Chủ Nhật, 18/10/2026
(Pen) Marc Gual
5
Salah Oulad M'Hand (Kiến tạo: Maksims Tonisevs)
12
Jaakko Oksanen
23
(Pen) Mohamed Badamosi
28
Erkin Tapalov
56
Reginaldo Ramires (Thay: Mohamed Badamosi)
61
Ismail Bekbolat (Thay: Edmilson Filho)
73
Azamat Tuyakbayev (Thay: Aleksandr Mrynskiy)
78
Damir Kasabulat (Thay: Gustavo Mendonca)
79
Samuel Pedro (Thay: Raki Aouani)
85
Coli Saco (Thay: Meissa Diop)
86
Aleksandr Martynovich
90+3'

Thống kê trận đấu Riga FC vs Kairat Almaty

số liệu thống kê
Riga FC
Riga FC
Kairat Almaty
Kairat Almaty
64 Kiểm soát bóng 36
8 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
16 Ném biên 8
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 5
6 Phát bóng 7

Diễn biến Riga FC vs Kairat Almaty

Tất cả (18)
90+4'

Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Aleksandr Martynovich.

Thẻ vàng cho Aleksandr Martynovich.

86'

Meissa Diop rời sân và được thay thế bởi Coli Saco.

85'

Raki Aouani rời sân và được thay thế bởi Samuel Pedro.

79'

Gustavo Mendonca rời sân và được thay thế bởi Damir Kasabulat.

78'

Aleksandr Mrynskiy rời sân và được thay thế bởi Azamat Tuyakbayev.

73'

Edmilson Filho rời sân và được thay thế bởi Ismail Bekbolat.

61'

Mohamed Badamosi rời sân và được thay thế bởi Reginaldo Ramires.

56' Thẻ vàng cho Erkin Tapalov.

Thẻ vàng cho Erkin Tapalov.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

28' ANH ẤY BỎ LỠ - Mohamed Badamosi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Mohamed Badamosi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

23' Thẻ vàng cho Jaakko Oksanen.

Thẻ vàng cho Jaakko Oksanen.

12'

Maksims Tonisevs đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Salah Oulad M'Hand ghi bàn!

V À A A O O O - Salah Oulad M'Hand ghi bàn!

5' V À A A O O O - Marc Gual từ Kairat Almaty thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marc Gual từ Kairat Almaty thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Skonto, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Riga FC vs Kairat Almaty

Riga FC (4-2-3-1): Kenan Pirić (12), Maksims Tonisevs (23), Baba Musah (21), Karl Wassom (5), Raivis Jurkovskis (13), Ahmed Ankrah (40), Iago Siqueira Augusto (8), Meïssa Diop (22), Salah-Eddine Oulad M'Hand (18), Raki Aouani (7), Mohamed Badamosi (19)

Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (1), Erkin Tapalov (20), Aleksandr Martynovich (14), Alexandr Shirobokov (25), Luis Mata (3), Gustavo Pinto Mendonça (22), Jaakko Oksanen (13), Aleksandr Mrynskiy (24), Marc Gual (28), Oiva Jukkola (19), Edmilson Filho (9)

Riga FC
Riga FC
4-2-3-1
12
Kenan Pirić
23
Maksims Tonisevs
21
Baba Musah
5
Karl Wassom
13
Raivis Jurkovskis
40
Ahmed Ankrah
8
Iago Siqueira Augusto
22
Meïssa Diop
18
Salah-Eddine Oulad M'Hand
7
Raki Aouani
19
Mohamed Badamosi
9
Edmilson Filho
19
Oiva Jukkola
28
Marc Gual
24
Aleksandr Mrynskiy
13
Jaakko Oksanen
22
Gustavo Pinto Mendonça
3
Luis Mata
25
Alexandr Shirobokov
14
Aleksandr Martynovich
20
Erkin Tapalov
1
Temirlan Anarbekov
Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Samuel Lopes Robalo Pedro
Damir Kassabulat
Coli Saco
Lev Kurgin
Marcis Kazainis
Adilet Sadybekov
Frenks Davids Orols
Olzhas Baybek
Reginaldo Ramires de Oliveira Albertino
Mansur Birkurmanov
Abdulrahman Taiwo
Azamat Tuyakbaev
Antonijs Cernomordijs
Mukhamedali Abish
Ismail Bekbolat
Sherkhan Kalmurza

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
15/10 - 2026

Thành tích gần đây Riga FC

VĐQG Latvia
18/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Latvia
10/10 - 2026
19/09 - 2026
15/09 - 2026
11/09 - 2026
H1: 1-0
07/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026
VĐQG Latvia
23/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Kairat Almaty

VĐQG Kazakhstan
18/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Kazakhstan
10/10 - 2026
17/09 - 2026
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
20/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BrightonBrighton110043
2FC CopenhagenFC Copenhagen110033
3TrabzonsporTrabzonspor110023
4AtalantaAtalanta110023
5MjaellbyMjaellby110023
6St.TruidenSt.Truiden110023
7FreiburgFreiburg110013
8LuganoLugano110013
9AS MonacoAS Monaco110013
10BrannBrann110013
11Hajduk SplitHajduk Split110013
12PanathinaikosPanathinaikos110013
13FC TwenteFC Twente110013
14GentGent110013
15FC MidtjyllandFC Midtjylland101001
16FC NordsjaellandFC Nordsjaelland101001
17GetafeGetafe101001
18Kairat AlmatyKairat Almaty101001
19KF EgnatiaKF Egnatia101001
20HeartsHearts101001
21Riga FCRiga FC101001
22CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova101001
23Crvena ZvezdaCrvena Zvezda1001-10
24JablonecJablonec1001-10
25AjaxAjax1001-10
26Borac Banja LukaBorac Banja Luka1001-10
27Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC1001-10
28PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia1001-10
29AGFAGF1001-10
30ThunThun1001-10
31KuPSKuPS1001-20
32Pafos FCPafos FC1001-20
33FC Iberia 1999FC Iberia 19991001-20
34Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes1001-20
35SC BragaSC Braga1001-30
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow