Thứ Bảy, 31/01/2026
Adam Markhiev
37
Roberts Savalnieks
55
Steven Berghuis (Thay: Brian Brobbey)
60
Darko Lemajic (Thay: Cedric Kouadio)
60
Wout Weghorst (Thay: Anton Gaaei)
60
Darko Lemajic (Thay: Alain Cedric Herve Kouadio)
61
Wout Weghorst (Thay: Brian Brobbey)
61
Stefan Panic
67
Chuba Akpom (Thay: Mika Godts)
73
Adam Markhiev
78
Branco van den Boomen (Thay: Kenneth Taylor)
81
Christian Rasmussen (Thay: Bertrand Traore)
81
Branco van den Boomen
83

Thống kê trận đấu RFS vs Ajax

số liệu thống kê
RFS
RFS
Ajax
Ajax
31 Kiểm soát bóng 69
14 Phạm lỗi 7
13 Ném biên 29
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến RFS vs Ajax

Tất cả (15)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

83' Branco van den Boomen nhận thẻ vàng.

Branco van den Boomen nhận thẻ vàng.

81'

Bertrand Traore rời sân và được thay thế bởi Christian Rasmussen.

81'

Kenneth Taylor rời sân và được thay thế bởi Branco van den Boomen.

78' G O O O A A A L - Adam Markhiev đã trúng đích!

G O O O A A A L - Adam Markhiev đã trúng đích!

73'

Mika Godts rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.

67' Thẻ vàng cho Stefan Panic.

Thẻ vàng cho Stefan Panic.

61'

Brian Brobbey rời sân và được thay thế bởi Wout Weghorst.

60'

Brian Brobbey rời sân và được thay thế bởi Steven Berghuis.

60'

Anton Gaaei rời sân và được thay thế bởi Wout Weghorst.

60'

Cedric Kouadio rời sân và được thay thế bởi Darko Lemajic.

55' Thẻ vàng cho Roberts Savalnieks.

Thẻ vàng cho Roberts Savalnieks.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

Đội hình xuất phát RFS vs Ajax

RFS (3-4-3): Fabrice Ondoa (40), Njie (30), Heidi Prenga (23), Žiga Lipušček (43), Roberts Savaļnieks (11), Adam Markhiyev (27), Stefan Panić (26), Lasha Odisharia (8), Janis Ikaunieks (9), Cedric Kouadio (17), Dmitrijs Zelenkovs (18)

Ajax (4-3-3): Remko Pasveer (22), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Daniele Rugani (24), Youri Baas (15), Kian Fitz Jim (28), Jordan Henderson (6), Kenneth Taylor (8), Bertrand Traoré (20), Brian Brobbey (9), Mika Godts (11)

RFS
RFS
3-4-3
40
Fabrice Ondoa
30
Njie
23
Heidi Prenga
43
Žiga Lipušček
11
Roberts Savaļnieks
27
Adam Markhiyev
26
Stefan Panić
8
Lasha Odisharia
9
Janis Ikaunieks
17
Cedric Kouadio
18
Dmitrijs Zelenkovs
11
Mika Godts
9
Brian Brobbey
20
Bertrand Traoré
8
Kenneth Taylor
6
Jordan Henderson
28
Kian Fitz Jim
15
Youri Baas
24
Daniele Rugani
37
Josip Šutalo
3
Anton Gaaei
22
Remko Pasveer
Ajax
Ajax
4-3-3
Thay người
60’
Cedric Kouadio
Darko Lemajic
60’
Brian Brobbey
Steven Berghuis
60’
Anton Gaaei
Wout Weghorst
73’
Mika Godts
Chuba Akpom
81’
Kenneth Taylor
Branco Van den Boomen
81’
Bertrand Traore
Christian Rasmussen
Cầu thủ dự bị
Pavels Steinbors
Jay Gorter
Sergejs Vilkovs
Diant Ramaj
Elvis Stuglis
Ahmetcan Kaplan
Petr Mares
Jorthy Mokio
Luka Silagadze
Gerald Alders
Rostand Ndjiki
Sivert Mannsverk
Darko Lemajic
Branco Van den Boomen
Kristian Hlynsson
Chuba Akpom
Steven Berghuis
Wout Weghorst
Christian Rasmussen
Tình hình lực lượng

Benjamin Tahirović

Không xác định

Julian Rijkhoff

Chấn thương đầu gối

Amourricho van Axel-Dongen

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây RFS

VĐQG Latvia
08/11 - 2025
H1: 0-2
02/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-1
28/09 - 2025
H1: 0-1
25/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Ajax

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 0-2
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 1-0
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow