Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mbwana Samatta (Thay: Issa Soumare) 24 | |
Mousa Tamari 33 | |
Timothee Pembele (Thay: Gautier Lloris) 42 | |
Esteban Lepaul (VAR check) 59 | |
Felix Mambimbi (Kiến tạo: Rassoul Ndiaye) 69 | |
Kenny Quetant 72 | |
Ludovic Blas (Thay: Quentin Merlin) 73 | |
Mohamed Meite (Thay: Esteban Lepaul) 73 | |
Lionel Mpasi-Nzau 75 | |
Yassine Kechta (Thay: Timothee Pembele) 79 | |
Sofiane Boufal (Thay: Felix Mambimbi) 79 | |
Fode Doucoure (Thay: Kenny Quetant) 79 | |
Elias Legendre (Thay: Mousa Tamari) 80 | |
Breel Embolo (Kiến tạo: Ludovic Blas) 86 | |
Simon Ebonog 90 | |
Seko Fofana (Thay: Przemyslaw Frankowski) 90 | |
Mbwana Samatta 90+10' |
Thống kê trận đấu Rennes vs Le Havre


Diễn biến Rennes vs Le Havre
Kiểm soát bóng: Rennes: 54%, Le Havre: 46%.
Trọng tài thổi phạt Alidu Seidu của Rennes vì đã phạm lỗi với Sofiane Boufal.
Trận đấu được tiếp tục.
Kiểm soát bóng: Rennes: 54%, Le Havre: 46%.
Alidu Seidu bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Thẻ vàng cho Mbwana Samatta.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Mbwana Samatta phạm lỗi thô bạo với Alidu Seidu.
Mbwana Samatta bị phạt vì đẩy Seko Fofana.
Oooh... đó là một cơ hội rõ ràng! Ludovic Blas lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Ludovic Blas từ Rennes sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Rassoul Ndiaye trở lại sân.
Phát bóng lên cho Le Havre.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Rassoul Ndiaye bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Rassoul Ndiaye bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Valentin Rongier sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Lionel Mpasi-Nzau đã kiểm soát được.
Ludovic Blas từ Rennes thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Arouna Sangante từ Le Havre cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Rennes vs Le Havre
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Quentin Merlin (26), Mousa Tamari (11), Breel Embolo (7), Esteban Lepaul (9)
Le Havre (4-3-1-2): Lionel M'Pasi (77), Loïc Négo (7), Arouna Sangante (93), Gautier Lloris (4), Yanis Zouaoui (18), Rassoul Ndiaye (14), Ayumu Seko (15), Simon Ebonog (26), Felix Mambimbi (10), Kenny Quetant (33), Issa Soumare (45)


| Thay người | |||
| 73’ | Quentin Merlin Ludovic Blas | 24’ | Issa Soumare Ally Samatta |
| 73’ | Esteban Lepaul Mohamed Kader Meite | 42’ | Yassine Kechta Timothée Pembélé |
| 80’ | Mousa Tamari Elias Legendre | 79’ | Kenny Quetant Fode Doucoure |
| 90’ | Przemyslaw Frankowski Seko Fofana | 79’ | Timothee Pembele Yassine Kechta |
| 79’ | Felix Mambimbi Sofiane Boufal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathys Silistrie | Timothée Pembélé | ||
Kilian Belazzoug | Paul Argney | ||
Mahamadou Nagida | Fode Doucoure | ||
Djaoui Cisse | Yassine Kechta | ||
Seko Fofana | Godson Kyeremeh | ||
Ludovic Blas | Sofiane Boufal | ||
Elias Legendre | Noam Obougou | ||
Mohamed Kader Meite | Ally Samatta | ||
Glen Kamara | Enzo Koffi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeremy Jacquet Kỷ luật | Mory Diaw Không xác định | ||
Abdelhamid Ait Boudlal Không xác định | Etienne Youte Kinkoue Không xác định | ||
Daren Nbenbege Mosengo Va chạm | |||
Reda Khadra Chấn thương vai | |||
Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
