Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Smail Prevljak (Kiến tạo: Silvio Gorican) 2 | |
Emil Frederiksen (Kiến tạo: Smail Prevljak) 9 | |
Anel Husic 36 | |
Tornike Morchiladze (Thay: Justas Lasickas) 46 | |
Alfonso Barco (Thay: Dejan Petrovic) 46 | |
Israel Isaac Ayuma (Thay: Antonio Mauric) 54 | |
Daniel Adu-Adjei (Thay: Dimitri Legbo) 61 | |
Ante Orec (Thay: Gabriel Rukavina) 61 | |
Niko Sepic (Thay: Silvio Gorican) 67 | |
Niko Sepic 73 | |
Dominik Thaqi (Thay: Duje Cop) 73 | |
Samuli Miettinen (Thay: Emil Frederiksen) 83 | |
Ante Orec 90+2' | |
Marcel Heister 90+5' |
Thống kê trận đấu Rijeka vs NK Istra 1961


Diễn biến Rijeka vs NK Istra 1961
Thẻ vàng cho Marcel Heister.
Thẻ vàng cho Ante Orec.
Emil Frederiksen rời sân và được thay thế bởi Samuli Miettinen.
Thẻ vàng cho Niko Sepic.
Duje Cop rời sân và được thay thế bởi Dominik Thaqi.
Silvio Gorican rời sân và được thay thế bởi Niko Sepic.
Gabriel Rukavina rời sân và được thay thế bởi Ante Orec.
Dimitri Legbo rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.
Antonio Mauric rời sân và được thay thế bởi Israel Isaac Ayuma.
Dejan Petrovic rời sân và được thay thế bởi Alfonso Barco.
Justas Lasickas rời sân và được thay thế bởi Tornike Morchiladze.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Anel Husic.
Smail Prevljak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emil Frederiksen đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Silvio Gorican đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Smail Prevljak đã ghi bàn!
V À A A A O O O NK Istra 1961 ghi bàn.
Đội hình xuất phát Rijeka vs NK Istra 1961
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Justas Lasickas (23), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Noel Bodetic (91), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Dimitri Legbo (24), Ante Matej Juric (77), Gabrijel Rukavina (11), Duje Cop (9)
NK Istra 1961 (4-2-3-1): Franko Kolic (1), Advan Kadusic (97), Raul Kumar (38), Marcel Heister (26), Mohamed Nasraoui (3), Josip Radosevic (5), Leo Stulac (23), Emil Frederiksen (17), Antonio Mauric (8), Silvio Gorican (11), Smail Prevljak (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Justas Lasickas Tornike Morchiladze | 54’ | Antonio Mauric Israel Isaac Ayuma |
| 46’ | Dejan Petrovic Alfonso Barco | 67’ | Silvio Gorican Niko Sepic |
| 61’ | Dimitri Legbo Daniel Adu-Adjei | 83’ | Emil Frederiksen Samuli Miettinen |
| 61’ | Gabriel Rukavina Ante Orec | ||
| 73’ | Duje Cop Dominik Thaqi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksa Todorovic | Jan Paus-Kunst | ||
Stjepan Radeljić | Roko Banovac | ||
Tornike Morchiladze | Vinko Rozic | ||
Toni Fruk | Niko Sepic | ||
Amer Gojak | Samuli Miettinen | ||
Daniel Adu-Adjei | Israel Isaac Ayuma | ||
Merveil Ndockyt | Dukan Ahmeti | ||
Ante Orec | Filip Taraba | ||
Dominik Thaqi | Gustavo Albarracin | ||
Mladen Devetak | Allen Obando | ||
Alfonso Barco | Nik Skafar-Zuzic | ||
Branko Pavić | Rene Hrvatin | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rijeka
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 3 | 4 | 41 | 60 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 5 | 6 | 14 | 50 | T T H B T | |
| 3 | 26 | 10 | 8 | 8 | 10 | 38 | T B T T B | |
| 4 | 26 | 10 | 7 | 9 | -3 | 37 | B B H H T | |
| 5 | 26 | 9 | 8 | 9 | -5 | 35 | T H T H B | |
| 6 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | B B B B T | |
| 7 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | B T B H B | |
| 8 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H T B H H | |
| 9 | 26 | 5 | 9 | 12 | -14 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 26 | 4 | 8 | 14 | -20 | 20 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch