Anton Matkovic rời sân và được thay thế bởi Borna Barisic.
Samuel Akere 4 | |
M. Ndockyt (Thay: T. Barišić) 13 | |
Merveil Ndockyt (Thay: Teo Barisic) 13 | |
Stjepan Radeljic 21 | |
Gabriel Rukavina (Thay: Toni Fruk) 26 | |
David Mejia 32 | |
Ante Orec 38 | |
Alfonso Barco 44 | |
Luka Jelenic (Thay: David Colina) 64 | |
Vladan Bubanja (Thay: Samuel Akere) 65 | |
Tornike Morchiladze (Thay: Ante Orec) 69 | |
Justas Lasickas (Thay: Dimitri Legbo) 69 | |
Ante Matej Juric (Thay: Amer Gojak) 69 | |
Simun Mikolcic (Thay: Milos Jovicic) 78 | |
Emin Hasic (Thay: Ivano Kolarik) 78 | |
Borna Barisic (Thay: Anton Matkovic) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến Rijeka vs Osijek
Ivano Kolarik rời sân và được thay thế bởi Emin Hasic.
Milos Jovicic rời sân và được thay thế bởi Simun Mikolcic.
Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric.
Dimitri Legbo rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.
Ante Orec rời sân và được thay thế bởi Tornike Morchiladze.
Samuel Akere rời sân và được thay thế bởi Vladan Bubanja.
David Colina rời sân và được thay thế bởi Luka Jelenic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alfonso Barco.
Thẻ vàng cho Ante Orec.
Thẻ vàng cho David Mejia.
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Gabriel Rukavina.
Thẻ vàng cho Stjepan Radeljic.
Teo Barisic rời sân và được thay thế bởi Merveil Ndockyt.
V À A A O O O - Samuel Akere đã ghi bàn!
V À A A A O O O Osijek ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Rijeka vs Osijek


Đội hình xuất phát Rijeka vs Osijek
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Teo Barisic (28), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Dimitri Legbo (24), Alfonso Barco (55), Tiago Dantas (26), Ante Orec (22), Toni Fruk (10), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)
Osijek (3-4-3): Marko Malenica (31), Ivano Kolarik (49), Jon Mersinaj (5), David Colina (38), Milos Jovicic (98), David Mejia (6), Oleksandr Petrusenko (16), Domagoj Bukvic (39), Samuel Akere (57), Anton Matkovic (34), Nail Omerović (11)


| Thay người | |||
| 13’ | Teo Barisic Merveil Ndockyt | 64’ | David Colina Luka Jelenic |
| 26’ | Toni Fruk Gabrijel Rukavina | 65’ | Samuel Akere Vladan Bubanja |
| 69’ | Ante Orec Tornike Morchiladze | 78’ | Milos Jovicic Simun Mikolcic |
| 69’ | Dimitri Legbo Justas Lasickas | 78’ | Ivano Kolarik Emin Hasic |
| 69’ | Amer Gojak Ante Matej Juric | 83’ | Anton Matkovic Borna Barisic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksa Todorovic | Nikola Curcija | ||
Tornike Morchiladze | Simun Mikolcic | ||
Dejan Petrovic | Arnel Jakupovic | ||
Duje Cop | Niko Farkas | ||
Gabrijel Rukavina | Vladan Bubanja | ||
Merveil Ndockyt | Luka Posavec | ||
Justas Lasickas | Luka Jelenic | ||
Anel Husic | Emin Hasic | ||
Branko Pavić | Borna Barisic | ||
Ante Matej Juric | Tonio Teklic | ||
Noel Bodetic | |||
Merveil Ndockyt | |||
Mladen Devetak | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rijeka
Thành tích gần đây Osijek
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 21 | 3 | 4 | 53 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 17 | 5 | 6 | 22 | 56 | H B T T T | |
| 3 | 29 | 11 | 8 | 10 | 7 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 29 | 10 | 9 | 10 | -4 | 39 | H H T B H | |
| 5 | 29 | 9 | 10 | 10 | -7 | 37 | T H B H B | |
| 6 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B T T B B | |
| 7 | 29 | 8 | 10 | 11 | -12 | 34 | H B B H T | |
| 8 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | B H H T H | |
| 9 | 29 | 6 | 10 | 13 | -20 | 28 | T T H H B | |
| 10 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch