Thứ Tư, 26/08/2026
Desire Doue (Kiến tạo: Jeanuel Belocian)
20
Cristian Casseres Jr. (Kiến tạo: Stijn Spierings)
22
Moussa Diarra
32
Christian Mawissa
34
Fabian Rieder (Thay: Enzo Le Fee)
38
Warren Kamanzi (Thay: Christian Mawissa)
53
Aron Doennum (Thay: Zakaria Aboukhlal)
54
Warren Kamanzi (Thay: Christian Mawissa)
55
Amine Gouiri
58
Ludovic Blas (Thay: Benjamin Bourigeaud)
60
Amine Gouiri
60
Bertug Yildirim (Thay: Amine Gouiri)
71
Ibrahim Salah (Thay: Baptiste Santamaria)
71
Christopher Wooh (Thay: Jeanuel Belocian)
71
Stijn Spierings
81
Frank Magri (Thay: Thijs Dallinga)
82
Niklas Schmidt (Thay: Yann Gboho)
83
Frank Magri (Thay: Thijs Dallinga)
84
Bertug Yildirim
88
Guillaume Restes
88
Christopher Wooh
90
Ibrahim Salah
90+1'
Christopher Wooh
90+2'

Thống kê trận đấu Rennais vs Toulouse

số liệu thống kê
Rennais
Rennais
Toulouse
Toulouse
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
4 Ném biên 10
8 Chuyền dài 5
5 Cú sút bị chặn 2
2 Phát bóng 6

Diễn biến Rennais vs Toulouse

Tất cả (255)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 28055.

90+6'

Toulouse với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Rennes: 55%, Toulouse: 45%.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Bertug Yildirim của Rennes vấp ngã Moussa Diarra

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Fabian Rieder của Rennes vấp phải Gabriel Suazo

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Arthur Theate của Rennes vấp ngã Stijn Spierings

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ibrahim Salah của Rennes vấp ngã Aron Doennum

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Fabian Rieder của Rennes vấp ngã Cristian Casseres Jr.

90+3'

Aron Doennum của Toulouse bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Moussa Diarra của Toulouse vấp ngã Bertug Yildirim

90+1' Thẻ vàng dành cho Ibrahim Salah.

Thẻ vàng dành cho Ibrahim Salah.

90+1'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1'

Aron Doennum dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90' Thẻ vàng dành cho Christopher Wooh.

Thẻ vàng dành cho Christopher Wooh.

90'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90'

Chính thức thứ tư cho thấy có 6 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Kiểm soát bóng: Rennes: 56%, Toulouse: 44%.

90' Thẻ vàng dành cho Ibrahim Salah.

Thẻ vàng dành cho Ibrahim Salah.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ibrahim Salah của Rennes vấp ngã Aron Doennum

89'

Logan Costa của Toulouse cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

Đội hình xuất phát Rennais vs Toulouse

Rennais (4-3-3): Steve Mandanda (30), Guela Doue (17), Warmed Omari (23), Arthur Theate (5), Jeanuel Belocian (16), Baptiste Santamaria (8), Benjamin Bourigeaud (14), Enzo Le Fee (28), Desire Doue (33), Arnaud Kalimuendo (9), Amine Gouiri (10)

Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (50), Logan Costa (6), Rasmus Nicolaisen (2), Moussa Diarra (23), Christian Mawissa Elebi (13), Stijn Spierings (4), Cristian Casseres Jr (24), Gabriel Suazo (17), Zakaria Aboukhlal (7), Yann Gboho (37), Thijs Dallinga (9)

Rennais
Rennais
4-3-3
30
Steve Mandanda
17
Guela Doue
23
Warmed Omari
5
Arthur Theate
16
Jeanuel Belocian
8
Baptiste Santamaria
14
Benjamin Bourigeaud
28
Enzo Le Fee
33
Desire Doue
9
Arnaud Kalimuendo
10
Amine Gouiri
9
Thijs Dallinga
37
Yann Gboho
7
Zakaria Aboukhlal
17
Gabriel Suazo
24
Cristian Casseres Jr
4
Stijn Spierings
13
Christian Mawissa Elebi
23
Moussa Diarra
2
Rasmus Nicolaisen
6
Logan Costa
50
Guillaume Restes
Toulouse
Toulouse
3-4-2-1
Thay người
38’
Enzo Le Fee
Fabian Rieder
54’
Zakaria Aboukhlal
Aron Dønnum
60’
Benjamin Bourigeaud
Ludovic Blas
55’
Christian Mawissa
Waren Kamanzi
71’
Jeanuel Belocian
Christopher Wooh
83’
Yann Gboho
Niklas Schmidt
71’
Baptiste Santamaria
Ibrahim Salah
84’
Thijs Dallinga
Frank Magri
71’
Amine Gouiri
Bertug Ozgur Yildirim
Cầu thủ dự bị
Gauthier Gallon
Frank Magri
Christopher Wooh
Waren Kamanzi
Alidu Seidu
Niklas Schmidt
Azor Matusiwa
Cesar Gelabert
Ludovic Blas
Ibrahim Cissoko
Fabian Rieder
Kévin Keben
Ibrahim Salah
Alex Dominguez
Mathis Lambourde
Aron Dønnum
Bertug Ozgur Yildirim
Shavy Warren Babicka
Huấn luyện viên

Franck Haise

Jens Berthel Askou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/09 - 2014
15/02 - 2015
30/08 - 2015
28/02 - 2016
26/11 - 2016
19/03 - 2017
27/08 - 2017
29/04 - 2018
30/09 - 2018
05/05 - 2019
27/10 - 2019
01/03 - 2020
13/11 - 2022
12/02 - 2023
17/12 - 2023
14/04 - 2024
10/11 - 2024
04/05 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Rennais

Ligue 1
24/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
08/08 - 2026
03/08 - 2026
25/07 - 2026
17/07 - 2026
H1: 2-1
09/07 - 2026
H1: 1-0
Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Toulouse

Ligue 1
23/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
16/08 - 2026
06/08 - 2026
H1: 0-0
01/08 - 2026
26/07 - 2026
H1: 1-0
Ligue 1
11/05 - 2026
H1: 1-0
03/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
22/04 - 2026
H1: 3-1
Ligue 1
18/04 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MarseilleMarseille110043T
2LensLens110033T
3LilleLille110023T
4LyonLyon110023T
5AS MonacoAS Monaco110013T
6BrestBrest101001H
7Paris Saint-GermainParis Saint-Germain101001H H
8Le MansLe Mans101001H
9RennesRennes101001H H
10LorientLorient101001H
11NiceNice101001H
12Paris FCParis FC101001H
13TroyesTroyes101001H
14Le HavreLe Havre1001-10B
15AngersAngers1001-20B
16ToulouseToulouse1001-20B
17AuxerreAuxerre1001-30B
18StrasbourgStrasbourg1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow