Thứ Bảy, 31/01/2026
Jean-Victor Makengo (Kiến tạo: Montassar Talbi)
3
Esteban Lepaul
19
Valentin Rongier
32
Mohamed Meite (Thay: Przemyslaw Frankowski)
59
Mousa Tamari (Thay: Esteban Lepaul)
59
Ludovic Blas (Thay: Djaoui Cisse)
60
Arthur Avom (Thay: Jean-Victor Makengo)
63
Pablo Pagis (Thay: Dermane Karim)
63
Nathaniel Adjei (Thay: Igor Silva)
74
Sambou Soumano (Thay: Bamba Dieng)
74
Pablo Pagis
77
Sebastian Szymanski (Thay: Mahdi Camara)
77
Elias Legendre (Thay: Breel Embolo)
81

Thống kê trận đấu Rennes vs Lorient

số liệu thống kê
Rennes
Rennes
Lorient
Lorient
69 Kiểm soát bóng 31
18 Phạm lỗi 7
31 Ném biên 19
3 Việt vị 1
7 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rennes vs Lorient

Tất cả (329)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Thống kê kiểm soát bóng: Rennes: 69%, Lorient: 31%.

90+5'

Yvon Mvogo từ Lorient cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Laurent Abergel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+4'

Lorient có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Bamo Meite của Lorient chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Cú sút của Elias Legendre bị chặn lại.

90+3'

Quả tạt của Mousa Tamari từ Rennes đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Rennes có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Bamo Meite của Lorient chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Montassar Talbi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Sebastian Szymanski thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Trọng tài thổi phạt Lilian Brassier của Rennes vì đã phạm lỗi với Arthur Avom.

90'

Kiểm soát bóng: Rennes: 68%, Lorient: 32%.

Đội hình xuất phát Rennes vs Lorient

Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mahdi Camara (45), Quentin Merlin (26), Breel Embolo (7), Esteban Lepaul (9)

Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Igor Silva (2), Theo Le Bris (11), Noah Cadiou (8), Laurent Abergel (6), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Dermane Karim (29), Bamba Dieng (12)

Rennes
Rennes
3-5-2
30
Brice Samba
36
Alidu Seidu
97
Jeremy Jacquet
3
Lilian Brassier
95
Przemysław Frankowski
21
Valentin Rongier
6
Djaoui Cisse
45
Mahdi Camara
26
Quentin Merlin
7
Breel Embolo
9
Esteban Lepaul
12
Bamba Dieng
29
Dermane Karim
17
Jean-Victor Makengo
43
Arsene Kouassi
6
Laurent Abergel
8
Noah Cadiou
11
Theo Le Bris
2
Igor Silva
3
Montassar Talbi
5
Bamo Meite
38
Yvon Mvogo
Lorient
Lorient
3-4-2-1
Thay người
59’
Esteban Lepaul
Mousa Tamari
63’
Jean-Victor Makengo
Arthur Avom Ebong
59’
Przemyslaw Frankowski
Mohamed Kader Meite
63’
Dermane Karim
Pablo Pagis
60’
Djaoui Cisse
Ludovic Blas
74’
Igor Silva
Nathaniel Adjei
77’
Mahdi Camara
Sebastian Szymański
74’
Bamba Dieng
Sambou Soumano
81’
Breel Embolo
Elias Legendre
Cầu thủ dự bị
Mousa Tamari
Bingourou Kamara
Anthony Rouault
Nathaniel Adjei
Mathys Silistrie
Lucas Leaudais
Mahamadou Nagida
Arthur Avom Ebong
Abdelhamid Ait Boudlal
Trevan Sanusi
Sebastian Szymański
Sambou Soumano
Ludovic Blas
Mamadou Koné
Mohamed Kader Meite
Joel Mvuka
Elias Legendre
Pablo Pagis
Tình hình lực lượng

Panos Katseris

Chấn thương đùi

Isaak Touré

Chấn thương đầu gối

Darline Yongwa

Chấn thương gân kheo

Bandiougou Fadiga

Chấn thương cơ

Mohamed Bamba

Chấn thương đầu gối

Tosin Aiyegun

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Habib Beye

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
08/12 - 2013
27/04 - 2014
08/11 - 2014
05/04 - 2015
24/10 - 2015
10/01 - 2016
30/11 - 2016
26/02 - 2017
20/12 - 2020
04/02 - 2021
28/11 - 2021
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
19/12 - 2021
H1: 1-0
Ligue 1
24/04 - 2022
H1: 2-0
07/08 - 2022
H1: 0-0
28/01 - 2023
H1: 2-0
22/10 - 2023
H1: 2-1
03/03 - 2024
H1: 0-0
24/08 - 2025
H1: 1-0
24/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
24/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
13/12 - 2025
H1: 2-1
07/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lorient

Ligue 1
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
11/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
08/12 - 2025
H1: 1-0
30/11 - 2025
H1: 2-1
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LensLens2015141846T T T B T
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1914322645T T T T T
3MarseilleMarseille1912252438B T B T T
4LyonLyon1911351236B T T T T
5LilleLille191027532T T B B B
6RennesRennes19874331B T T H B
7StrasbourgStrasbourg19937930B H H T T
8ToulouseToulouse19856829T T B T T
9LorientLorient19676-525T H H T T
10AS MonacoAS Monaco19739-524B B B B H
11AngersAngers19658-523T T B B H
12BrestBrest19649-722T B T B B
13NiceNice196310-1121B B H B T
14Paris FCParis FC19559-820H B B T H
15Le HavreLe Havre20488-920B T H H B
16NantesNantes193511-1614B B T B B
17AuxerreAuxerre193313-1512T B B B B
18MetzMetz193313-2412B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow