Chủ Nhật, 22/03/2026
Taras Kacharaba
37
Taras Kacharaba (VAR check)
37
Viktor Tsigankov (Thay: Oleksandr Zubkov)
46
Viktor Tsigankov
47
Josh Cullen
54
Dara O'Shea (Thay: John Egan)
62
Michael Obafemi (Thay: Callum Robinson)
69
James McClean (Thay: Enda Stevens)
69
Alan Browne (Thay: Cyrus Christie)
69
Oleksandr Pikhalyonok (Thay: Mykhaylo Mudryk)
72
Alexander Karavaev (Thay: Taras Kacharaba)
72
Vitalii Mykolenko
78
CJ Hamilton (Thay: Chiedozie Ogbene)
78
Danylo Sikan (Thay: Artem Dovbyk)
80
Danylo Ignatenko (Thay: Serhiy Sydorchuk)
88

Thống kê trận đấu Republic of Ireland vs Ukraine

số liệu thống kê
Republic of Ireland
Republic of Ireland
Ukraine
Ukraine
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 4
8 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
14 Ném biên 23
28 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 3
9 Phát bóng 8
2 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Republic of Ireland vs Ukraine

Tất cả (341)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 40111.

90+6'

Viktor Tsigankov từ Ukraine là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Ukraine chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Cầm bóng: Ireland: 47%, Ukraine: 53%.

90+6'

Ireland thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+5'

Mykola Shaparenko thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng đi không trúng đích đồng đội và bóng đi ra ngoài.

90+5'

Viktor Tsigankov nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu

90+5'

Một cơ hội mở ra khi Mykola Shaparenko từ Ukraine tìm thấy thành công một người đồng đội trong khu vực ...

90+4'

Ireland thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+4'

Quả phát bóng lên cho Ukraine.

90+4'

Jason Knight từ Ireland nỗ lực nhắm tới mục tiêu

90+4'

Cú sút của Shane Duffy đã bị chặn lại.

90+3'

Jason Knight từ Ireland nỗ lực nhắm tới mục tiêu

90+3'

Cú sút của Shane Duffy đã bị chặn lại.

90+3'

Alan Browne từ Ireland thực hiện cú sút chéo góc đi chệch cột dọc trong vòng cấm.

90+3'

Michael Obafemi từ Ireland thực hiện cú sút chéo góc đi chệch cột dọc trong vòng cấm.

90+3'

Ireland đang kiểm soát bóng.

90+2'

Ireland thực hiện một quả phát bóng ngắn.

90+2'

Danylo Sikan từ Ukraine cầm bóng cố gắng tạo ra điều gì đó ...

90+2'

Ukraine thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của đối phương

Đội hình xuất phát Republic of Ireland vs Ukraine

Republic of Ireland (3-4-3): Caoimhin Kelleher (1), Nathan Collins (12), Shane Duffy (4), John Egan (5), Cyrus Christie (2), Jeff Hendrick (13), Joshua Cullen (6), Enda Stevens (3), Callum Robinson (7), Chiedozie Ogbene (20), Jason Knight (17)

Ukraine (3-4-3): Andriy Lunin (1), Denys Popov (4), Valerii Bondar (18), Oleksandr Syrota (3), Taras Kacharaba (19), Serhiy Sydorchuk (5), Mykola Shaparenko (10), Vitaliy Mykolenko (16), Oleksandr Zubkov (20), Artem Dovbyk (11), Mykhailo Mudryk (14)

Republic of Ireland
Republic of Ireland
3-4-3
1
Caoimhin Kelleher
12
Nathan Collins
4
Shane Duffy
5
John Egan
2
Cyrus Christie
13
Jeff Hendrick
6
Joshua Cullen
3
Enda Stevens
7
Callum Robinson
20
Chiedozie Ogbene
17
Jason Knight
14
Mykhailo Mudryk
11
Artem Dovbyk
20
Oleksandr Zubkov
16
Vitaliy Mykolenko
10
Mykola Shaparenko
5
Serhiy Sydorchuk
19
Taras Kacharaba
3
Oleksandr Syrota
18
Valerii Bondar
4
Denys Popov
1
Andriy Lunin
Ukraine
Ukraine
3-4-3
Thay người
62’
John Egan
Dara O'Shea
46’
Oleksandr Zubkov
Viktor Tsygankov
69’
Enda Stevens
James McClean
72’
Taras Kacharaba
Oleksandr Karavaev
69’
Cyrus Christie
Alan Browne
72’
Mykhaylo Mudryk
Oleksandr Pikhalyonok
69’
Callum Robinson
Michael Obafemi
80’
Artem Dovbyk
Danylo Sikan
78’
Chiedozie Ogbene
CJ Hamilton
88’
Serhiy Sydorchuk
Danylo Ignatenko
Cầu thủ dự bị
Will Keane
Oleksandr Zinchenko
James McClean
Oleksandr Karavaev
Mark Travers
Illia Zabarnyi
Conor Hourihane
Mykola Matvienko
Troy Parrott
Eduard Sobol
Alan Browne
Andriy Pyatov
Jayson Molumby
Dmytro Riznyk
Dara O'Shea
Oleksandr Pikhalyonok
Michael Obafemi
Ruslan Malinovskyi
CJ Hamilton
Danylo Sikan
Festy Ebosele
Viktor Tsygankov
James Talbot
Danylo Ignatenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
09/06 - 2022
15/06 - 2022

Thành tích gần đây Republic of Ireland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
H1: 2-1
14/11 - 2025
15/10 - 2025
H1: 0-0
12/10 - 2025
09/09 - 2025
H1: 1-0
07/09 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
11/06 - 2025
07/06 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-1
21/03 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Ukraine

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow