Thứ Tư, 18/03/2026
Filip Kruselj
6
Zvonimir Katalinic (Thay: Filip Kruselj)
17
Amer Gojak (Thay: Gabriel Rukavina)
32
Antonio Jakir
45+1'
Zvonimir Katalinic
57
Simun Butic (Thay: Merveil Ndockyt)
60
Ivan Bozic
61
Ante Matej Juric (Thay: Duje Cop)
61
Ivan Cubelic (Thay: Michael Agbekpornu)
68
Josip Mitrovic (Thay: Igor Lepinjica)
68
Silvio Ilinkovic (Thay: Tiago Dantas)
72
Justas Lasickas (Thay: Ante Orec)
72
Adrian Liber (Thay: Mihail Caimacov)
75
Ante Suto (Thay: Ivan Bozic)
76
Ante Matej Juric
86
Simun Butic
90+3'
Ante Matej Juric (Kiến tạo: Mladen Devetak)
90+6'

Thống kê trận đấu Rijeka vs Slaven

số liệu thống kê
Rijeka
Rijeka
Slaven
Slaven
54 Kiểm soát bóng 46
8 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rijeka vs Slaven

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Mladen Devetak đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Ante Matej Juric đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ante Matej Juric đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - Simun Butic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Simun Butic đã ghi bàn!

86' Thẻ vàng cho Ante Matej Juric.

Thẻ vàng cho Ante Matej Juric.

76'

Ivan Bozic rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.

75'

Mihail Caimacov rời sân và được thay thế bởi Adrian Liber.

72'

Ante Orec rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.

72'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Silvio Ilinkovic.

68'

Igor Lepinjica rời sân và được thay thế bởi Josip Mitrovic.

68'

Michael Agbekpornu rời sân và được thay thế bởi Ivan Cubelic.

61'

Duje Cop rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric.

61' Thẻ vàng cho Ivan Bozic.

Thẻ vàng cho Ivan Bozic.

60'

Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

57' Thẻ vàng cho Zvonimir Katalinic.

Thẻ vàng cho Zvonimir Katalinic.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Antonio Jakir.

Thẻ vàng cho Antonio Jakir.

32'

Gabriel Rukavina rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.

17'

Filip Kruselj rời sân và được thay thế bởi Zvonimir Katalinic.

Đội hình xuất phát Rijeka vs Slaven

Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Niko Jankovic (4), Tiago Dantas (26), Merveil Ndockyt (20), Toni Fruk (10), Gabrijel Rukavina (11), Duje Cop (9)

Slaven (4-2-3-1): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Antonio Jakir (3), Michael Agbekpornu (30), Ljuban Crepulja (21), Mihail Caimacov (10), Adriano Jagusic (8), Ivan Bozic (9), Igor Lepinjica (23)

Rijeka
Rijeka
4-2-3-1
13
Martin Zlomislic
22
Ante Orec
45
Ante Majstorovic
6
Stjepan Radeljić
34
Mladen Devetak
4
Niko Jankovic
26
Tiago Dantas
20
Merveil Ndockyt
10
Toni Fruk
11
Gabrijel Rukavina
9
Duje Cop
23
Igor Lepinjica
9
Ivan Bozic
8
Adriano Jagusic
10
Mihail Caimacov
21
Ljuban Crepulja
30
Michael Agbekpornu
3
Antonio Jakir
4
Dominik Kovacic
6
Tomislav Bozic
18
Filip Kruselj
31
Osman Hadžikić
Slaven
Slaven
4-2-3-1
Thay người
32’
Gabriel Rukavina
Amer Gojak
17’
Filip Kruselj
Zvonimir Katalinic
60’
Merveil Ndockyt
Simun Butic
68’
Igor Lepinjica
Josip Mitrovic
61’
Duje Cop
Ante Matej Juric
68’
Michael Agbekpornu
Ivan Cubelic
72’
Ante Orec
Justas Lasickas
75’
Mihail Caimacov
Adrian Liber
72’
Tiago Dantas
Silvio Ilinkovic
76’
Ivan Bozic
Ante Suto
Cầu thủ dự bị
Damir Kreilach
Marko Ascic
Ante Matej Juric
Ante Suto
Dominik Iankov
Josip Mitrovic
Anel Husic
Adrian Liber
Bruno Bogojevic
Ivan Cubelic
Simun Butic
Leon Bosnjak
Justas Lasickas
Zvonimir Katalinic
Silvio Ilinkovic
Vinko Medimorec
Amer Gojak
Ivan Covic
Omar Sijaric
Mateo Barac
Lovro Kitin
Matija Jesenovic
Aleksa Todorovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
12/09 - 2021
H1: 0-0
27/11 - 2021
H1: 0-0
05/03 - 2022
H1: 0-0
14/05 - 2022
H1: 0-0
15/08 - 2022
H1: 0-0
23/10 - 2022
H1: 1-0
26/02 - 2023
H1: 0-0
01/05 - 2023
H1: 0-2
Giao hữu
15/07 - 2023
H1: 2-1
VĐQG Croatia
05/10 - 2024
H1: 0-0
22/12 - 2024
H1: 0-0
30/03 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Croatia
14/05 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Croatia
25/05 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Croatia
30/05 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
03/08 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-1
24/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Rijeka

VĐQG Croatia
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Croatia
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
05/03 - 2026
VĐQG Croatia
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Croatia
22/02 - 2026
Europa Conference League
20/02 - 2026
VĐQG Croatia
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Slaven

VĐQG Croatia
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
10/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Croatia
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo ZagrebDinamo Zagreb2619344160T T T T T
2Hajduk SplitHajduk Split2615561450T T H B T
3RijekaRijeka2610881038T B T T B
4NK VarazdinNK Varazdin261079-337B B H H T
5SlavenSlaven26989-535T H T H B
6NK Istra 1961NK Istra 1961269611-533B B B B T
7NK LokomotivaNK Lokomotiva267910-930B T B H B
8HNK GoricaHNK Gorica267712-928H T B H H
9OsijekOsijek265912-1424B B T T H
10Vukovar 91Vukovar 91264814-2020H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow