Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jean-Victor Makengo (Kiến tạo: Montassar Talbi) 3 | |
Esteban Lepaul 19 | |
Valentin Rongier 32 | |
Mohamed Meite (Thay: Przemyslaw Frankowski) 59 | |
Mousa Tamari (Thay: Esteban Lepaul) 59 | |
Ludovic Blas (Thay: Djaoui Cisse) 60 | |
Arthur Avom (Thay: Jean-Victor Makengo) 63 | |
Pablo Pagis (Thay: Dermane Karim) 63 | |
Nathaniel Adjei (Thay: Igor Silva) 74 | |
Sambou Soumano (Thay: Bamba Dieng) 74 | |
Pablo Pagis 77 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Mahdi Camara) 77 | |
Elias Legendre (Thay: Breel Embolo) 81 |
Thống kê trận đấu Rennes vs Lorient


Diễn biến Rennes vs Lorient
Thống kê kiểm soát bóng: Rennes: 69%, Lorient: 31%.
Yvon Mvogo từ Lorient cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Laurent Abergel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Lorient có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bamo Meite của Lorient chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Elias Legendre bị chặn lại.
Quả tạt của Mousa Tamari từ Rennes đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Rennes có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bamo Meite của Lorient chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Montassar Talbi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sebastian Szymanski thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Lilian Brassier của Rennes vì đã phạm lỗi với Arthur Avom.
Kiểm soát bóng: Rennes: 68%, Lorient: 32%.
Đội hình xuất phát Rennes vs Lorient
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mahdi Camara (45), Quentin Merlin (26), Breel Embolo (7), Esteban Lepaul (9)
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Igor Silva (2), Theo Le Bris (11), Noah Cadiou (8), Laurent Abergel (6), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Dermane Karim (29), Bamba Dieng (12)


| Thay người | |||
| 59’ | Esteban Lepaul Mousa Tamari | 63’ | Jean-Victor Makengo Arthur Avom Ebong |
| 59’ | Przemyslaw Frankowski Mohamed Kader Meite | 63’ | Dermane Karim Pablo Pagis |
| 60’ | Djaoui Cisse Ludovic Blas | 74’ | Igor Silva Nathaniel Adjei |
| 77’ | Mahdi Camara Sebastian Szymański | 74’ | Bamba Dieng Sambou Soumano |
| 81’ | Breel Embolo Elias Legendre | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mousa Tamari | Bingourou Kamara | ||
Anthony Rouault | Nathaniel Adjei | ||
Mathys Silistrie | Lucas Leaudais | ||
Mahamadou Nagida | Arthur Avom Ebong | ||
Abdelhamid Ait Boudlal | Trevan Sanusi | ||
Sebastian Szymański | Sambou Soumano | ||
Ludovic Blas | Mamadou Koné | ||
Mohamed Kader Meite | Joel Mvuka | ||
Elias Legendre | Pablo Pagis | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Panos Katseris Chấn thương đùi | |||
Isaak Touré Chấn thương đầu gối | |||
Darline Yongwa Chấn thương gân kheo | |||
Bandiougou Fadiga Chấn thương cơ | |||
Mohamed Bamba Chấn thương đầu gối | |||
Tosin Aiyegun Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 18 | 46 | T T T B T | |
| 2 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B T H H B | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
