Tashreeq Matthews rời sân và được thay thế bởi Peter Shalulile.
Monnapule Saleng (Thay: Arthur Sales) 23 | |
Lebo Mothiba (Thay: Iqraam Rayners) 69 | |
Thapelo Morena (Thay: Tsiki Ntsabeleng) 69 | |
Teboho Mokoena (Thay: Marcelo Allende) 79 | |
Peter Shalulile (Thay: Tashreeq Matthews) 79 |
Đang cập nhậtDiễn biến Richards Bay vs Mamelodi Sundowns FC
Marcelo Allende rời sân và được thay thế bởi Teboho Mokoena.
Tsiki Ntsabeleng rời sân và được thay thế bởi Thapelo Morena.
Iqraam Rayners rời sân và được thay thế bởi Lebo Mothiba.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Arthur Sales rời sân và được thay thế bởi Monnapule Saleng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Richards Bay vs Mamelodi Sundowns FC


Đội hình xuất phát Richards Bay vs Mamelodi Sundowns FC
Richards Bay (4-2-3-1): Ian Otieno (1), Lwandile Sandile Mabuya (22), Simphiwe Fortune Mcineka (25), Sbangani Zulu (37), Thembela Sikhakhane (5), Moses Mburu (20), Tuli Nashixwa (45), Thulani Gumede (17), Lindokuhle Zikhali (36), Sanele Barns (30), Lundi Mahala (14)
Mamelodi Sundowns FC (4-3-3): Ronwen Williams (30), Khuliso Mudau (25), Keanu Cupido (24), Khulumani Ndamane (3), Aubrey Modiba (6), Tsiki Ntsabeleng (34), Jayden Adams (8), Marcelo Allende (11), Arthur Sales (9), Iqraam Rayners (13), Tashreeq Matthews (17)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jamal Salim | Teboho Mokoena | ||
Thabani Zuke | Grant Kekana | ||
Wandile Ngema | Denis Masinde Onyango | ||
Sanele Simelane | Divine Lunga | ||
Tlakusani Mthethwa | Thapelo Morena | ||
Thabisa Ndelu | Themba Zwane | ||
Luyanda Khumalo | Monnapule Kenneth Saleng | ||
Siyabonga Nzama | Peter Shalulile | ||
Ntlonelo Bomelo | Lebo Mothiba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Richards Bay
Thành tích gần đây Mamelodi Sundowns FC
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 5 | 3 | 39 | 59 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 17 | 7 | 1 | 30 | 58 | T T T T H | |
| 3 | 25 | 13 | 8 | 4 | 14 | 47 | T T T H H | |
| 4 | 26 | 12 | 6 | 8 | 4 | 42 | T H H B T | |
| 5 | 26 | 10 | 9 | 7 | 5 | 39 | B H T B H | |
| 6 | 25 | 9 | 10 | 6 | 4 | 37 | B T H H T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T B B B H | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | -1 | 35 | T B T T H | |
| 9 | 26 | 8 | 8 | 10 | -4 | 32 | T B T H B | |
| 10 | 26 | 7 | 10 | 9 | -6 | 31 | B B T H T | |
| 11 | 25 | 6 | 11 | 8 | -4 | 29 | T B H H H | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -9 | 26 | B B B B H | |
| 13 | 26 | 5 | 9 | 12 | -17 | 24 | B B T H B | |
| 14 | 26 | 4 | 9 | 13 | -15 | 21 | T B B T H | |
| 15 | 26 | 4 | 9 | 13 | -17 | 21 | B B H H H | |
| 16 | 26 | 5 | 5 | 16 | -23 | 20 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch