Thứ Tư, 28/01/2026
Mbwana Samatta (Thay: Issa Soumare)
24
Mousa Tamari
33
Timothee Pembele (Thay: Gautier Lloris)
42
Esteban Lepaul (VAR check)
59
Felix Mambimbi (Kiến tạo: Rassoul Ndiaye)
69
Kenny Quetant
72
Ludovic Blas (Thay: Quentin Merlin)
73
Mohamed Meite (Thay: Esteban Lepaul)
73
Lionel Mpasi-Nzau
75
Yassine Kechta (Thay: Timothee Pembele)
79
Sofiane Boufal (Thay: Felix Mambimbi)
79
Fode Doucoure (Thay: Kenny Quetant)
79
Elias Legendre (Thay: Mousa Tamari)
80
Breel Embolo (Kiến tạo: Ludovic Blas)
86
Simon Ebonog
90
Seko Fofana (Thay: Przemyslaw Frankowski)
90
Mbwana Samatta
90+10'

Thống kê trận đấu Rennes vs Le Havre

số liệu thống kê
Rennes
Rennes
Le Havre
Le Havre
54 Kiểm soát bóng 46
18 Phạm lỗi 14
26 Ném biên 17
5 Việt vị 1
8 Chuyền dài 2
10 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rennes vs Le Havre

Tất cả (292)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Kiểm soát bóng: Rennes: 54%, Le Havre: 46%.

90+11'

Trọng tài thổi phạt Alidu Seidu của Rennes vì đã phạm lỗi với Sofiane Boufal.

90+10'

Trận đấu được tiếp tục.

90+10'

Kiểm soát bóng: Rennes: 54%, Le Havre: 46%.

90+10'

Alidu Seidu bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+10'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+10' Thẻ vàng cho Mbwana Samatta.

Thẻ vàng cho Mbwana Samatta.

90+9'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Mbwana Samatta phạm lỗi thô bạo với Alidu Seidu.

90+9'

Mbwana Samatta bị phạt vì đẩy Seko Fofana.

90+9'

Oooh... đó là một cơ hội rõ ràng! Ludovic Blas lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+9'

Ludovic Blas từ Rennes sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+9'

Rassoul Ndiaye trở lại sân.

90+8'

Phát bóng lên cho Le Havre.

90+8'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+8'

Rassoul Ndiaye bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+8'

Rassoul Ndiaye bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+7'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Valentin Rongier sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Lionel Mpasi-Nzau đã kiểm soát được.

90+6'

Ludovic Blas từ Rennes thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+6'

Arouna Sangante từ Le Havre cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát Rennes vs Le Havre

Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Quentin Merlin (26), Mousa Tamari (11), Breel Embolo (7), Esteban Lepaul (9)

Le Havre (4-3-1-2): Lionel M'Pasi (77), Loïc Négo (7), Arouna Sangante (93), Gautier Lloris (4), Yanis Zouaoui (18), Rassoul Ndiaye (14), Ayumu Seko (15), Simon Ebonog (26), Felix Mambimbi (10), Kenny Quetant (33), Issa Soumare (45)

Rennes
Rennes
3-5-2
30
Brice Samba
36
Alidu Seidu
24
Anthony Rouault
3
Lilian Brassier
95
Przemysław Frankowski
45
Mahdi Camara
21
Valentin Rongier
26
Quentin Merlin
11
Mousa Tamari
7
Breel Embolo
9
Esteban Lepaul
45
Issa Soumare
33
Kenny Quetant
10
Felix Mambimbi
26
Simon Ebonog
15
Ayumu Seko
14
Rassoul Ndiaye
18
Yanis Zouaoui
4
Gautier Lloris
93
Arouna Sangante
7
Loïc Négo
77
Lionel M'Pasi
Le Havre
Le Havre
4-3-1-2
Thay người
73’
Quentin Merlin
Ludovic Blas
24’
Issa Soumare
Ally Samatta
73’
Esteban Lepaul
Mohamed Kader Meite
42’
Yassine Kechta
Timothée Pembélé
80’
Mousa Tamari
Elias Legendre
79’
Kenny Quetant
Fode Doucoure
90’
Przemyslaw Frankowski
Seko Fofana
79’
Timothee Pembele
Yassine Kechta
79’
Felix Mambimbi
Sofiane Boufal
Cầu thủ dự bị
Mathys Silistrie
Timothée Pembélé
Kilian Belazzoug
Paul Argney
Mahamadou Nagida
Fode Doucoure
Djaoui Cisse
Yassine Kechta
Seko Fofana
Godson Kyeremeh
Ludovic Blas
Sofiane Boufal
Elias Legendre
Noam Obougou
Mohamed Kader Meite
Ally Samatta
Glen Kamara
Enzo Koffi
Tình hình lực lượng

Jeremy Jacquet

Kỷ luật

Mory Diaw

Không xác định

Abdelhamid Ait Boudlal

Không xác định

Etienne Youte Kinkoue

Không xác định

Daren Nbenbege Mosengo

Va chạm

Reda Khadra

Chấn thương vai

Abdoulaye Toure

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Habib Beye

Didier Digard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
10/07 - 2021
Ligue 1
27/08 - 2023
11/02 - 2024
26/10 - 2024
13/04 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-2
18/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
24/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
13/12 - 2025
H1: 2-1
07/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
25/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
H1: 0-2
Ligue 1
14/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
30/11 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1914322645T T T T T
2LensLens1914141743T T T T B
3MarseilleMarseille1912252438B T B T T
4LyonLyon1911351236B T T T T
5LilleLille191027532T T B B B
6RennesRennes19874331B T T H B
7StrasbourgStrasbourg19937930B H H T T
8ToulouseToulouse19856829T T B T T
9LorientLorient19676-525T H H T T
10AS MonacoAS Monaco19739-524B B B B H
11AngersAngers19658-523T T B B H
12BrestBrest19649-722T B T B B
13NiceNice196310-1121B B H B T
14Paris FCParis FC19559-820H B B T H
15Le HavreLe Havre19487-820H B T H H
16NantesNantes193511-1614B B T B B
17AuxerreAuxerre193313-1512T B B B B
18MetzMetz193313-2412B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow