueffek rời sân và được thay thế bởi Irvin Cardona.

59'

Chico Lamba rời sân và được thay thế bởi Joao Ferreira.

56' Thẻ vàng cho Theo Leoni.

Thẻ vàng cho Theo Leoni.

55' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ange Martial Tia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ange Martial Tia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

27' Thẻ vàng cho Florian Tardieu.

Thẻ vàng cho Florian Tardieu.

10' Thẻ vàng cho Ange Martial Tia.

Thẻ vàng cho Ange Martial Tia.

9'

Mahmoud Jaber rời sân và được thay thế bởi Paul Eymard.

1' Thẻ vàng cho Gautier Larsonneur.

Thẻ vàng cho Gautier Larsonneur.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Reims vs Saint-Etienne

Reims (4-2-3-1): Ewen Jaouen (29), Maxime Busi (4), Abdoul Kone (92), Samuel Kotto (22), Sergio Akieme (18), Patrick Zabi (86), Theo Leoni (6), Thiemoko Diarra (7), Ange Martial Tia (87), Keito Nakamura (17), Hafiz Umar Ibrahim (85)

Saint-Etienne (4-3-3): Gautier Larsonneur (30), Kevin Pedro (39), Chico Lamba (15), Mickael Nade (3), Ben Old (11), Aimen Moueffek (29), Mahmoud Jaber (5), Florian Tardieu (10), Nadir El Jamali (31), Lucas Stassin (9), Augustine Boakye (20)

Reims
Reims
4-2-3-1
29
Ewen Jaouen
4
Maxime Busi
92
Abdoul Kone
22
Samuel Kotto
18
Sergio Akieme
86
Patrick Zabi
6
Theo Leoni
7
Thiemoko Diarra
87
Ange Martial Tia
17
Keito Nakamura
85
Hafiz Umar Ibrahim
20
Augustine Boakye
9
Lucas Stassin
31
Nadir El Jamali
10
Florian Tardieu
5
Mahmoud Jaber
29
Aimen Moueffek
11
Ben Old
3
Mickael Nade
15
Chico Lamba
39
Kevin Pedro
30
Gautier Larsonneur
Saint-Etienne
Saint-Etienne
4-3-3
Thay người
76’
Hafiz Ibrahim
Bojang
9’
Mahmoud Jaber
Paul Eymard
84’
Thiemoko Diarra
Hiroki Sekine
59’
Chico Lamba
João Ferreira
90’
Keito Nakamura
Mory Gbane
60’
Aimen Moueffek
Irvin Cardona
88’
Nadir El Jamali
Joshua Duffus
88’
Florian Tardieu
Igor Miladinovic
Cầu thủ dự bị
Alexandre Olliero
Brice Maubleu
Bojang
João Ferreira
Mohammed Daramy
Ebenezer Annan
Hiroki Sekine
Joshua Duffus
Mory Gbane
Igor Miladinovic
Nicolas Pallois
Irvin Cardona
Yassine Benhattab
Paul Eymard
Huấn luyện viên

Samba Diawara

Eirik Horneland

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
17/02 - 2013
13/04 - 2014
17/08 - 2014
30/11 - 2014
11/01 - 2015
31/10 - 2015
11/11 - 2018
21/04 - 2019
08/12 - 2019
10/01 - 2021
22/02 - 2021
22/02 - 2021
12/12 - 2021
15/05 - 2022
04/01 - 2025
11/05 - 2025
Ligue 2
21/09 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Reims

Ligue 2
25/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Ligue 2
04/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
H1: 0-4
Ligue 2
13/12 - 2025
H1: 0-0
09/12 - 2025
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-1
Ligue 2
25/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Saint-Etienne

Ligue 2
25/01 - 2026
18/01 - 2026
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 2
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
30/11 - 2025
Ligue 2
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2Red StarRed Star2010641136H H B T H
3ReimsReims2010551335T H T B T
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp20956232B B T T T
8FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
9MontpellierMontpellier20848128B H B B T
10PauPau20776-428T B H B H
11RodezRodez20686-326H T H H T
12Clermont Foot 63Clermont Foot 6320578-422H B T B B
13GrenobleGrenoble20578-622T H B B H
14NancyNancy206311-1121B T T B B
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens205411-819B T B B H
17LavalLaval203710-1416B B B B H
18SC BastiaSC Bastia203512-1614B H T T B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow