Thứ Tư, 26/08/2026
Benjamin Andre
37
Ismaily
37
Christopher Wooh
42
(Pen) Chuba Akpom
44
Seko Fofana (Thay: Jeremy Jacquet)
58
Djaoui Cisse
60
Chuba Akpom (VAR check)
67
Osame Sahraoui (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
68
Kyogo Furuhashi (Thay: Mousa Tamari)
73
Naouirou Ahamada (Thay: Ismael Kone)
73
Christopher Wooh
74
Gabriel Gudmundsson (Thay: Ismaily)
76
Nabil Bentaleb (Thay: Ngal Ayel Mukau)
76
Hans Hateboer (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga)
79
Nabil Bentaleb
80
Kazeem Olaigbe (Thay: Djaoui Cisse)
80
Chuba Akpom (Kiến tạo: Mitchel Bakker)
86
Younes Lachaab (Thay: Chuba Akpom)
89
Andre Gomes (Thay: Ayyoub Bouaddi)
89

Thống kê trận đấu Rennais vs Lille

số liệu thống kê
Rennais
Rennais
Lille
Lille
37 Kiểm soát bóng 63
0 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 8
2 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
10 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 6
8 Phát bóng 2

Diễn biến Rennais vs Lille

Tất cả (358)
90+6'

Lille giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Rennes: 37%, Lille: 63%.

90+6'

Younes Lachaab bị phạt vì đẩy Lilian Brassier.

90+5'

Rennes đang kiểm soát bóng.

90+5'

Gabriel Gudmundsson từ Lille đã đi quá xa khi kéo ngã Kazeem Olaigbe.

90+4'

Lorenz Assignon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Lille đang kiểm soát bóng.

90+3'

Kazeem Olaigbe của Rennes bị thổi việt vị.

90+3'

Ludovic Blas từ Rennes bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Phát bóng lên cho Rennes.

90+3'

Cơ hội đến với Bafode Diakite từ Lille nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+3'

Đường chuyền của Mitchel Bakker từ Lille thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Mitchel Bakker từ Lille thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+2'

Adrien Truffert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Lille đang kiểm soát bóng.

90+2'

Lucas Chevalier bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Cú sút của Kazeem Olaigbe bị chặn lại.

90+1'

Rennes đang kiểm soát bóng.

90+1'

Brice Samba bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

Đội hình xuất phát Rennais vs Lille

Rennais (3-4-1-2): Brice Samba (1), Jeremy Jacquet (97), Christopher Wooh (4), Lilian Brassier (5), Lorenz Assignon (22), Ismaël Koné (90), Djaoui Cisse (38), Adrien Truffert (3), Ludovic Blas (10), Mousa Tamari (11), Arnaud Kalimuendo (9)

Lille (4-2-3-1): Lucas Chevalier (30), Thomas Meunier (12), Bafode Diakite (18), Alexsandro Ribeiro (4), Ismaily (31), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Hakon Arnar Haraldsson (7), Ngal'ayel Mukau (17), Mitchel Bakker (20), Chuba Akpom (24)

Rennais
Rennais
3-4-1-2
1
Brice Samba
97
Jeremy Jacquet
4
Christopher Wooh
5
Lilian Brassier
22
Lorenz Assignon
90
Ismaël Koné
38
Djaoui Cisse
3
Adrien Truffert
10
Ludovic Blas
11
Mousa Tamari
9
Arnaud Kalimuendo
24
Chuba Akpom
20
Mitchel Bakker
17
Ngal'ayel Mukau
7
Hakon Arnar Haraldsson
32
Ayyoub Bouaddi
21
Benjamin Andre
31
Ismaily
4
Alexsandro Ribeiro
18
Bafode Diakite
12
Thomas Meunier
30
Lucas Chevalier
Lille
Lille
4-2-3-1
Thay người
58’
Jeremy Jacquet
Seko Fofana
68’
Hakon Arnar Haraldsson
Osame Sahraoui
73’
Mousa Tamari
Kyogo Furuhashi
76’
Ismaily
Gabriel Gudmundsson
73’
Ismael Kone
Naouirou Ahamada
76’
Ngal Ayel Mukau
Nabil Bentaleb
80’
Djaoui Cisse
Kazeem Olaigbe
89’
Ayyoub Bouaddi
André Gomes
Cầu thủ dự bị
Seko Fofana
Vito Mannone
Mahamadou Nagida
Osame Sahraoui
Mohamed Kader Meite
André Gomes
Kazeem Olaigbe
Gabriel Gudmundsson
Kyogo Furuhashi
Aïssa Mandi
Naouirou Ahamada
Younes Lachaab
Mikayil Faye
Soriba Diaoune
Steve Mandanda
Nabil Bentaleb
Marc-Aurele Caillard
Tình hình lực lượng

Dogan Alemdar

Không xác định

Tiago Santos

Chấn thương mắt cá

Alidu Seidu

Chấn thương đầu gối

Samuel Umtiti

Va chạm

Anthony Rouault

Chấn thương mắt cá

Edon Zhegrova

Chấn thương cơ

Hans Hateboer

Arnaud Kalimuendo-Muinga

Matias Fernandez

Chấn thương mắt cá

Jordan James

Kỷ luật

Aaron Malouda

Chấn thương đùi

Azor Matusiwa

Không xác định

Huấn luyện viên

Franck Haise

Davide Ancelotti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
22/12 - 2016
16/04 - 2017
22/10 - 2017
18/01 - 2018
12/08 - 2018
25/05 - 2019
22/09 - 2019
05/02 - 2020
23/08 - 2020
24/01 - 2021
02/12 - 2021
H1: 0-2
22/05 - 2022
H1: 1-1
06/11 - 2022
H1: 1-0
05/02 - 2023
H1: 1-0
16/09 - 2023
H1: 0-1
10/03 - 2024
H1: 0-2
24/11 - 2024
H1: 1-0
17/02 - 2025
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Rennais

Ligue 1
24/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
08/08 - 2026
03/08 - 2026
25/07 - 2026
17/07 - 2026
H1: 2-1
09/07 - 2026
H1: 1-0
Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
23/08 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 1-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
18/07 - 2026
Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-1
11/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 1-1
26/04 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MarseilleMarseille110043T
2LensLens110033T
3LilleLille110023T
4LyonLyon110023T
5AS MonacoAS Monaco110013T
6BrestBrest101001H
7Paris Saint-GermainParis Saint-Germain101001H H
8Le MansLe Mans101001H
9RennesRennes101001H H
10LorientLorient101001H
11NiceNice101001H
12Paris FCParis FC101001H
13TroyesTroyes101001H
14Le HavreLe Havre1001-10B
15AngersAngers1001-20B
16ToulouseToulouse1001-20B
17AuxerreAuxerre1001-30B
18StrasbourgStrasbourg1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow